Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 10h:20' 21-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 10h:20' 21-02-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
1. Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a. Phần đất liền:
D?A L T? NHIấN VI?T NAM
TI?T24 BI 23
V? TR, GI?I H?N, HèNH D?NG LNH TH? VI?T NAM
Bản đồ hành chính Việt Nam
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
C?c b?c
C?c Nam
C?c tõy
C?c Dụng
Lũng Cú
Đất Mũi
Sín Thầu
Vạn Thạnh
1. Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a. Phần đất liền:
Cực Bắc: 23023/B-105020/Đ
Cực Nam: 8034/B-104040/Đ
Cực Tây: 22022/B-102010/Đ
Cực Đông: 12040/B-109024/Đ
- diện tích khoảng 331212 km2
b. Phần biển:
23023/B
8034/B
_
22083/
8034/
_
14049/
b. Phần biển:
Biển nước ta nằm phía đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
Việt Nam nằm ở múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
c. Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
c. Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
- Nằm trong vùng nội chí tuyến
- Trung tâm khu vực ĐNÁ
- Cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các quốc gia ĐNÁ lục địa và các quốc gia ĐNÁ hải đảo.
Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Nội dung
Thảo luận nhóm
Vị trí có ảnh hưởng gì tới môi trường tự nhiên và sự phát triển kinh tế xã hội nước ta ?
Hoang mạc Bắc Phi
Rừng Việt Nam
2. Đặc điểm lãnh thổ:
2. Đặc điểm lãnh thổ:
a. Phần đất liền:
- Kéo dài theo chiều Bắc-Nam (1650 km), bề ngang hẹp (chưa đầy 50km).
- Đường bờ biển uốn khúc hình chữ S dài 3260km
- Đường biên giới trên đất liền dài trên 4600 km.
b. Phần biển:
Đảo Phú Quốc
Vịnh Hạ Long
Diện tích 1533 km2.
Gồm 1969 hòn đảo lớn và nhiều đảo nhỏ. Mỗi đảo là mỗi hình dạng độc đáo với nhiều hang động nổi tiếng.
2. Đặc điểm lãnh thổ:
a.Phần đất liền:
b. Phần biển:
- Biển nước ta mở rộng về phía Đông, có nhiều đảo, quần đảo, vịnh biển.
- Biển Đông có ý nghĩa chiến lược đối với nước ta cả về mặt an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế.
:
V? TR, GI?I H?N, HèNH D?NG LNH TH? VI?T NAM
- Nằm trong vùng nội chí tuyến
- Trung tâm khu vực ĐNÁ
- Cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các quốc gia ĐNÁ lục địa và các quốc gia ĐNÁ hải đảo.
-Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Ý nghĩa
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Là nguồn lực quan trọng cho sự giao lưu, phát triển kinh tế
Ý nghĩa
- Cảnh quan phong phú đa dạng,ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền làm tăng tính ẩm
- Thuận lợi phát triển nhiều loại hình giao thông
Kéo dài hẹp ngang
Hình chữ S
Biển nước ta mở rộng về phía Đông, có nhiều đảo, quần đảo, vịnh biển.
Diện tích đất liền khoảng 331212 km2
Biển có diện tích khoảng 1 triệu km2
Cõu 1:Di?m c?c B?c ph?n d?t li?n c?a nu?c ta thu?c t?nh thnh no:
A. Di?n Biờn
B. H Giang
C. Khỏnh Hũa
D. C Mau
Cõu 2:D?c di?m no c?a v? trớ c?a Vi?t Nam v? m?t t? nhiờn lm cho khớ h?u Vi?t Nam mang tớnh ch?t nhi?t d?i:
A. N?m trong vựng n?i chớ tuy?n.
B. V? trớ c?u n?i gi?a d?t li?n v bi?n, gi?a cỏc nu?c Dụng Nam d?t li?n v Dụng Nam h?i d?o.
C. V? trớ g?n trung tõm khu v?c Dụng Nam .
D. V? trớ ti?p xỳc c?a cỏc lu?ng giú mựa v cỏc lu?ng sinh v?t.
Cõu 3:T? b?c vo nam, ph?n d?t li?n nu?c ta kộo di kho?ng bao nhiờu vi d??
A. 150vi tuy?n
B. 160vi tuy?n
C. 170vi tuy?n
D. 180vi tuy?n
Cõu 4:Ph?n bi?n Vi?t Nam cú di?n tớch kho?ng
A. 300 nghỡn km2
B. 500 nghỡn km2
C. 1 tri?u km2
D. 2 tri?u km2
Cõu5:D?o l?n nh?t ? nu?c ta l:
A. B?ch Long
B. Cụn D?o
C. Phỳ Qu?c.
D. Th? Chu
a. Phần đất liền:
D?A L T? NHIấN VI?T NAM
TI?T24 BI 23
V? TR, GI?I H?N, HèNH D?NG LNH TH? VI?T NAM
Bản đồ hành chính Việt Nam
Bản đồ tự nhiên Việt Nam
C?c b?c
C?c Nam
C?c tõy
C?c Dụng
Lũng Cú
Đất Mũi
Sín Thầu
Vạn Thạnh
1. Vị trí và giới hạn lãnh thổ:
a. Phần đất liền:
Cực Bắc: 23023/B-105020/Đ
Cực Nam: 8034/B-104040/Đ
Cực Tây: 22022/B-102010/Đ
Cực Đông: 12040/B-109024/Đ
- diện tích khoảng 331212 km2
b. Phần biển:
23023/B
8034/B
_
22083/
8034/
_
14049/
b. Phần biển:
Biển nước ta nằm phía đông lãnh thổ với diện tích khoảng 1 triệu km2
Việt Nam nằm ở múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
c. Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
c. Đặc điểm vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên.
- Nằm trong vùng nội chí tuyến
- Trung tâm khu vực ĐNÁ
- Cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các quốc gia ĐNÁ lục địa và các quốc gia ĐNÁ hải đảo.
Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Nội dung
Thảo luận nhóm
Vị trí có ảnh hưởng gì tới môi trường tự nhiên và sự phát triển kinh tế xã hội nước ta ?
Hoang mạc Bắc Phi
Rừng Việt Nam
2. Đặc điểm lãnh thổ:
2. Đặc điểm lãnh thổ:
a. Phần đất liền:
- Kéo dài theo chiều Bắc-Nam (1650 km), bề ngang hẹp (chưa đầy 50km).
- Đường bờ biển uốn khúc hình chữ S dài 3260km
- Đường biên giới trên đất liền dài trên 4600 km.
b. Phần biển:
Đảo Phú Quốc
Vịnh Hạ Long
Diện tích 1533 km2.
Gồm 1969 hòn đảo lớn và nhiều đảo nhỏ. Mỗi đảo là mỗi hình dạng độc đáo với nhiều hang động nổi tiếng.
2. Đặc điểm lãnh thổ:
a.Phần đất liền:
b. Phần biển:
- Biển nước ta mở rộng về phía Đông, có nhiều đảo, quần đảo, vịnh biển.
- Biển Đông có ý nghĩa chiến lược đối với nước ta cả về mặt an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế.
:
V? TR, GI?I H?N, HèNH D?NG LNH TH? VI?T NAM
- Nằm trong vùng nội chí tuyến
- Trung tâm khu vực ĐNÁ
- Cầu nối giữa biển và đất liền, giữa các quốc gia ĐNÁ lục địa và các quốc gia ĐNÁ hải đảo.
-Nơi giao lưu của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
Ý nghĩa
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Là nguồn lực quan trọng cho sự giao lưu, phát triển kinh tế
Ý nghĩa
- Cảnh quan phong phú đa dạng,ảnh hưởng của biển vào sâu trong đất liền làm tăng tính ẩm
- Thuận lợi phát triển nhiều loại hình giao thông
Kéo dài hẹp ngang
Hình chữ S
Biển nước ta mở rộng về phía Đông, có nhiều đảo, quần đảo, vịnh biển.
Diện tích đất liền khoảng 331212 km2
Biển có diện tích khoảng 1 triệu km2
Cõu 1:Di?m c?c B?c ph?n d?t li?n c?a nu?c ta thu?c t?nh thnh no:
A. Di?n Biờn
B. H Giang
C. Khỏnh Hũa
D. C Mau
Cõu 2:D?c di?m no c?a v? trớ c?a Vi?t Nam v? m?t t? nhiờn lm cho khớ h?u Vi?t Nam mang tớnh ch?t nhi?t d?i:
A. N?m trong vựng n?i chớ tuy?n.
B. V? trớ c?u n?i gi?a d?t li?n v bi?n, gi?a cỏc nu?c Dụng Nam d?t li?n v Dụng Nam h?i d?o.
C. V? trớ g?n trung tõm khu v?c Dụng Nam .
D. V? trớ ti?p xỳc c?a cỏc lu?ng giú mựa v cỏc lu?ng sinh v?t.
Cõu 3:T? b?c vo nam, ph?n d?t li?n nu?c ta kộo di kho?ng bao nhiờu vi d??
A. 150vi tuy?n
B. 160vi tuy?n
C. 170vi tuy?n
D. 180vi tuy?n
Cõu 4:Ph?n bi?n Vi?t Nam cú di?n tớch kho?ng
A. 300 nghỡn km2
B. 500 nghỡn km2
C. 1 tri?u km2
D. 2 tri?u km2
Cõu5:D?o l?n nh?t ? nu?c ta l:
A. B?ch Long
B. Cụn D?o
C. Phỳ Qu?c.
D. Th? Chu
 








Các ý kiến mới nhất