Luyện tập Trang 153

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 19h:38' 05-04-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 19h:38' 05-04-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 14cm, chiều rộng 8cm. Hỏi diện tích hình chữ nhật bằng:
A. 44cm
B. 22cm2
C. 112cm2
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
2. Cho hình vẽ,
diện tích hình chữ nhật ABCD là:
B. 16cm
C. 16cm2
D. 20cm
LUYỆN TẬP
(TRANG 153)
Bài 1 (SGK/Tr.153):
Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8 cm.
Tóm tắt: Chiều dài: 4dm
Chiều rộng: 8cm
Diện tích: ? cm2
Giải
Đổi: 4dm = 40cm
Diện tích hình chữ nhật là :
40 x 8 = 320 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật là :
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đáp số: Diện tích: 320cm2.
Chu vi: 96cm.
Bài 2 (SGK/Tr.153):
Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ)
a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
8 x 10 = 80 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNP là :
20 x 8 = 160 (cm2)
Hình H
Bài 2 (SGK/Tr.153):
Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ)
b) Tính diện tích hình H.
Diện tích hình H là :
80 + 160 = 240 (cm2)
Đáp số :
a) 80 cm2 ; 160 cm2
b) 240cm2
Hình H
Bài 3 (SGK/Tr.153):
Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là :
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là :
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50cm2.
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp hai lần chiều rộng.
Diện tích: ? cm2
Giải BT 1, 2, 3, 4 (trang 63; 64) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 8cm.
Tính chu vi hình chữ nhật.
Tính diện tích hình chữ nhật.
Giải
Đổi : 3 dm = 30 cm
Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 8) x 2 = 76 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
30 x 8 = 240 (cm2)
Đáp số: Chu vi : 76 cm
Diện tích : 240 cm2
Bài 1 (VBT/tr. 63)
Cho hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DEGH (xem hình vẽ).
Tính diện tích mỗi hình chữ nhật theo kích thước ghi trên hình vẽ.
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
25 x 8 = 200 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DEGH là:
15 x 7 = 105 (cm2)
Đáp số : 200 cm2
105 cm2
Bài 2 (VBT/tr. 64)
b) Tính diện tích
hình H.
Giải
Diện tích hình H là:
S(H) = S(ABCD) + S(DEGH)
= 200 + 105 = 305(cm2)
Đáp số : 305 cm2
Bài 3 (VBT/tr. 64)
Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Chu vi : ... cm ?
Diện tích : ... cm2 ?
8cm
Gấp 3 lần chiều rộng
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
8 x 24 = 192 ( cm2)
Chu vi hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64 (cm)
Đáp số:
Diện tích : 192cm2
Chu vi : 64cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B.
- Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
- Diện tích hình A bằng diện tích hình B.
Bài 4 (VBT/tr. 64)
Đ
S
Đ
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
1. Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 14cm, chiều rộng 8cm. Hỏi diện tích hình chữ nhật bằng:
A. 44cm
B. 22cm2
C. 112cm2
KIỂM TRA BÀI CŨ
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
2. Cho hình vẽ,
diện tích hình chữ nhật ABCD là:
B. 16cm
C. 16cm2
D. 20cm
LUYỆN TẬP
(TRANG 153)
Bài 1 (SGK/Tr.153):
Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 8 cm.
Tóm tắt: Chiều dài: 4dm
Chiều rộng: 8cm
Diện tích: ? cm2
Giải
Đổi: 4dm = 40cm
Diện tích hình chữ nhật là :
40 x 8 = 320 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật là :
(40 + 8) x 2 = 96 (cm)
Đáp số: Diện tích: 320cm2.
Chu vi: 96cm.
Bài 2 (SGK/Tr.153):
Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ)
a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật có trong hình vẽ
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
8 x 10 = 80 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNP là :
20 x 8 = 160 (cm2)
Hình H
Bài 2 (SGK/Tr.153):
Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước ghi trên hình vẽ)
b) Tính diện tích hình H.
Diện tích hình H là :
80 + 160 = 240 (cm2)
Đáp số :
a) 80 cm2 ; 160 cm2
b) 240cm2
Hình H
Bài 3 (SGK/Tr.153):
Một hình chữ nhật có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là :
5 x 2 = 10 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là :
10 x 5 = 50 (cm2)
Đáp số: 50cm2.
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp hai lần chiều rộng.
Diện tích: ? cm2
Giải BT 1, 2, 3, 4 (trang 63; 64) Vở Bài tập Toán 3
(Tập 2).
DẶN DÒ
Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm, chiều rộng 8cm.
Tính chu vi hình chữ nhật.
Tính diện tích hình chữ nhật.
Giải
Đổi : 3 dm = 30 cm
Chu vi hình chữ nhật là:
(30 + 8) x 2 = 76 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
30 x 8 = 240 (cm2)
Đáp số: Chu vi : 76 cm
Diện tích : 240 cm2
Bài 1 (VBT/tr. 63)
Cho hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DEGH (xem hình vẽ).
Tính diện tích mỗi hình chữ nhật theo kích thước ghi trên hình vẽ.
Giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
25 x 8 = 200 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DEGH là:
15 x 7 = 105 (cm2)
Đáp số : 200 cm2
105 cm2
Bài 2 (VBT/tr. 64)
b) Tính diện tích
hình H.
Giải
Diện tích hình H là:
S(H) = S(ABCD) + S(DEGH)
= 200 + 105 = 305(cm2)
Đáp số : 305 cm2
Bài 3 (VBT/tr. 64)
Một hình chữ nhật có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật đó.
Tóm tắt:
Chu vi : ... cm ?
Diện tích : ... cm2 ?
8cm
Gấp 3 lần chiều rộng
Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
8 x 24 = 192 ( cm2)
Chu vi hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64 (cm)
Đáp số:
Diện tích : 192cm2
Chu vi : 64cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B.
- Diện tích hình A lớn hơn diện tích hình B.
- Diện tích hình A bằng diện tích hình B.
Bài 4 (VBT/tr. 64)
Đ
S
Đ
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 







Các ý kiến mới nhất