Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ huyền thương
Ngày gửi: 21h:05' 30-03-2021
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: vũ huyền thương
Ngày gửi: 21h:05' 30-03-2021
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
Giáo sinh: Vũ Huyền Thương
Lớp: 3I
Môn: Toán
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN VỚI TIẾT DỰ GIỜ
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Mục tiêu
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Làm tính với các số trong phạm vi 100 000.
Hoạt động 1: Thực hiện các hoạt động sau
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
1. Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm
996…1000 5000…498
6702… 6699 7251…7250+1
2. Nói với bạn cách so sánh
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 1:
996 < 1000 5000 > 498
6702 > 6699 7251 = 7250+1
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
100 000
99 999
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999.
So sánh
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ 1: So sánh 90 000 và 89 999
Ví dụ 1:
So sánh 90 000 và 89 999
Ví dụ 2: So sánh 78 541 và 78 499
Hàng chục nghìn 9>8
Vậy 90 000 > 89 999
Hàng chục nghìn đều là 7
Hàng nghìn: đều là 8
Hàng trăm 5>4
Vậy 78 541 và 78 499
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Hoạt động 3: > <
9247 … 10 001
80 124 … 78 988
91 210 … 91 301
78 923 … 78 918
THẢO LUẬN NHÓM
Hoạt động 4: >,<,=
100 000 … 99 999
42 130 … 39 976
65 785 … 65 801
89 324 … 89 327
16 780 … 20 130
73 005 … 71 896
20 110 … 20 119
75 630 … 75 629+1
>
<
<
<
<
<
>
=
1 100
2 200
3 300
4 500
5 1.000
6 2.000
7 4.000
8 8.000
9 16.000
10 32.000
11 64.000
12 125.000
13 250.000
14 500.000
15 1.000.000
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
996…1000
B. +
D. =
A. >
C. <
100
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì…
D. To hơn
A. Bé hơn
C. bằng nhau
200
B. Lớn hơn
Số liền trước của 12 534 là bao nhiêu?
D. 12 353
C. 12 523
300
B. 12 535
A. 12 533
Để so sánh các số trong phạm vi 100 000, ta thực hiện qua bao nhiêu bước?
C. 3
500
B. 4
A. 5
D. 2
Đâu là số bé nhất trong
các số sau?
C. 27 665
1.000
B. 27 655
A. 28 655
D. 27 556
Số lớn nhất trong các số 49 376, 49367, 49767, 49677?
D. 49367
C. 49 376
2.000
B. 49677
A. 49767
Câu nào sau đây là đúng?
D. 99768>99778
A. 99778<98778
C. 98778>98788
4.000
B. 99778>98778
Đâu là đáp án đúng
20 + 3000 x 2= ?
B. 6400
D. 6040
A. 6200
C. 6020
8.000
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 20126, 20016, 20114,21114
D. 20016, 20126, 20114, 21114
C. 20016, 20114,
21114,20126
16.000
B. 20114, 20126,
20016,21114
20016,20114,
20126,21114
Số bé nhất có 5 chữ số là?
D. 10 001
C. 10 100
32.000
B. 10 000
A. 99 999
Hôm nay chúng ta học Toán bài số bao nhiêu?
B. 78
D. 76
A. 79
C. 77
64.000
Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là?
B. 10 123
A. 10 000
C. 11 021
125.000
D. 10 234
Đâu là đáp án đúng?
3212 X 2= ?
D. 6624
C. 5624
250.000
B. 4624.
A. 6424
Số liền trước của 89 910 là?
D. 89901
C. 89 911
500.000
B. 89 909
A. 98 909
Lớp 3I có bao nhiêu bạn nữ?
D. 18
C. 17
1.000.000
B. 23
A. 25
1.000.000
CONGRATULATIONS!
在此处输入标题内容
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
THẢO LUÂ
Ví dụ 1:
So sánh 90 000 và 89 999
Hàng chục nghìn 9>8
Vậy 90 000 > 89 999
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击输入文字标题内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
谢谢观看
Lớp: 3I
Môn: Toán
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN VỚI TIẾT DỰ GIỜ
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Mục tiêu
So sánh các số trong phạm vi 100 000.
Làm tính với các số trong phạm vi 100 000.
Hoạt động 1: Thực hiện các hoạt động sau
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
1. Điền dấu thích hợp (>,<,=) vào chỗ chấm
996…1000 5000…498
6702… 6699 7251…7250+1
2. Nói với bạn cách so sánh
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 1:
996 < 1000 5000 > 498
6702 > 6699 7251 = 7250+1
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
100 000
99 999
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
…
>
Ví dụ 1: So sánh 100 000 và 99 999.
So sánh
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ 1: So sánh 90 000 và 89 999
Ví dụ 1:
So sánh 90 000 và 89 999
Ví dụ 2: So sánh 78 541 và 78 499
Hàng chục nghìn 9>8
Vậy 90 000 > 89 999
Hàng chục nghìn đều là 7
Hàng nghìn: đều là 8
Hàng trăm 5>4
Vậy 78 541 và 78 499
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2021
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1)
Hoạt động 2: Đọc kĩ nội dung sau
a) Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn.
b) Nếu hai số có chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Hoạt động 3: > <
9247 … 10 001
80 124 … 78 988
91 210 … 91 301
78 923 … 78 918
THẢO LUẬN NHÓM
Hoạt động 4: >,<,=
100 000 … 99 999
42 130 … 39 976
65 785 … 65 801
89 324 … 89 327
16 780 … 20 130
73 005 … 71 896
20 110 … 20 119
75 630 … 75 629+1
>
<
<
<
<
<
>
=
1 100
2 200
3 300
4 500
5 1.000
6 2.000
7 4.000
8 8.000
9 16.000
10 32.000
11 64.000
12 125.000
13 250.000
14 500.000
15 1.000.000
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
996…1000
B. +
D. =
A. >
C. <
100
Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hai số: Số nào có nhiều chữ số hơn thì…
D. To hơn
A. Bé hơn
C. bằng nhau
200
B. Lớn hơn
Số liền trước của 12 534 là bao nhiêu?
D. 12 353
C. 12 523
300
B. 12 535
A. 12 533
Để so sánh các số trong phạm vi 100 000, ta thực hiện qua bao nhiêu bước?
C. 3
500
B. 4
A. 5
D. 2
Đâu là số bé nhất trong
các số sau?
C. 27 665
1.000
B. 27 655
A. 28 655
D. 27 556
Số lớn nhất trong các số 49 376, 49367, 49767, 49677?
D. 49367
C. 49 376
2.000
B. 49677
A. 49767
Câu nào sau đây là đúng?
D. 99768>99778
A. 99778<98778
C. 98778>98788
4.000
B. 99778>98778
Đâu là đáp án đúng
20 + 3000 x 2= ?
B. 6400
D. 6040
A. 6200
C. 6020
8.000
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 20126, 20016, 20114,21114
D. 20016, 20126, 20114, 21114
C. 20016, 20114,
21114,20126
16.000
B. 20114, 20126,
20016,21114
20016,20114,
20126,21114
Số bé nhất có 5 chữ số là?
D. 10 001
C. 10 100
32.000
B. 10 000
A. 99 999
Hôm nay chúng ta học Toán bài số bao nhiêu?
B. 78
D. 76
A. 79
C. 77
64.000
Số bé nhất có 5 chữ số khác nhau là?
B. 10 123
A. 10 000
C. 11 021
125.000
D. 10 234
Đâu là đáp án đúng?
3212 X 2= ?
D. 6624
C. 5624
250.000
B. 4624.
A. 6424
Số liền trước của 89 910 là?
D. 89901
C. 89 911
500.000
B. 89 909
A. 98 909
Lớp 3I có bao nhiêu bạn nữ?
D. 18
C. 17
1.000.000
B. 23
A. 25
1.000.000
CONGRATULATIONS!
在此处输入标题内容
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本点击添加文本
THẢO LUÂ
Ví dụ 1:
So sánh 90 000 và 89 999
Hàng chục nghìn 9>8
Vậy 90 000 > 89 999
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击添加文本点击添加文本
点击输入文字标题内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
文字
内容
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字在此输入文字
谢谢观看
 









Các ý kiến mới nhất