Số bị chia - Số chia - Thương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngoc Anh
Ngày gửi: 18h:17' 12-03-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Phan Ngoc Anh
Ngày gửi: 18h:17' 12-03-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT TAM DƯƠNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM LONG B
Toán lớp 2
Giáo viên: Tạ Thị Bích Ngọc
Số bị chia - Số chia - Thương
KIỂM TRA BÀI CŨ
3 B. 10
C. 12 D. 8
1
18 : 2 = ?
A. 10 B. 9
C. 8 D. 7
2
Trong phép tính 2 x 4 = 8
2 được gọi là gì?
A. Tích
B. Tổng
C. Thừa số
D. Số hạng
3
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2
= 3
Số bị chia đứng ở vị trí nào so với dấu chia?
Số bị chia đứng trước dấu chia.
Là số được chia thành các phần bằng nhau.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Số chia đứng ở vị trí nào so với dấu chia?
Số chia đứng sau dấu chia.
Là số phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Trong phép chia, thương là gì?
Thương là kết quả của phép chia
hay chính là
giá trị của một phần.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Thương
Chú ý: 6 : 2 cũng được gọi là thương
Trong phép chia 14 : 2 = 7,
14 : 2 gọi là gì?
C. Thương
B. Số chia
A. Số bị chia
Trong phép tính 16 : 2 = 8. Số bị chia là:
A. 16
C. 8
B. 2
Thương của phép tính 18 : 2 = 9 là:
C. 9
A. 18
B. 2
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 1. Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
10
2
5
14
2
7
18
2
9
20
2
10
5
7
9
10
4
8
2
4
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 2. Tính nhẩm:
6
8
10
3
4
5
12
6
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 3. Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
4
2
8
4
2
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 3. Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
8
4
2
12 : 2 = 6
12 : 6 = 2
12
2
6
12
6
2
18 : 2 = 9
18 : 9 = 2
18
2
9
18
9
2
4
2
8
4
2
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Thương
Chú ý: 6 : 2 cũng được gọi là thương
Ôn lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia
Ôn lại bảng nhân 3
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM LONG B
Toán lớp 2
Giáo viên: Tạ Thị Bích Ngọc
Số bị chia - Số chia - Thương
KIỂM TRA BÀI CŨ
3 B. 10
C. 12 D. 8
1
18 : 2 = ?
A. 10 B. 9
C. 8 D. 7
2
Trong phép tính 2 x 4 = 8
2 được gọi là gì?
A. Tích
B. Tổng
C. Thừa số
D. Số hạng
3
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2
= 3
Số bị chia đứng ở vị trí nào so với dấu chia?
Số bị chia đứng trước dấu chia.
Là số được chia thành các phần bằng nhau.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Số chia đứng ở vị trí nào so với dấu chia?
Số chia đứng sau dấu chia.
Là số phần bằng nhau được chia ra từ số bị chia.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Trong phép chia, thương là gì?
Thương là kết quả của phép chia
hay chính là
giá trị của một phần.
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Thương
Chú ý: 6 : 2 cũng được gọi là thương
Trong phép chia 14 : 2 = 7,
14 : 2 gọi là gì?
C. Thương
B. Số chia
A. Số bị chia
Trong phép tính 16 : 2 = 8. Số bị chia là:
A. 16
C. 8
B. 2
Thương của phép tính 18 : 2 = 9 là:
C. 9
A. 18
B. 2
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 1. Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
10
2
5
14
2
7
18
2
9
20
2
10
5
7
9
10
4
8
2
4
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 2. Tính nhẩm:
6
8
10
3
4
5
12
6
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 3. Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
4
2
8
4
2
Toán
Số bị chia - Số chia - Thương
Bài 3. Viết phép chia và số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
8
4
2
12 : 2 = 6
12 : 6 = 2
12
2
6
12
6
2
18 : 2 = 9
18 : 9 = 2
18
2
9
18
9
2
4
2
8
4
2
Toán
Số bị chia – Số chia – Thương
6 : 2 =
3
Thương
Chú ý: 6 : 2 cũng được gọi là thương
Ôn lại tên gọi các thành phần và kết quả của phép chia
Ôn lại bảng nhân 3
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất