Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St có chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 15h:36' 26-02-2021
Dung lượng: 515.5 KB
Số lượt tải: 581
Nguồn: St có chỉnh sửa
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 15h:36' 26-02-2021
Dung lượng: 515.5 KB
Số lượt tải: 581
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?
Nếu tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có
thì ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồng dạng không?
?1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích thước như hình 32 ( có cùng đơn vị đo là cm).
+ Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm; AN = A’C’ = 3 cm.
+ Tính độ dài đoạn thẳng MN?
+ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’?
Hình 32
A
B
C
A`
B`
C`
4
8
6
2
3
4
2
Do: AB = 4cm; AC = 6cm;
AM = 2cm; AN = 3cm
Từ
Phương pháp chứng minh:
Bước 1: Dựng AMN đồng dạng với tam giác ABC
và AM = A’B’
Bước 2: Chứng minh: AMN = A’B’C’
Từ đó suy ra A’B’C’ đồng dạng với ABC
?A`B`C` ?ABC
=> ∆AMN ∆ABC (định lý)
, m AM = A`B`
Lại có:
Từ (1) và (2) suy ra:
Nên: ∆A’B’C’ ∆ABC
Chứng minh
N
(1)
(2)
Trên AB lấy M sao cho AM = A’B’
Do MN // BC (N thuộc AC)
Hay: AN = A`C` ; MN = B`C`
mà: ∆AMN ∆ABC (cmt )
M
A
B
C
6
8
10
A`
B`
C`
3 4
5
Bài tập 1: Cho hình vẽ
A’B’C’ ABC không? Vì Sao?
Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
Đáp án Bài tập 2:
Ta có:
Suy ra A’B’C’ BCA (c.c.c)
Chú ý
Nếu ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’; ΔABC không đồng dạng với ΔXYZ thì ΔA’B’C’cũng không đồng dạng với ΔXYZ .
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh nhỏ nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó với nhau.
?2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
Xét ABC và DFE có:
=> ?ABC ?DFE (c.c.c)
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và A’B’C’ :
a) ABC và A’B’C’ có :
6
9
12
4
6
8
ABC A’B’C’
(c-c-c)
Hướng dẫn tự học ở nhà
Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK, SBT.
Đọc và tìm hiểu bài: “Trường hợp đồng dạng thứ hai ”.
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc.
Bài 30: Tam giác ABC có: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm. Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.
? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
HD
Ta có ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ đó tính được: A’B’ ; B’C’ ; A’C’
Gọi hai cạnh tương ứng là A’B’ và AB, có AB - A’B’ = 12,5 (cm)
Từ đó tính được: A’B’ ; AB
Ta có ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
Bài 31: Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5cm.
? Tính hai cạnh đó.
HưD
Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?
Nếu tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có
thì ∆A’B’C’ và ∆ABC có đồng dạng không?
?1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích thước như hình 32 ( có cùng đơn vị đo là cm).
+ Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần lượt lấy hai điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm; AN = A’C’ = 3 cm.
+ Tính độ dài đoạn thẳng MN?
+ Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC, AMN và A’B’C’?
Hình 32
A
B
C
A`
B`
C`
4
8
6
2
3
4
2
Do: AB = 4cm; AC = 6cm;
AM = 2cm; AN = 3cm
Từ
Phương pháp chứng minh:
Bước 1: Dựng AMN đồng dạng với tam giác ABC
và AM = A’B’
Bước 2: Chứng minh: AMN = A’B’C’
Từ đó suy ra A’B’C’ đồng dạng với ABC
?A`B`C` ?ABC
=> ∆AMN ∆ABC (định lý)
, m AM = A`B`
Lại có:
Từ (1) và (2) suy ra:
Nên: ∆A’B’C’ ∆ABC
Chứng minh
N
(1)
(2)
Trên AB lấy M sao cho AM = A’B’
Do MN // BC (N thuộc AC)
Hay: AN = A`C` ; MN = B`C`
mà: ∆AMN ∆ABC (cmt )
M
A
B
C
6
8
10
A`
B`
C`
3 4
5
Bài tập 1: Cho hình vẽ
A’B’C’ ABC không? Vì Sao?
Bài tập 2: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
Đáp án Bài tập 2:
Ta có:
Suy ra A’B’C’ BCA (c.c.c)
Chú ý
Nếu ΔABC đồng dạng với ΔA’B’C’; ΔABC không đồng dạng với ΔXYZ thì ΔA’B’C’cũng không đồng dạng với ΔXYZ .
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh nhỏ nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó với nhau.
?2. Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
Xét ABC và DFE có:
=> ?ABC ?DFE (c.c.c)
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và A’B’C’ :
a) ABC và A’B’C’ có :
6
9
12
4
6
8
ABC A’B’C’
(c-c-c)
Hướng dẫn tự học ở nhà
Làm bài tập 30, 31 trang 75 SGK, SBT.
Đọc và tìm hiểu bài: “Trường hợp đồng dạng thứ hai ”.
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, êke, thước đo góc.
Bài 30: Tam giác ABC có: AB = 3cm, AC = 5cm, BC = 7cm. Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC và có chu vi bằng 55cm.
? Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác A’B’C’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
HD
Ta có ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Từ đó tính được: A’B’ ; B’C’ ; A’C’
Gọi hai cạnh tương ứng là A’B’ và AB, có AB - A’B’ = 12,5 (cm)
Từ đó tính được: A’B’ ; AB
Ta có ∆A’B’C’ ∆ABC (gt)
Bài 31: Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là và hiệu độ dài hai cạnh tương ứng của chúng là 12,5cm.
? Tính hai cạnh đó.
HưD
 








Các ý kiến mới nhất