Luyện tập Trang 148

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 22h:16' 27-03-2021
Dung lượng: 246.7 KB
Số lượt tải: 327
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thúy
Ngày gửi: 22h:16' 27-03-2021
Dung lượng: 246.7 KB
Số lượt tải: 327
Số lượt thích:
0 người
Bài giảng trực tuyến
Toán * Lớp 3
Giáo viên: Dương Thị Thuý
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
TUẦN 28:
Tiết 137: Luyện tập
Luyện tập
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
MỤC TIÊU:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số.
- Biết so sánh các số.
Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm).
* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4; Bài 5 (trang 148).
Bài 1:
Số?
99 600
99 601
18 200
18 300
90 000
89 000
99 602
99 604
91 000
92 000
18 400
18 500
99 603
18 600
93 000
Bài 2:
3000 + 2 . . . 3200
6500 + 200 . . . 6621
8700 – 700 . . . 8000
9000 + 900 . . . 10 000
<
>
=
<
>
<
=
?
3002
6700
8000
9900
Bài 3: Tính nhẩm:
a/ 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
300 + 4000 x 2 =
200 + 8000 : 2 =
7600 – 300 =
3000 x 2 =
7500
9000
5000
9990
8300
4200
6000
7300
b/
Bài 4:
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999.
Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000.
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
a/ 3254 + 2473
8326 – 4916
1326 x 3
b/ 8460 : 6
+
8326
4916
3254
2473
5727
-
3410
x
3978
1326
3
1
2
0
0
0
4
1
0
8460 : 6 = 1410
4
6
0
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
Toán * Lớp 3
Giáo viên: Dương Thị Thuý
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN KIM THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG CẨM
TUẦN 28:
Tiết 137: Luyện tập
Luyện tập
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
MỤC TIÊU:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số.
- Biết so sánh các số.
Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm).
* Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2; Bài 3; Bài 4; Bài 5 (trang 148).
Bài 1:
Số?
99 600
99 601
18 200
18 300
90 000
89 000
99 602
99 604
91 000
92 000
18 400
18 500
99 603
18 600
93 000
Bài 2:
3000 + 2 . . . 3200
6500 + 200 . . . 6621
8700 – 700 . . . 8000
9000 + 900 . . . 10 000
<
>
=
<
>
<
=
?
3002
6700
8000
9900
Bài 3: Tính nhẩm:
a/ 8000 – 3000 =
6000 + 3000 =
7000 + 500 =
9000 + 900 + 90 =
300 + 4000 x 2 =
200 + 8000 : 2 =
7600 – 300 =
3000 x 2 =
7500
9000
5000
9990
8300
4200
6000
7300
b/
Bài 4:
a) Tìm số lớn nhất có năm chữ số.
b) Tìm số bé nhất có năm chữ số.
Số lớn nhất có năm chữ số là: 99 999.
Số bé nhất có năm chữ số là: 10 000.
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
a/ 3254 + 2473
8326 – 4916
1326 x 3
b/ 8460 : 6
+
8326
4916
3254
2473
5727
-
3410
x
3978
1326
3
1
2
0
0
0
4
1
0
8460 : 6 = 1410
4
6
0
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất