Bài 57. Đa dạng sinh học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Yến
Ngày gửi: 14h:26' 05-04-2021
Dung lượng: 21.9 MB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Yến
Ngày gửi: 14h:26' 05-04-2021
Dung lượng: 21.9 MB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
Kể tên các động vật, thực vật mà em biết ở địa phương em.
Đồng ruộng
Đồng ruộng
Ao hồ
Đồng ruộng
Vườn, chuồng trại
Chỉ ra nơi sống của động vật và thực vật trong hình sau.
Vườn, chuồng trại
Chuồng trại
Vườn
Đồng ruộng
Ao, hồ, đầm
Trong nhà
Trong nhà
I. Tìm hiểu sự đa dạng của sinh học:
II . Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh và ở môi trường hoang mạc đới nóng
I. Tìm hiểu sự đa dạng của sinh học:
- Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở số lượng loài sinh vật.
- Sự đa dạng về loài lại thể hiện ở sự đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính của nó.
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học là một ngày do Liên Hiệp Quốc lập ra, để xúc tiến các vấn đề đa dạng sinh học
Các hoạt động hưởng ứng ngày Quốc tến Đa dạng sinh học (22/5).
VD về nơi có nhiều sinh vật và nơi có ít sinh vật sống.
VD về nơi có nhiều sinh vật và nơi có ít sinh vật sống.
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trường đới lạnh
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trường đới lạnh
Điều kiện khắc nghiệt, chủ yếu là mùa đông, băng tuyết phủ gần nhuư quanh năm
Quang cảnh hoang mạc
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trưường hoang mạc đới nóng?
Chim cánh cụt
Gấu bắc cực
Cú tuyết
Chó sói bắc cực
Săn mồi vào ban ngày
trong mùa hạ
Gấu trắng và đàn con
ngủ đông
Rắn hoang mạc
Bọ cạp
Lạc đà
Chuột nhảy
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC ĐỚI NÓNG
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Di cư tránh rét
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng lượng, tránh rét, tìm nơi ấm áp
Thời tiết ấm hơn, để tận dụng nguồn nhiệt
Hạn chế ảnh hưuởng của cát nóng
Dự trữ mỡ (nu?c trao d?i chất)
Giống màu môi truường
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Tránh nóng ban ngày
Tìm nguồn nu?c
Tìm nguồn nu?c
Chống nóng
Không bị lún, đệm thịt chống nóng
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Cáo Fennec: Tiêu tán nhiệt qua đôi tai lớn
Trên khắp vành tai rộng ấy là các mạch máu cho phép cáo Fennec tiêu tán nhiệt lượng dư thừa. Thêm vào đó, đôi tai ấy còn cực kỳ nhạy bén, giúp chúng nghe được cả âm thanh của con mồi đang di chuyển trong lòng cát.
Cầy Meerkat: Biến đôi mắt thành cặp kính mát
Trong đôi mắt của chúng có các mảng màu đen, hoạt động như chiếc kính mát tự nhiên vậy. Nhờ đó, cầy Meerkat có thể kiếm ăn cả vào ban trưa, khi ánh Mặt trời chói chang nhất.
Sóc đất Nam Phi: Lấy đuôi làm lọng che đầu
Gà lôi đuôi dài: Khỏi cần uống nước suốt đời cũng được
Loài chim này không cần uống nước. Nó thậm chí có thể sống cả đời mà không chạm vào một giọt nước nào.Nhưng như vậy thì vô lý quá, vì làm gì có sinh vật nào sống mà không cần nước? Thực ra thì chúng vẫn cần nước, nhưng loài vật này đã hấp thụ đủ hơi ẩm trong thức ăn hàng ngày rồi - từ côn trùng, thằn lằn, bọ cạp, ....
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC ĐỚI NÓNG
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng lượng
Di cư tránh rét
Tránh rét, tìm nơi ấm áp
Thời tiết ấm hơn để tận dụng nguồn nhiệt
Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng
Không bị lún, đệm thịt chống nóng
Dự trữ mỡ
Giống màu môi trường
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Tránh nóng ban ngày
Tìm nguồn nước
Tìm nguồn nước
Chống nóng
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng đới lạnh có ý nghĩa giúp chúng có thể giữ nhiệt cho cơ thể chóng rét là:
a. Bộ lông màu nhạt
b. Chân dài
c. Bộ lông dày và rậm
d. Chân có đệm thịt dày
Đặc điểm cấu tạo giúp chuột nhảy thích nghi với nhiệt độ nóng của môi trường là:
A. Bộ lông dày để chống nóng
B. Chân dài, mảnh
C. Lớp mỡ bụng dày
D. Chân cao móng rộng
Động vật ở môi truường hoang mạc đới nóng có những tập tính gì?
a. Di chuyển bằng cách quăng thân
b. Hoạt động về ban đêm
c. Có khả năng nhịn khát
d. Tất cả các ý trên
Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì:
B. Điều kiện khí hậu thuận lợi
A. Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc truưng mới tồn tại đuược
C. Động vật ngủ đông dài
D. Sinh sản ít.
Đồng ruộng
Đồng ruộng
Ao hồ
Đồng ruộng
Vườn, chuồng trại
Chỉ ra nơi sống của động vật và thực vật trong hình sau.
Vườn, chuồng trại
Chuồng trại
Vườn
Đồng ruộng
Ao, hồ, đầm
Trong nhà
Trong nhà
I. Tìm hiểu sự đa dạng của sinh học:
II . Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh và ở môi trường hoang mạc đới nóng
I. Tìm hiểu sự đa dạng của sinh học:
- Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở số lượng loài sinh vật.
- Sự đa dạng về loài lại thể hiện ở sự đa dạng về đặc điểm hình thái và tập tính của nó.
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học là một ngày do Liên Hiệp Quốc lập ra, để xúc tiến các vấn đề đa dạng sinh học
Các hoạt động hưởng ứng ngày Quốc tến Đa dạng sinh học (22/5).
VD về nơi có nhiều sinh vật và nơi có ít sinh vật sống.
VD về nơi có nhiều sinh vật và nơi có ít sinh vật sống.
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trường đới lạnh
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trường đới lạnh
Điều kiện khắc nghiệt, chủ yếu là mùa đông, băng tuyết phủ gần nhuư quanh năm
Quang cảnh hoang mạc
Em có nhận xét gì về điều kiện khí hậu ở môi trưường hoang mạc đới nóng?
Chim cánh cụt
Gấu bắc cực
Cú tuyết
Chó sói bắc cực
Săn mồi vào ban ngày
trong mùa hạ
Gấu trắng và đàn con
ngủ đông
Rắn hoang mạc
Bọ cạp
Lạc đà
Chuột nhảy
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC ĐỚI NÓNG
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Di cư tránh rét
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt, dự trữ năng lượng
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng lượng, tránh rét, tìm nơi ấm áp
Thời tiết ấm hơn, để tận dụng nguồn nhiệt
Hạn chế ảnh hưuởng của cát nóng
Dự trữ mỡ (nu?c trao d?i chất)
Giống màu môi truường
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Tránh nóng ban ngày
Tìm nguồn nu?c
Tìm nguồn nu?c
Chống nóng
Không bị lún, đệm thịt chống nóng
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Cáo Fennec: Tiêu tán nhiệt qua đôi tai lớn
Trên khắp vành tai rộng ấy là các mạch máu cho phép cáo Fennec tiêu tán nhiệt lượng dư thừa. Thêm vào đó, đôi tai ấy còn cực kỳ nhạy bén, giúp chúng nghe được cả âm thanh của con mồi đang di chuyển trong lòng cát.
Cầy Meerkat: Biến đôi mắt thành cặp kính mát
Trong đôi mắt của chúng có các mảng màu đen, hoạt động như chiếc kính mát tự nhiên vậy. Nhờ đó, cầy Meerkat có thể kiếm ăn cả vào ban trưa, khi ánh Mặt trời chói chang nhất.
Sóc đất Nam Phi: Lấy đuôi làm lọng che đầu
Gà lôi đuôi dài: Khỏi cần uống nước suốt đời cũng được
Loài chim này không cần uống nước. Nó thậm chí có thể sống cả đời mà không chạm vào một giọt nước nào.Nhưng như vậy thì vô lý quá, vì làm gì có sinh vật nào sống mà không cần nước? Thực ra thì chúng vẫn cần nước, nhưng loài vật này đã hấp thụ đủ hơi ẩm trong thức ăn hàng ngày rồi - từ côn trùng, thằn lằn, bọ cạp, ....
Bảng : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng
MÔI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH
MÔI TRƯỜNG HOANG MẠC ĐỚI NÓNG
Những đặc điểm thích nghi
Những đặc điểm thích nghi
Cấu
tạo
Tập
tính
Cấu
tạo
Tập
tính
Bộ lông dày
Mỡ dưới da dày
Lông màu trắng
(mùa đông)
Ngủ trong mùa đông
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
Bướu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt giống màu cát
Mỗi bước nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt dự trữ năng lượng chống rét
Dễ lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng lượng
Di cư tránh rét
Tránh rét, tìm nơi ấm áp
Thời tiết ấm hơn để tận dụng nguồn nhiệt
Hạn chế ảnh hưởng của cát nóng
Không bị lún, đệm thịt chống nóng
Dự trữ mỡ
Giống màu môi trường
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Tránh nóng ban ngày
Tìm nguồn nước
Tìm nguồn nước
Chống nóng
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Giải thích vai trò
ĐĐ thích nghi
Đặc điểm cấu tạo của động vật vùng đới lạnh có ý nghĩa giúp chúng có thể giữ nhiệt cho cơ thể chóng rét là:
a. Bộ lông màu nhạt
b. Chân dài
c. Bộ lông dày và rậm
d. Chân có đệm thịt dày
Đặc điểm cấu tạo giúp chuột nhảy thích nghi với nhiệt độ nóng của môi trường là:
A. Bộ lông dày để chống nóng
B. Chân dài, mảnh
C. Lớp mỡ bụng dày
D. Chân cao móng rộng
Động vật ở môi truường hoang mạc đới nóng có những tập tính gì?
a. Di chuyển bằng cách quăng thân
b. Hoạt động về ban đêm
c. Có khả năng nhịn khát
d. Tất cả các ý trên
Đa dạng sinh học ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì:
B. Điều kiện khí hậu thuận lợi
A. Điều kiện khí hậu khắc nghiệt chỉ có những loài có thích nghi đặc truưng mới tồn tại đuược
C. Động vật ngủ đông dài
D. Sinh sản ít.
 







Các ý kiến mới nhất