Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 20h:21' 11-03-2021
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 395
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Anh
Ngày gửi: 20h:21' 11-03-2021
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích:
1 người
(Lê Hà Diệu Liên)
Thành viên:Nguyễn Thị Ngọc Anh
Nguyễn Thị Hoàn
Nguyễn Hữu Quang
Bài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
NỘI DUNG BÀI HỌC
THỰC VẬT C3
II. THỰC VẬT C4
III. THỰC VẬT CAM
I – Thực vật C3
1- Pha sáng:
Là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.
PT:
Ban ngày
Tại Tilacoit của lục lạp
H2O, ADP, NADP+
O2, ATP, NADPH
Chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được sắc tố quang hợp hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP.
- Cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
- Cung cấp O2 cho sinh vật hiếu khí và góp phần điều hòa khí hậu.
PTTQ của pha sáng
12 H2O+12 NADP + 18 ADP +18 Pv --> 12 NADPH + 18 ATP + 6O2
Ánh sáng
Diệp lục
2- Pha tối (Pha cố định CO2) :
-Diễn ra: ở trong chất nền
(strôma) của lục lạp.
-Nguyên liệu : CO2 và sản
phẩm của pha sáng là ATP
và NADPH
- Sản phẩm : cacbohidrat
:
Diễn biến pha tối (Chu trình Canvin)
-Gồm 3 giai đoạn:
+Giai đoạn cố định CO2
+Giai đoạn khử APG thành AlPG dưới tác dụng của ATP và NADPH của pha sáng
+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu Ribulôzơ-1,5-điphotphat
-▼ Chỉ ra các điểm mà tại đó sản phẩm của pha sáng đi vào chu trình Canvin?
Giai đoạn cố định CO2
Ribulôzơ – 1,5 – đi Photphat
APG
RiDP
Axit Photpho Glixêric
AlPG
Alđêhit Photpho Glixêric
CO2
AlPG
C6H12O6
Giai đoạn khử
Giai đoạn tái sinh chất nhận
CHU TRÌNH CANVIN (C3)
ATP + NADPH
ATP
PTTQ của pha tối
6CO2+12NADPH2 +18ATP----->C6H12O6 + 6H2O + 12NADP+ + 18ADP + 18Pv
Thực vật C3: gồm từ các loài rêu cho đến các loài cây gỗ lớn, phân bố khắp nơi. Cố định CO2 theo con đường C3 ( chu trình Canvin).
THỰC VẬT C3
II – Thực vật C4:
- Gồm một số loài Thực vật nhiệt đới và cận nhiệt đới: mía, bắp, cao lương, rau dền…thực hiện quang hợp theo chu trình C4: Có quá trình cố định CO2 bổ sung trước chu trình Canvin
-Gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Chu trình C4 xảy ra trong tế bào mô giậu.
Giai đoạn 2: Chu trình Canvin xảy ra trong tế bào bao bó mạch
Thực vật C4 có các ưu việc hơn so với thực vật C3 là:
- Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn nên thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3.
III–Thực vật CAM:
Gồm loài mọng nước ở vùng hoang mạc, khô hạn: xương rồng, dứa, thanh long…
Để tránh mất nước khí khổng của các loài cây mọng nước đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
Bản chất hóa học của con đường CAM giống như chu trình C4. Điểm khác biệt so với con đường C4 là:
Khác nhau
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Câu 1: Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
D. AM (axit malic).
Câu 2: Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?
A. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
B. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diếp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
C. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
D. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ADP
Câu 3: Pha sáng xảy ra trong cấu trúc nào của lục lạp?
A. Màng tilacoit
B. stroma
C. Chất nền protein
D. Màng lục lạp
Câu 4: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là
A. Pha oxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B. Pha oxi hóa nc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP NADPH đông thời giải phóng O2 vào khí quyển
C. Pha oxi hóa nc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đông thời giải phóng O2 vào khí quyển
D. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 5: Về bản chất pha sáng của quang hợp là
A. Quang phân li nước để sử dụng H+ CO2 và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B. Quang phân li nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ADP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C. Khử nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 Vào khí quyển
D. Quang phân li nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 6: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
B. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
Câu 7: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. Quá trình tạo ATP,NADPH và giải phóng O2
B. Quá trình khử CO2
C. Quá trình quang phân li nước
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục(từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích)
Câu 8: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 9: Trong pha sáng của quá trình quang hợp,ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?
A. Hấp thụ năng lượng của nước
B. Quang phân li nước
C. Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp
D. Diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
B. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
C. Pha sáng là pha chyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp
C. Giải phóng O2
Câu 11:Nhận xét nào sau đây không đúng về pha sáng?
A. Diễn ra ở các tilacoit khi có chiếu sáng
B. Cố định CO2
D. Giải phóng H2O
Câu 12: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A.Màng ngoài
B. Màng trong
C.Chất nền (stroma)
D. Tilacoit
Câu 13: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là.
A. rau dền, kê, các loại rau.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 14:Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhidrat là
A. H2O;ATP
B. NADPH,O2
C. ATP và ADP , ánh sáng mặt trời
D. ATP và NADPH
Câu 15. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C. AM (axit malic).
D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).
Câu 16. Ở thực vật CAM, khí khổng
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
Câu 17. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (3).
B. (1) và (4).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 18. Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.
B. và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
Câu 19. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH VÀ O2.
B. ATP, NADPH VÀ CO2.
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
D. ATP, NADPH.
Câu 20. Thực vật C4 được phân bố
A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. ở vùng sa mạc.
Nguyễn Thị Hoàn
Nguyễn Hữu Quang
Bài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
NỘI DUNG BÀI HỌC
THỰC VẬT C3
II. THỰC VẬT C4
III. THỰC VẬT CAM
I – Thực vật C3
1- Pha sáng:
Là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.
PT:
Ban ngày
Tại Tilacoit của lục lạp
H2O, ADP, NADP+
O2, ATP, NADPH
Chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được sắc tố quang hợp hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học của ATP.
- Cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
- Cung cấp O2 cho sinh vật hiếu khí và góp phần điều hòa khí hậu.
PTTQ của pha sáng
12 H2O+12 NADP + 18 ADP +18 Pv --> 12 NADPH + 18 ATP + 6O2
Ánh sáng
Diệp lục
2- Pha tối (Pha cố định CO2) :
-Diễn ra: ở trong chất nền
(strôma) của lục lạp.
-Nguyên liệu : CO2 và sản
phẩm của pha sáng là ATP
và NADPH
- Sản phẩm : cacbohidrat
:
Diễn biến pha tối (Chu trình Canvin)
-Gồm 3 giai đoạn:
+Giai đoạn cố định CO2
+Giai đoạn khử APG thành AlPG dưới tác dụng của ATP và NADPH của pha sáng
+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu Ribulôzơ-1,5-điphotphat
-▼ Chỉ ra các điểm mà tại đó sản phẩm của pha sáng đi vào chu trình Canvin?
Giai đoạn cố định CO2
Ribulôzơ – 1,5 – đi Photphat
APG
RiDP
Axit Photpho Glixêric
AlPG
Alđêhit Photpho Glixêric
CO2
AlPG
C6H12O6
Giai đoạn khử
Giai đoạn tái sinh chất nhận
CHU TRÌNH CANVIN (C3)
ATP + NADPH
ATP
PTTQ của pha tối
6CO2+12NADPH2 +18ATP----->C6H12O6 + 6H2O + 12NADP+ + 18ADP + 18Pv
Thực vật C3: gồm từ các loài rêu cho đến các loài cây gỗ lớn, phân bố khắp nơi. Cố định CO2 theo con đường C3 ( chu trình Canvin).
THỰC VẬT C3
II – Thực vật C4:
- Gồm một số loài Thực vật nhiệt đới và cận nhiệt đới: mía, bắp, cao lương, rau dền…thực hiện quang hợp theo chu trình C4: Có quá trình cố định CO2 bổ sung trước chu trình Canvin
-Gồm 2 giai đoạn:
Giai đoạn 1: Chu trình C4 xảy ra trong tế bào mô giậu.
Giai đoạn 2: Chu trình Canvin xảy ra trong tế bào bao bó mạch
Thực vật C4 có các ưu việc hơn so với thực vật C3 là:
- Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn nên thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3.
III–Thực vật CAM:
Gồm loài mọng nước ở vùng hoang mạc, khô hạn: xương rồng, dứa, thanh long…
Để tránh mất nước khí khổng của các loài cây mọng nước đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
Bản chất hóa học của con đường CAM giống như chu trình C4. Điểm khác biệt so với con đường C4 là:
Khác nhau
Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Câu 1: Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)
C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
D. AM (axit malic).
Câu 2: Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?
A. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
B. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diếp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
C. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
D. Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ADP
Câu 3: Pha sáng xảy ra trong cấu trúc nào của lục lạp?
A. Màng tilacoit
B. stroma
C. Chất nền protein
D. Màng lục lạp
Câu 4: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là
A. Pha oxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B. Pha oxi hóa nc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP NADPH đông thời giải phóng O2 vào khí quyển
C. Pha oxi hóa nc để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đông thời giải phóng O2 vào khí quyển
D. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 5: Về bản chất pha sáng của quang hợp là
A. Quang phân li nước để sử dụng H+ CO2 và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
B. Quang phân li nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ADP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
C. Khử nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 Vào khí quyển
D. Quang phân li nước để sử dụng H+ và e cho việc hình thành ATP NADPH đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển
Câu 6: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Canvin là:
A. khử APG thành AlPG→ cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP).
B. cố định CO2→ tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ khử APG thành AlPG.
C. khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
D. cố định CO2→ khử APG thành AlPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)→ cố định CO2.
Câu 7: Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. Quá trình tạo ATP,NADPH và giải phóng O2
B. Quá trình khử CO2
C. Quá trình quang phân li nước
D. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục(từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích)
Câu 8: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là
A. lúa, khoai, sắn, đậu.
B. ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 9: Trong pha sáng của quá trình quang hợp,ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ hoạt động nào sau đây?
A. Hấp thụ năng lượng của nước
B. Quang phân li nước
C. Hoạt động của chuỗi truyền điện tử trong quang hợp
D. Diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động
Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
B. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
C. Pha sáng là pha chyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacoit của lục lạp
C. Giải phóng O2
Câu 11:Nhận xét nào sau đây không đúng về pha sáng?
A. Diễn ra ở các tilacoit khi có chiếu sáng
B. Cố định CO2
D. Giải phóng H2O
Câu 12: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở
A.Màng ngoài
B. Màng trong
C.Chất nền (stroma)
D. Tilacoit
Câu 13: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là.
A. rau dền, kê, các loại rau.
B. mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu.
C. dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
D. lúa, khoai, sắn, đậu.
Câu 14:Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhidrat là
A. H2O;ATP
B. NADPH,O2
C. ATP và ADP , ánh sáng mặt trời
D. ATP và NADPH
Câu 15. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
A. APG (axit photphoglixêric).
B. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
C. AM (axit malic).
D. Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).
Câu 16. Ở thực vật CAM, khí khổng
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.
C. chỉ đóng vào giữa trưa.
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.
Câu 17. Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng nhưu dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
Phương án trả lời đúng là:
A. (1) và (3).
B. (1) và (4).
C. (2) và (3).
D. (2) và (4).
Câu 18. Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2
A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.
B. và giai đoạn cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.
D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.
Câu 19. Sản phẩm của pha sáng gồm:
A. ATP, NADPH VÀ O2.
B. ATP, NADPH VÀ CO2.
C. ATP, NADP+ VÀ O2.
D. ATP, NADPH.
Câu 20. Thực vật C4 được phân bố
A. rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
B. ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.
C. ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. ở vùng sa mạc.
 








Các ý kiến mới nhất