Tìm kiếm Bài giảng
Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:50' 25-03-2021
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 20h:50' 25-03-2021
Dung lượng: 466.5 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
- Bốn nghìn hai trăm linh sáu
- Ba nghìn không trăm năm mươi chín
3407
8022
5555
( 4206 )
( 3059 )
6560
( Ba nghìn bốn trăm linh bảy )
( Tám nghìn không trăm hai mươi hai )
( Sáu nghìn năm trăm sau mươi )
( Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm )
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
( tiếp theo – tr. 96 )
5000
200
40
7
9000
600
80
3
3095 = + + + = + +
7070 = + + + = +
8102 = + + + = + +
6790 = + + + = + +
4400 = + + + = +
2005 = + + + = +
3000
0
90
5
3000
90
5
7000
0
70
0
7000
70
8000
100
0
2
8000
100
2
6000
700
90
0
6000
700
90
4000
400
0
0
4000
400
2000
0
0
5
2000
5
5247 =
5247 =
+
+
+
+
+
+
Bài 1 : Viết số thành tổng:
a) 9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999
Mẫu:
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 =
6845 =
5757 =
9999 =
1000 + 900 + 50 + 2
6000 + 800 + 40 + 5
5000 + 700 + 50 + 7
9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508
Mẫu:
6006 = 6000 + 6
2002 =
4700 =
8010 =
7508 =
2000 + 2
4000 + 700
8000 + 10
7000 + 500 + 8
a)
3000 + 600 + 10 + 2 =
7000 + 900 + 90 + 9 =
8000 + 100 + 50 + 9 =
5000 + 500 + 50 + 5 =
Mẫu
b)
4000 + 400 + 4 =
6000 + 10 + 2 =
2000 + 20 =
5000 + 9 =
3612
7999
8159
5555
4404
6012
2020
5009
Bài 2 : Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
9000 + 10 + 5 = 9015
Mẫu
Bài 3: Viết số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn,năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b)Tám nghìn, năm trăm, năm chục:
c)Tám nghìn, năm trăm:
8555
8550
8500
Bài 4: Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi
số đều giống nhau:
1111 ;
2222 ;
3333 ;
4444 ;
5555 ;
6666 ;
7777 ;
8888 ;
9999 .
Bài tập bổ sung
Viết tiếp vào các ô ( theo mẫu )
3456 ; 4563 ; 5634 ; 6345
4000
500
60
3
5000
600
30
4
6000
300
40
5
Ai đúng ai nhanh ?
Viết số thành tổng:
5324
5000 + 300 + 20 + 4
Viết số thành tổng:
9527
9000 + 500 + 20 + 7
Viết tổng thành số:
4000 + 600+30+ 9
4639
Viết tổng thành số:
8000 + 300+50+ 6
8356
Củng cố - dặn dò
Về nhà xem lại bài.
Xem trước bài “ Số 10 000 – luyện tập
Trang 97
- Ba nghìn không trăm năm mươi chín
3407
8022
5555
( 4206 )
( 3059 )
6560
( Ba nghìn bốn trăm linh bảy )
( Tám nghìn không trăm hai mươi hai )
( Sáu nghìn năm trăm sau mươi )
( Năm nghìn năm trăm năm mươi lăm )
TOÁN
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ
( tiếp theo – tr. 96 )
5000
200
40
7
9000
600
80
3
3095 = + + + = + +
7070 = + + + = +
8102 = + + + = + +
6790 = + + + = + +
4400 = + + + = +
2005 = + + + = +
3000
0
90
5
3000
90
5
7000
0
70
0
7000
70
8000
100
0
2
8000
100
2
6000
700
90
0
6000
700
90
4000
400
0
0
4000
400
2000
0
0
5
2000
5
5247 =
5247 =
+
+
+
+
+
+
Bài 1 : Viết số thành tổng:
a) 9731 ; 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999
Mẫu:
9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
1952 =
6845 =
5757 =
9999 =
1000 + 900 + 50 + 2
6000 + 800 + 40 + 5
5000 + 700 + 50 + 7
9000 + 900 + 90 + 9
b) 6006 ; 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508
Mẫu:
6006 = 6000 + 6
2002 =
4700 =
8010 =
7508 =
2000 + 2
4000 + 700
8000 + 10
7000 + 500 + 8
a)
3000 + 600 + 10 + 2 =
7000 + 900 + 90 + 9 =
8000 + 100 + 50 + 9 =
5000 + 500 + 50 + 5 =
Mẫu
b)
4000 + 400 + 4 =
6000 + 10 + 2 =
2000 + 20 =
5000 + 9 =
3612
7999
8159
5555
4404
6012
2020
5009
Bài 2 : Viết các tổng (theo mẫu)
4000 + 500 + 60 + 7 = 4567
9000 + 10 + 5 = 9015
Mẫu
Bài 3: Viết số, biết số đó gồm:
a) Tám nghìn,năm trăm, năm chục, năm đơn vị:
b)Tám nghìn, năm trăm, năm chục:
c)Tám nghìn, năm trăm:
8555
8550
8500
Bài 4: Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi
số đều giống nhau:
1111 ;
2222 ;
3333 ;
4444 ;
5555 ;
6666 ;
7777 ;
8888 ;
9999 .
Bài tập bổ sung
Viết tiếp vào các ô ( theo mẫu )
3456 ; 4563 ; 5634 ; 6345
4000
500
60
3
5000
600
30
4
6000
300
40
5
Ai đúng ai nhanh ?
Viết số thành tổng:
5324
5000 + 300 + 20 + 4
Viết số thành tổng:
9527
9000 + 500 + 20 + 7
Viết tổng thành số:
4000 + 600+30+ 9
4639
Viết tổng thành số:
8000 + 300+50+ 6
8356
Củng cố - dặn dò
Về nhà xem lại bài.
Xem trước bài “ Số 10 000 – luyện tập
Trang 97
 








Các ý kiến mới nhất