Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Thư
Ngày gửi: 18h:29' 19-02-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Anh Thư
Ngày gửi: 18h:29' 19-02-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
1 người
(Anh Thư)
Lớp: 6D6
Giáo viên: Vũ Anh Thư
Ôn tập nhân hai số nguyên
TRÒ CHƠI
Bài 1: Điền các dấu “+”, “-” thích hợp vào ô trống
+
-
-
+
(+)
.(+)
(-)
.(-)
(-)
.(+)
(+)
.(-)
+
+
-
-
+
-90
-3
-4
-4
-1
0
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bi 3: Biết 32 = 9 . Có còn số nguyên nào khác mà bỡnh phuương của nó cũng bằng 9 ?
32 = ( - 3)2 = 9
CHÚ Ý
1. Bình phương của hai số đối nhau thì
2. Bình phương của một số nguyên luôn
bằng nhau
không âm
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a. (-16).12
b. 22.(-5)
c. (-2500).(-100)
d. (-11)2
d. (-11)2 = (-11).(-11)
= 11.11 = 121
a. (-16).12 = -(16.12)= -192
b. 22.(-5) = -(22.5) = -110
c. (-2500).(-100)
= 2500.100
= 250000
Bài 5: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) 7 . (2.x – 8) = 0
b) (4 – x) .(x + 3) = 0
c) – x. (8 – x) = 0
d)(3x – 9) . ( 2x - 6) = 0
d) (3x – 9) . ( 2x - 6) = 0
Vậy x = 4
b) Để (4 – x) .(x + 3) = 0
Với 4 – x = 0
x = 4
Với x + 3 = 0
x = -3
Vậy x = 4 hoặc x = -3
c) Để – x. (8 – x) = 0
Với – x = 0
x = 0
Với 8 – x = 0
x = 8
Vậy x = 0 hoặc x = 8
a) Để 7.(2x – 8) = 0
Với 3x – 9 = 0
3x = 9
x = 3
Với 2x – 6 = 0
2x = 6
x = 3
Vậy x = 3
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) 42 . (-16)
b) -57. 67
c) – 35 . ( - 65)
d) (-13)2
Bài 2. Cho a ∈ Z. So sánh (-5)a với 0. Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời giải:
Nếu a = 0 thì (-5)a = .........
Nếu a > 0 thì (-5)a .......... 0
Nếu a < 0 thì .....................
Giáo viên: Vũ Anh Thư
Ôn tập nhân hai số nguyên
TRÒ CHƠI
Bài 1: Điền các dấu “+”, “-” thích hợp vào ô trống
+
-
-
+
(+)
.(+)
(-)
.(-)
(-)
.(+)
(+)
.(-)
+
+
-
-
+
-90
-3
-4
-4
-1
0
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bi 3: Biết 32 = 9 . Có còn số nguyên nào khác mà bỡnh phuương của nó cũng bằng 9 ?
32 = ( - 3)2 = 9
CHÚ Ý
1. Bình phương của hai số đối nhau thì
2. Bình phương của một số nguyên luôn
bằng nhau
không âm
Bài 4: Thực hiện phép tính:
a. (-16).12
b. 22.(-5)
c. (-2500).(-100)
d. (-11)2
d. (-11)2 = (-11).(-11)
= 11.11 = 121
a. (-16).12 = -(16.12)= -192
b. 22.(-5) = -(22.5) = -110
c. (-2500).(-100)
= 2500.100
= 250000
Bài 5: Tìm số nguyên x, sao cho:
a) 7 . (2.x – 8) = 0
b) (4 – x) .(x + 3) = 0
c) – x. (8 – x) = 0
d)(3x – 9) . ( 2x - 6) = 0
d) (3x – 9) . ( 2x - 6) = 0
Vậy x = 4
b) Để (4 – x) .(x + 3) = 0
Với 4 – x = 0
x = 4
Với x + 3 = 0
x = -3
Vậy x = 4 hoặc x = -3
c) Để – x. (8 – x) = 0
Với – x = 0
x = 0
Với 8 – x = 0
x = 8
Vậy x = 0 hoặc x = 8
a) Để 7.(2x – 8) = 0
Với 3x – 9 = 0
3x = 9
x = 3
Với 2x – 6 = 0
2x = 6
x = 3
Vậy x = 3
Bài 1: Thực hiện các phép tính:
a) 42 . (-16)
b) -57. 67
c) – 35 . ( - 65)
d) (-13)2
Bài 2. Cho a ∈ Z. So sánh (-5)a với 0. Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh lời giải:
Nếu a = 0 thì (-5)a = .........
Nếu a > 0 thì (-5)a .......... 0
Nếu a < 0 thì .....................
 








Các ý kiến mới nhất