Bài 31. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Chí Liêu
Ngày gửi: 10h:17' 21-03-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 543
Nguồn:
Người gửi: Dương Chí Liêu
Ngày gửi: 10h:17' 21-03-2021
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 543
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nhắc lại những kiến thức về cấu tạo của nguyên tử?
So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tiết 41 + 42:
Bảng hệ thống tuần hoàn của Professor Theodor Benfey
Bảng hệ thống tuần hoàn của Dr. Timmothy
Bảng hệ thống tuần hoàn dạng thiên hà
Menđêlêep (Dmitri Ivanovich Mendeleev 1834-1907)
Bút tích của Mendeleev
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
- Em hy nh?n xt v? s? di?n tích h?t nhn c?a cc nguyn t??
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
Bảng tuần hoàn có cấu tạo như thế nào?
Nhóm
Ô nguyên tố
Chu kì
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1.Ô nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Nhìn vào ô nguyên tố cho chúng ta biết được những thông tin gì ?
8
O
Oxi
16
TIẾT 40+41: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
8 : Số hiệu nguyên tử = số đơn vị ĐTHN= số e = số thứ tự của ng.tố
Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử Oxi em có nhận xét gì về trị số của số hiệu nguyên tử so với số đơn vị điện tích hạt nhân, số e và số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI TẬP 1 : Điền số thích hợp vào bảng sau
11
11
11
12 +
12
12
3 +
3
3
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. C?U T?O B?NG TU?N HỒN
1. Ô nguyên tố:
Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối .
- Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron = số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
Các em hãy quan sát dãy các nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
1. Các nguyên tố trên có mấy lớp electron ?
2. Điện tích hạt nhân các nguyên tố thay đổi như thế nào?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Chu kì là gì?
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. C?U T?O B?NG TU?N HỒN
1. Ô nguyên tố:
2. Chu kì:
Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Số thứ tự của chu kì = số lớp e
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2.Chu kì
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì
1,2,3 được gọi là chu kì nhỏ
4,5,6,7 được gọi là chu kì lớn (chu kì 7 chưa hoàn chỉnh)
Dự đoán chu kì của các nguyên tố có cấu tạo nguyên tử như sau, giải thích:
Chu kì 1
Nguyên tử: H
Nguyên tử: He
Nguyên tử: Mg
Nguyên tử:Cl
Chu kì 3
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Du?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 1: - Gồm 2 nguyên tố ( H, He)
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Du?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 2: - Gồm 8 nguyên tố ( Từ Li ? Ne)
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
TIẾT 39: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Đu?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 3: - Gồm 8 nguyên tố ( Từ Na ? Ar)
- Đu?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1. Ơ nguyn tơ?
2. Chu ky`
3. Nhóm
19+
3+
11+
55+
37+
87+
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Các em hãy quan sát dãy các nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
1. Các nguyên tố trên có mấy electron ở lớp ngoài cùng ?
2. Điện tích hạt nhân các nguyên tố thay đổi như thế nào?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
35+
9+
17+
85+
53+
9
F
Flo
17
Cl
Clo
85
At
Atatin
35
Br
Brom
53
I
Iot
VII
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Gồm các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
- Số thứ tự của nhóm bằng ................. lớp ngoài cùng của nguyên tử.
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng .................... và do đó có ............... tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của..................................nguyên tử.
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố gồm 8 nhóm.
bằng nhau
tính chất
điện tích hạt nhân
số electron
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Gồm các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1/ Hãy so sánh tính kim loại của Na, Mg và Al?
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Đáp án: Tính kim loại các nguyên tố xếp theo chiều giảm dần là Na, Mg, Al.
2/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính kim loại biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính kim loại giảm dần.
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Đáp án: - Cl hoạt động hơn Si.
- F hoạt động hơn C.
3/ So sánh khả năng hoạt động của các cặp nguyên tố phi kim sau:
- Si và Cl. - C và F.
Tính chất của phi kim
4/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính phi kim biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính phi kim tăng dần.
Đầu chu kì
Cuối chu kì
Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần .
Tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần.
Em rút ra kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong 1 chu kỳ?
* Trong một chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
1) Trong một chu kì
iii. S? BI?N D?I TNH CH?T C?A CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON
?
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
Nhóm
I
Nhóm
II
Nhóm
III
Nhóm
IV
Nhóm
V
Nhóm
VI
Nhóm
VII
Nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
15
P
Photpho
31
16
S
L.hunh
32
18
Ar
Agon
4o
17
Cl
Clo
35,5
Đầu chu kì
Cuối chu kì
Kết thúc chu kì
Kim loại mạnh
Phi Kim mạnh
Khí hiếm
Bài tập 1: Hãy sắp xếp:
a/ C¸c nguyªn tè Ca, K, Fe theo tr×nh tù tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn.
b/ C¸c nguyªn tè O, C, F theo tr×nh tù tÝnh phi kim t¨ng dÇn.
Tính phi kim
tăng dần
Tính kim loại giảm dần
K, Ca, Fe
C, O, F
Trong một nhóm tính chất đó sẽ biến đổi như thế nào?
2) Trong một nhóm.
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
7
Chu k
6
Nhóm I gồm các nguyên tố kim loại hay phi kim?
So sánh tính kim loại Na và K?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính kim loại biến đổi như thế nào?
Tính kim loại tăng dần
Là các kim loại mạnh
2) Trong một nhóm.
Nhóm VII gồm các nguyên tố kim loại hay phi kim?
Hãy so sánh tính phi kim của Clo so với Flo?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính phi kim biến đổi như thế nào?
Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?
2) Trong một nhóm.
Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?
1) Trong một chu kì
2) Trong một nhóm
Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
iii. S? BI?N D?I TNH CH?T C?A CC NGUYấN T? TRONG B?NG
TU?N HON
2) Trong một nhóm
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
7
Chu k
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
35
Br
Brom
80
53
I
Iot
127
85
At
Atatin
210
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
6
Đầu nhóm
Cuối nhóm
Kim loại mạnh
Kim loại rất mạnh
Phi kim mạnh
Phi kim yếu hơn
Mối quan hệ giữa vị trí, cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ví dụ 1: Bi?t nguyờn t? A cú s? hi?u nguyờn t? l 17. Hóy cho bi?t c?u t?o nguyờn t?, tớnh ch?t c?a nguyờn t? A v so sỏnh v?i cỏc nguyờn t? lõn c?n.
- Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A là .., có . electron - Nguyên tố A ở cuối chu kì 3 và gần đầu nhóm VII nên A l ..... hoạt động mạnh. Tính phi kim của nguyên tố A mạnh hơn nguyên tố đứng trước là .. , yếu hơn nguyên tố đứng trên là . v mạnh hơn nguyên tố đứng dưới là .
17
Cl
Clo
35,5
Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gỡ?
Tr? l?i
17+
17
phi kim
S
F
Br
Vị trí
Cấu tạo
Tính chất
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ví dụ 2: Nguyờn t? c?a nguyờn t? X cú di?n tớch h?t nhõn l 16+. Hóy cho bi?t v? trớ c?a X trong b?ng tu?n hon v tớnh ch?t co b?n c?a nú.
Từ ví dụ trên em rút ra nhận xét gỡ?
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
nhóm
I
nhóm
II
nhĩm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35,5
15
P
Photpho
31
X
16
S
Luu hunh
32
- Cấu tạo: X có điện tích hạt nhân 16+
- Tính chất: X ở gần cuối chu kỳ 3 và gần đầu nhóm VI nên X là: …………..
Đáp án
- Vị trí của X: X thuộc ô thứ: ……..
16
Phi kim
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
2) Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố.
?
Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F d. N, O, As, P, F
Bài tập 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al d. Na, Mg, K, Al
BÀI TẬP
Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
- Vị trí: X thuộc ô: ……
kim loại mạnh.
Đáp án
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35,5
15
P
Photpho
31
X
16
S
Luu hunh
32
X
- Tính chất:
19
X ở đầu chu kỳ 4, nhóm I. X là nguyên tố đầu chu kỳ vì vậy X là …………………
Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F d. N, O, As, P, F
Bài tập 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al d. Na, Mg, K, Al
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Làm các bài tập trang 107 SGK
- Học bài, đọc trước bài luyện tập
Câu 1: Nhắc lại những kiến thức về cấu tạo của nguyên tử?
So sánh số p và số e trong mỗi nguyên tử ?
+
8+
11+
19+
Hiđro
Oxi
Natri
Kali
SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Tiết 41 + 42:
Bảng hệ thống tuần hoàn của Professor Theodor Benfey
Bảng hệ thống tuần hoàn của Dr. Timmothy
Bảng hệ thống tuần hoàn dạng thiên hà
Menđêlêep (Dmitri Ivanovich Mendeleev 1834-1907)
Bút tích của Mendeleev
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
- Em hy nh?n xt v? s? di?n tích h?t nhn c?a cc nguyn t??
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
- Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
Bảng tuần hoàn có cấu tạo như thế nào?
Nhóm
Ô nguyên tố
Chu kì
Tiết 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1.Ô nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Nhìn vào ô nguyên tố cho chúng ta biết được những thông tin gì ?
8
O
Oxi
16
TIẾT 40+41: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
8 : Số hiệu nguyên tử = số đơn vị ĐTHN= số e = số thứ tự của ng.tố
Quan sát sơ đồ cấu tạo nguyên tử Oxi em có nhận xét gì về trị số của số hiệu nguyên tử so với số đơn vị điện tích hạt nhân, số e và số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
BÀI TẬP 1 : Điền số thích hợp vào bảng sau
11
11
11
12 +
12
12
3 +
3
3
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. C?U T?O B?NG TU?N HỒN
1. Ô nguyên tố:
Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối .
- Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số electron = số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
Các em hãy quan sát dãy các nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
1. Các nguyên tố trên có mấy lớp electron ?
2. Điện tích hạt nhân các nguyên tố thay đổi như thế nào?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Chu kì là gì?
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. C?U T?O B?NG TU?N HỒN
1. Ô nguyên tố:
2. Chu kì:
Là dãy các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
Số thứ tự của chu kì = số lớp e
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
2.Chu kì
Bảng tuần hoàn gồm bao nhiêu chu kì?
Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kì
1,2,3 được gọi là chu kì nhỏ
4,5,6,7 được gọi là chu kì lớn (chu kì 7 chưa hoàn chỉnh)
Dự đoán chu kì của các nguyên tố có cấu tạo nguyên tử như sau, giải thích:
Chu kì 1
Nguyên tử: H
Nguyên tử: He
Nguyên tử: Mg
Nguyên tử:Cl
Chu kì 3
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Du?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 1: - Gồm 2 nguyên tố ( H, He)
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Du?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 2: - Gồm 8 nguyên tố ( Từ Li ? Ne)
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
TIẾT 39: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
2.Chu kì
- Đu?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
Chu kì 3: - Gồm 8 nguyên tố ( Từ Na ? Ar)
- Đu?c sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1. Ơ nguyn tơ?
2. Chu ky`
3. Nhóm
19+
3+
11+
55+
37+
87+
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Các em hãy quan sát dãy các nguyên tố và trả lời các câu hỏi sau:
1. Các nguyên tố trên có mấy electron ở lớp ngoài cùng ?
2. Điện tích hạt nhân các nguyên tố thay đổi như thế nào?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
35+
9+
17+
85+
53+
9
F
Flo
17
Cl
Clo
85
At
Atatin
35
Br
Brom
53
I
Iot
VII
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Gồm các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
I. NGUYấN T?C S?P X?P CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON.
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1. Ô nguyên tố
2. Chu kì
3. Nhóm
- Số thứ tự của nhóm bằng ................. lớp ngoài cùng của nguyên tử.
- Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng .................... và do đó có ............... tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của..................................nguyên tử.
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố gồm 8 nhóm.
bằng nhau
tính chất
điện tích hạt nhân
số electron
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
II. CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
3.Nhóm
Gồm các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
1/ Hãy so sánh tính kim loại của Na, Mg và Al?
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Đáp án: Tính kim loại các nguyên tố xếp theo chiều giảm dần là Na, Mg, Al.
2/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính kim loại biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính kim loại giảm dần.
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Đáp án: - Cl hoạt động hơn Si.
- F hoạt động hơn C.
3/ So sánh khả năng hoạt động của các cặp nguyên tố phi kim sau:
- Si và Cl. - C và F.
Tính chất của phi kim
4/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tính phi kim biến đổi như thế nào?
Đáp án: Tính phi kim tăng dần.
Đầu chu kì
Cuối chu kì
Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần .
Tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần.
Em rút ra kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong 1 chu kỳ?
* Trong một chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
1) Trong một chu kì
iii. S? BI?N D?I TNH CH?T C?A CC NGUYấN T? TRONG B?NG TU?N HON
?
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
Nhóm
I
Nhóm
II
Nhóm
III
Nhóm
IV
Nhóm
V
Nhóm
VI
Nhóm
VII
Nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
15
P
Photpho
31
16
S
L.hunh
32
18
Ar
Agon
4o
17
Cl
Clo
35,5
Đầu chu kì
Cuối chu kì
Kết thúc chu kì
Kim loại mạnh
Phi Kim mạnh
Khí hiếm
Bài tập 1: Hãy sắp xếp:
a/ C¸c nguyªn tè Ca, K, Fe theo tr×nh tù tÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn.
b/ C¸c nguyªn tè O, C, F theo tr×nh tù tÝnh phi kim t¨ng dÇn.
Tính phi kim
tăng dần
Tính kim loại giảm dần
K, Ca, Fe
C, O, F
Trong một nhóm tính chất đó sẽ biến đổi như thế nào?
2) Trong một nhóm.
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
7
Chu k
6
Nhóm I gồm các nguyên tố kim loại hay phi kim?
So sánh tính kim loại Na và K?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính kim loại biến đổi như thế nào?
Tính kim loại tăng dần
Là các kim loại mạnh
2) Trong một nhóm.
Nhóm VII gồm các nguyên tố kim loại hay phi kim?
Hãy so sánh tính phi kim của Clo so với Flo?
Vậy đi từ đầu đến cuối nhóm tính phi kim biến đổi như thế nào?
Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?
2) Trong một nhóm.
Em có kết luận gì về sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong một nhóm?
1) Trong một chu kì
2) Trong một nhóm
Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân: tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
iii. S? BI?N D?I TNH CH?T C?A CC NGUYấN T? TRONG B?NG
TU?N HON
2) Trong một nhóm
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
7
Chu k
6
VII
9
F
Flo
19
17
Cl
Clo
35,5
35
Br
Brom
80
53
I
Iot
127
85
At
Atatin
210
Chu k
2
Chu k
3
Chu k
4
Chu k
5
Chu k
6
Đầu nhóm
Cuối nhóm
Kim loại mạnh
Kim loại rất mạnh
Phi kim mạnh
Phi kim yếu hơn
Mối quan hệ giữa vị trí, cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ví dụ 1: Bi?t nguyờn t? A cú s? hi?u nguyờn t? l 17. Hóy cho bi?t c?u t?o nguyờn t?, tớnh ch?t c?a nguyờn t? A v so sỏnh v?i cỏc nguyờn t? lõn c?n.
- Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A là .., có . electron - Nguyên tố A ở cuối chu kì 3 và gần đầu nhóm VII nên A l ..... hoạt động mạnh. Tính phi kim của nguyên tố A mạnh hơn nguyên tố đứng trước là .. , yếu hơn nguyên tố đứng trên là . v mạnh hơn nguyên tố đứng dưới là .
17
Cl
Clo
35,5
Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gỡ?
Tr? l?i
17+
17
phi kim
S
F
Br
Vị trí
Cấu tạo
Tính chất
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
?
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
Ví dụ 2: Nguyờn t? c?a nguyờn t? X cú di?n tớch h?t nhõn l 16+. Hóy cho bi?t v? trớ c?a X trong b?ng tu?n hon v tớnh ch?t co b?n c?a nú.
Từ ví dụ trên em rút ra nhận xét gỡ?
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
nhóm
I
nhóm
II
nhĩm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35,5
15
P
Photpho
31
X
16
S
Luu hunh
32
- Cấu tạo: X có điện tích hạt nhân 16+
- Tính chất: X ở gần cuối chu kỳ 3 và gần đầu nhóm VI nên X là: …………..
Đáp án
- Vị trí của X: X thuộc ô thứ: ……..
16
Phi kim
TIẾT 41+42: SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
IV. í NGHIA C?A B?NG TU?N HON CC NGUYấN T? HểA H?C
1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
2) Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố.
?
Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F d. N, O, As, P, F
Bài tập 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al d. Na, Mg, K, Al
BÀI TẬP
Bài tập 1: Nguyên tử của nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 19+. Hãy cho biết vị trí của X trong bảng tuần hoàn và tính chất cơ bản của nó.
- Vị trí: X thuộc ô: ……
kim loại mạnh.
Đáp án
2
3
Li
Liti
7
4
Be
Beri
9
5
B
Bo
11
6
C
Cacbon
12
7
N
Nito
14
8
O
Oxi
16
10
Ne
Neon
20
9
F
Flo
19
nhóm
I
nhóm
II
nhóm
III
nhóm
IV
nhóm
V
nhóm
VI
nhóm
VII
nhóm
VIII
3
11
Na
Natri
23
12
Mg
Magie
24
13
Al
Nhm
27
14
Si
Silic
28
18
Ar
Agon
40
17
Cl
Clo
35,5
15
P
Photpho
31
X
16
S
Luu hunh
32
X
- Tính chất:
19
X ở đầu chu kỳ 4, nhóm I. X là nguyên tố đầu chu kỳ vì vậy X là …………………
Bài tập 2: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính phi kim tăng dần?
a. F, As, P, N, O c. As, O, P, N, F
b. As, P, N, O, F d. N, O, As, P, F
Bài tập 3: Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
a. Na, Mg, Al, K c. Na, Al, K, Mg
b. K, Na, Mg, Al d. Na, Mg, K, Al
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
- Làm các bài tập trang 107 SGK
- Học bài, đọc trước bài luyện tập
 







Các ý kiến mới nhất