Tuần 25. Nghe-viết: Bé nhìn biển

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Lộc
Ngày gửi: 08h:54' 25-03-2021
Dung lượng: 817.0 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Lộc
Ngày gửi: 08h:54' 25-03-2021
Dung lượng: 817.0 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS LỘC THỊNH
LỚP 2A
MÔN : Chính tả
Giáo viên: Nguyễn Văn Tích
Bé thấy biển to bằng trời và rất giống trẻ con.
- Lần đầu tiên ra biển, bé thấy biển như thế nào?
- Các chữ đầu câu thơ viết như thế nào?
Các chữ đầu câu viết hoa.
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
- Các từ khó: tưởng rằng, bãi giằng, thở rung, sóng lừng
Tên các loài cá bắt đầu bằng ch
Tên các loài cá bắt đầu bằng tr
Bài 1: Viết vào chỗ trống tên các loài cá:
cá chim,
cá
CÁ CHUỒN
CÁ CHÉP
CÁ CHIM
CÁ CHÌNH
CÁ CHỌI
CÁ TRA
CÁ TRÊ
CÁ TRÍCH
CÁ TRÀU
CÁ TRÔI
CÁ TRẮM
a) Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:
Em trai của bố :
Nơi em đến học hàng ngày :
Chỉ bộ phận cơ thể dùng để đi :
b) Có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với khó :
Chỉ bộ phận cơ thể ở ngay bên dưới đầu :
Chỉ bộ phận cơ thể dùng để ngửi :
chú
trường
chân
Bài 2: Điền các tiếng:
dễ
cổ
mũi
LỚP 2A
MÔN : Chính tả
Giáo viên: Nguyễn Văn Tích
Bé thấy biển to bằng trời và rất giống trẻ con.
- Lần đầu tiên ra biển, bé thấy biển như thế nào?
- Các chữ đầu câu thơ viết như thế nào?
Các chữ đầu câu viết hoa.
Bé nhìn biển
Nghỉ hè với bố
Bé ra biển chơi
Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời.
Như con sông lớn
Chỉ có một bờ
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co.
Phì phò như bễ
Biển mệt thở rung
Còng giơ gọng vó
Định khiêng sóng lừng.
- Các từ khó: tưởng rằng, bãi giằng, thở rung, sóng lừng
Tên các loài cá bắt đầu bằng ch
Tên các loài cá bắt đầu bằng tr
Bài 1: Viết vào chỗ trống tên các loài cá:
cá chim,
cá
CÁ CHUỒN
CÁ CHÉP
CÁ CHIM
CÁ CHÌNH
CÁ CHỌI
CÁ TRA
CÁ TRÊ
CÁ TRÍCH
CÁ TRÀU
CÁ TRÔI
CÁ TRẮM
a) Bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:
Em trai của bố :
Nơi em đến học hàng ngày :
Chỉ bộ phận cơ thể dùng để đi :
b) Có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
Trái nghĩa với khó :
Chỉ bộ phận cơ thể ở ngay bên dưới đầu :
Chỉ bộ phận cơ thể dùng để ngửi :
chú
trường
chân
Bài 2: Điền các tiếng:
dễ
cổ
mũi
 







Các ý kiến mới nhất