Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 22h:50' 10-03-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 22h:50' 10-03-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
TIET 26: LUYEN TAP
TRƯỜNG THCS NÙNG NÀNG
TỔ TỰ NHIÊN
HÌNH HỌC 7
GV: NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Hãy vẽ trục số và biểu diễn các điểm -3, -2, -1, 0, 1; 2; 3 trên trục số vừa vẽ ?
Bi t?p 2: Cho y = f(x) = 2x. Hóy di?n vo b?ng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
A B C D E F G H
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tìm hiểu sgk rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai trục số Ox và Oy
………………………….
Trong đó:
Ox gọi là………… …... ( Trục nằm ngang)
Oy gọi là ……………... (Trục thẳng đứng)
O gọi là …………………..
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là …………………………
vuông góc với nhau tại O
trục hoành
ngang
trục tung
thẳng đứng
gốc toạ độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
Vuông góc với nhau tại gốc O
Trục hoành
Trục tung
Gốc của hệ trục tọa độ
Mặt phẳng tọa độ Oxy
y
*B?n H v? h? tr?c to? d? nhu sau dó chớnh xỏc chua ? Vỡ sao ?
Bạn Hà vẽ hệ trục toạ độ chưa chính xác.
Nhận xét : Trên mặt phẳng toạ độ (Hình vẽ):
+) Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0 ;y0). Ngược lại , mỗi cặp số (x0 ;y0) xác định một điểm M .
+) Cặp số (x0;y0) gọi là toạ độ của điểm M , x0 là hoành độ , y0 là tung độ của điểm M .
+) Điểm M có toạ độ (x0 ; y0) được kí hiệu là M(x0 ; y0).
x0
Bài 1: Cho hệ trục tọa độ Oxy
a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
c) Biểu diễn các điểm N (2;-1), P (0;-2), B (1,5; 0)
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
Bài 1: a) Đọc và viết toạ độ các điểm: D, M, C, O
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
c) Biểu diễn các điểm N (2;-1), P (0;-2), B (1,5; 0)
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
.N
.
P
.
1,5
B
D
.
Hướng dẫn về nhà
H?c bi, n?m du?c cỏch v? m?t h? tr?c to? d? ; bi?t cỏch xỏc d?nh to? d? c?a m?t di?m trong m?t ph?ng v bi?u di?n m?t di?m trong m?t ph?ng to? d? khi bi?t to? d? c?a nú.
Lm bi t?p 33 (sgk/67)v bi 44? 46 (SBT/50)
Tỡm hi?u m?c : "Cú th? em chua bi?t " trong SGK/ tr.69 d? cú thờm thụng tin b? ớch cho chỳng ta .
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
TRƯỜNG THCS NÙNG NÀNG
TỔ TỰ NHIÊN
HÌNH HỌC 7
GV: NGUYỄN THỊ HƯƠNG GIANG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài tập 1: Hãy vẽ trục số và biểu diễn các điểm -3, -2, -1, 0, 1; 2; 3 trên trục số vừa vẽ ?
Bi t?p 2: Cho y = f(x) = 2x. Hóy di?n vo b?ng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
A B C D E F G H
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tìm hiểu sgk rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai trục số Ox và Oy
………………………….
Trong đó:
Ox gọi là………… …... ( Trục nằm ngang)
Oy gọi là ……………... (Trục thẳng đứng)
O gọi là …………………..
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là …………………………
vuông góc với nhau tại O
trục hoành
ngang
trục tung
thẳng đứng
gốc toạ độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
Vuông góc với nhau tại gốc O
Trục hoành
Trục tung
Gốc của hệ trục tọa độ
Mặt phẳng tọa độ Oxy
y
*B?n H v? h? tr?c to? d? nhu sau dó chớnh xỏc chua ? Vỡ sao ?
Bạn Hà vẽ hệ trục toạ độ chưa chính xác.
Nhận xét : Trên mặt phẳng toạ độ (Hình vẽ):
+) Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0 ;y0). Ngược lại , mỗi cặp số (x0 ;y0) xác định một điểm M .
+) Cặp số (x0;y0) gọi là toạ độ của điểm M , x0 là hoành độ , y0 là tung độ của điểm M .
+) Điểm M có toạ độ (x0 ; y0) được kí hiệu là M(x0 ; y0).
x0
Bài 1: Cho hệ trục tọa độ Oxy
a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
c) Biểu diễn các điểm N (2;-1), P (0;-2), B (1,5; 0)
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
Bài 1: a) Đọc và viết toạ độ các điểm: D, M, C, O
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
Bài 1: a) Đọc toạ độ các điểm: D, M, C, O
b) Xác định tọa độ của các điểm A, Q
c) Biểu diễn các điểm N (2;-1), P (0;-2), B (1,5; 0)
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
(-2; -3)
(-4; 0)
D(1;1)
M(-3; 2)
C(0; 4)
O(0; 0)
.
.N
.
P
.
1,5
B
D
.
Hướng dẫn về nhà
H?c bi, n?m du?c cỏch v? m?t h? tr?c to? d? ; bi?t cỏch xỏc d?nh to? d? c?a m?t di?m trong m?t ph?ng v bi?u di?n m?t di?m trong m?t ph?ng to? d? khi bi?t to? d? c?a nú.
Lm bi t?p 33 (sgk/67)v bi 44? 46 (SBT/50)
Tỡm hi?u m?c : "Cú th? em chua bi?t " trong SGK/ tr.69 d? cú thờm thụng tin b? ớch cho chỳng ta .
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất