Phép trừ các số trong phạm vi 10 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Việt Hà
Ngày gửi: 14h:18' 12-04-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Việt Hà
Ngày gửi: 14h:18' 12-04-2021
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HẠ BẰNG
Toán
Phép cộng các số trong
phạm vi 100 000.
Thực hiện phép trừ sau
9567 – 2426
7367 – 3839
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Phép cộng các số trong
phạm vi 100 000.
85674 - 58329 = ?
4
7
6
5
8
9
2
3
8
5
-
5
4
3
7
2
4 không trừ được 9, lấy 14 trừ bằng 5,
viết 5 nhớ 1.
2 thêm một bằng 3; 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,
viết 7 nhớ 1.
5 thêm 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
85674 – 58329 = 27345
.
.
Bài 1 : Tính :
92896 73581 59372 32484
65748 36029 53814 9177
27148
37552
05558
23307
Ô CỬA BÍ MẬT
Luật chơi
Các tổ cử một bạn để lựa chọn ô cửa bí mật của nhóm mình.
Đọc bài tập trong ô cửa bí mật. Bạn trả lời nhanh nhất nhóm đó sẽ lên trình bày kết quả trên bảng.
Các bạn ở dưới sẽ làm ra vở ghi. Giáo viên tính thời gian xem tổ nào làm xong đầu tiên trên bảng.
Nhóm nào làm nhanh và đúng nhất
sẽ chiến thắng ở vòng thi thứ nhất.
Đôi chiến thắng ở 3 vòng thi sẽ nhận được phần quà đặc biệt
Vòng 1: Khởi động với trò chơi:
Ô cửa bí mật.
Vòng 2: Tăng tốc với trò chơi:
Rung chuông vàng.
Vòng 3: Về đích với trò chơi:
Ai nhanh nhất
Ô CỬA BÍ MẬT
37552
5558
23307
27148
RUNG CHUÔNG VÀNG
Luật chơi
Giáo viên sẽ đưa ra các câu hỏi.
Tổ nào có nhiều học sinh làm nhanh và chính xác nhất tổ đó sẽ chiến thắng ở vòng thi số 2.
Tính:
63780
18546
A. 45434
B. 45234
C. 44234
45234
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tính:
91462
53406
A. 38047
B. 38056
C. 35040
38056
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tính:
49283
5765
B. 44518
A. 43518
C. 13633
43518
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tóm tắt
Quảng đường dài : 25850 m
Đã trải nhựa : 9850 m
Chưa trải nhựa : …… km ?
Bài giải
Số ki-lô-mét đường chưa được trải nhựa là :
25850 – 9850 = 16000 (m)
16000 m = 16 km
Đáp số : 16 km
Bài 3 : Một quãng đường dài 25850m, trong đó có
9850m đường đã trải nhựa. Hỏi còn bao nhiêu
ki-lô-mét đường chưa được trải nhựa ?
Củng cố Dặn dò
Hoạt động trò chơi
57 238 – 44 523 =
15 000 – 6 000 =
Sai
Đúng
13 763
9 000
ĐỘI A
ĐỘI B
Tính nhanh, tính đúng
Toán
Phép cộng các số trong
phạm vi 100 000.
Thực hiện phép trừ sau
9567 – 2426
7367 – 3839
KIỂM TRA BÀI CŨ
Toán
Phép cộng các số trong
phạm vi 100 000.
85674 - 58329 = ?
4
7
6
5
8
9
2
3
8
5
-
5
4
3
7
2
4 không trừ được 9, lấy 14 trừ bằng 5,
viết 5 nhớ 1.
2 thêm một bằng 3; 7 trừ 3 bằng 4, viết 4.
6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7,
viết 7 nhớ 1.
5 thêm 1 bằng 6; 8 trừ 6 bằng 2, viết 2.
85674 – 58329 = 27345
.
.
Bài 1 : Tính :
92896 73581 59372 32484
65748 36029 53814 9177
27148
37552
05558
23307
Ô CỬA BÍ MẬT
Luật chơi
Các tổ cử một bạn để lựa chọn ô cửa bí mật của nhóm mình.
Đọc bài tập trong ô cửa bí mật. Bạn trả lời nhanh nhất nhóm đó sẽ lên trình bày kết quả trên bảng.
Các bạn ở dưới sẽ làm ra vở ghi. Giáo viên tính thời gian xem tổ nào làm xong đầu tiên trên bảng.
Nhóm nào làm nhanh và đúng nhất
sẽ chiến thắng ở vòng thi thứ nhất.
Đôi chiến thắng ở 3 vòng thi sẽ nhận được phần quà đặc biệt
Vòng 1: Khởi động với trò chơi:
Ô cửa bí mật.
Vòng 2: Tăng tốc với trò chơi:
Rung chuông vàng.
Vòng 3: Về đích với trò chơi:
Ai nhanh nhất
Ô CỬA BÍ MẬT
37552
5558
23307
27148
RUNG CHUÔNG VÀNG
Luật chơi
Giáo viên sẽ đưa ra các câu hỏi.
Tổ nào có nhiều học sinh làm nhanh và chính xác nhất tổ đó sẽ chiến thắng ở vòng thi số 2.
Tính:
63780
18546
A. 45434
B. 45234
C. 44234
45234
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tính:
91462
53406
A. 38047
B. 38056
C. 35040
38056
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tính:
49283
5765
B. 44518
A. 43518
C. 13633
43518
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tóm tắt
Quảng đường dài : 25850 m
Đã trải nhựa : 9850 m
Chưa trải nhựa : …… km ?
Bài giải
Số ki-lô-mét đường chưa được trải nhựa là :
25850 – 9850 = 16000 (m)
16000 m = 16 km
Đáp số : 16 km
Bài 3 : Một quãng đường dài 25850m, trong đó có
9850m đường đã trải nhựa. Hỏi còn bao nhiêu
ki-lô-mét đường chưa được trải nhựa ?
Củng cố Dặn dò
Hoạt động trò chơi
57 238 – 44 523 =
15 000 – 6 000 =
Sai
Đúng
13 763
9 000
ĐỘI A
ĐỘI B
Tính nhanh, tính đúng
 







Các ý kiến mới nhất