Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §2. Phân số bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoa
Ngày gửi: 10h:01' 23-02-2021
Dung lượng: 734.8 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Thực hiện phép chia sau:
6 : 3 = 8 : ( - 4 ) =

( - 6 ) : 2 = 3: 4 =

( - 3 ) : 4 =
?
?
?
?
?
2
-2
-3
 
Tử số
Mẫu số
 
Chương III. PHÂN SỐ
Tiết 68, 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ.
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
?1
 
 
2. Ví dụ:
Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?
a/
b/
c/
d/
?2
e/
f/
g/
h/
TRẢ LỜI
Các cách viết cho ta phân số là:
;
;
;
;
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
?1
2. Ví dụ:
?2
Các cách viết cho ta phân số là: ; ; ; ;
 
a. Thực hiện phép chia sau:

(-2):1

8 : ( - 4)

(- 4) : 2
= - 2
b. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
(-2):1

8:(- 4)

(- 4) : 2
= - 2
= - 2
 
 
 
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
?1
2. Ví dụ:
?2
Các cách viết cho ta phân số là: ; ; ; ;
?3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
Vận dụng: Bài 5 (trang 6 SGK)
Dùng cả hai số 5 và 7 để viết thành phân số(mỗi số chỉ được viết một lần) ta được số:………..

Hỏi như vậy với hai số 0 và – 2 ta được số:…..
 
 
a. Thực hiện phép chia sau:

(-3):1


(- 11) : 1
= - 3
b. Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
(-3):1


(- 11) : 1
= - 11
 
 
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
?1
2. Ví dụ:
?2
Các cách viết cho ta phân số là: ; ; ; ;
?3
Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số.
 
của hình tròn
c?a hình ch? nh?t
Bài 2 (trang 6 SGK): Phần tô màu biểu diễn phân số nào?
b)
c)
d)
 
 
 
 
a) Phần tô màu trong 2 hình đó biểu diễn phân số nào?
=
b) Hãy so sánh hai phân số đó.
Hình 1
Hình 2
Có 2 hình chữ nhật giống nhau:
 
 
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
2. Ví dụ:
3. Phân số bằng nhau:
3
6
1
2
1
2
3
6
Vì (= 6)
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
2. Ví dụ:
3. Phân số bằng nhau:
 
 
* Định nghĩa( SGK)
Chú ý:
 
vì (-3).(-8) = 4.6 (=24)
vì 3.7 5.(-4)
b) và
c) và
d) và
a) và
Các cặp phân số sau đây có bằng nhau không?
?1
vì 1. 12 = 4.3 (=12)
vì (-3).(-15)=5.9 (= 45)
c)
b)
a)
d)
Gi?i
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
2. Ví dụ:
3. Phân số bằng nhau:
 
 
* Định nghĩa( SGK)
Chú ý:
 
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
2
3
1
6
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
3
4
6
2
Các cặp phân số bằng nhau lập được từ đẳng thức: 3.4 = 6.2 là:
1. Khái niệm phân số:
Tiết 68, 69: Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau
 
 
 
2. Ví dụ:
3. Phân số bằng nhau:
 
 
* Định nghĩa( SGK)
Chú ý:
 
Nếu a . d = b . c ⇒
 
 
 
 
 
Bài 1: Tìm số nguyên x biết:
(thỏa mãn)
Vậy x = 3
Vậy x = -4
 
 
 
x = - 4
 
 
 
Suy ra x = - 80 : 20
Bài 2: Từ đẳng thức (-4).9 = 18.(-2) , hãy lập các cặp phân số bằng nhau:
-4
9
18
-2
-4
9
18
-2
-4
9
18
-2
-4
9
18
-2
=
=
=
=
Nội dung bài học
hôm nay gồm
các vấn đề gì?

Nội dung bài học
Khái
niệm
phân
số
Phân
số
bằng
nhau
 
 
Vận
Dụng
Nhận biết phân số.
Dùng phân số viết kết quả phép chia hai số nguyên.
Nhận biết phân số bằng nhau và giải thích được.
Biết viết các phân số bằng nhau từ đẳng thức tích hai số
Tìm số chưa biết trong dạng hai phân số bằng nhau…..
468x90
 
Gửi ý kiến