Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 11. Travelling in the Future. Lesson 7. Looking back & project

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Trang Thu
Ngày gửi: 14h:08' 09-05-2021
Dung lượng: 547.4 KB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR ENGLISH CLASS
PERIOD 95: UNIT 11: TRAVELLING IN THE FUTURE
Lesson 7: Looking back and project
I. VOCABULARY
Ex 1: Use the clues in the two pictures to form a phrase
a.



b.

Environmentally friendly helicopter
(máy bay trực thăng thân thiện với môi trường)
Solar – powered taxi
(taxi sử dụng năng lượng mặt trời)
c.




d.



e.
Driverless plane
(máy bay không người lái)
Space car
(ô-tô không gian)
Underwater bus
(xe buýt dưới nước)
Ex 2: Complete this table.
TRANSPORT POSSIBILITIES IN THE FUTURE
TRANSPORT POSSIBILITIES IN THE FUTURE
II. GRAMMAR
Ex 3: Changes the personal pronouns in brackets into suitable possessive pronouns.


This bicycle is (1. I) __mine____. It`s parked next to (2. you) __yours____. Are Phuong and Dung at school today? I can`t see (3. they) __theirs____.  I really like Anna`s bike. I wish I had (4. she) ___hers____.


Note :
Possessive pronouns = possessive adjective + N/Ns
(Đại từ sở hữu) (Tính từ sở hữu)
Ex 4: Look at the information about sky cycling tubes. Then write a description of this means of transport using will and won’t.

**Vocabulary
(+) easy-to-drive : dễ lái
(+) slow: chậm
(+) healthy: sức khỏe
(+) environmentally – friendly: thân thiện với môi trường
(-) driverless : không người lái
(-) cheap: rẻ
(-) high-speed: tốc độ cao
(+) Skycycling tubes will be easy to drive.
They will  . They  .

(-) Skycycling tubes won`t be driverless.
They won’t  . They  .
be slow
will be healthy and environmentally-friendly
be cheap
won’t travel at high-speed
Ex 5: Match the sentences in A with those in B. Some sentences in A can be matched with more than one sentence in B.

1.Will we travel in driverless cars in the future?
-> c. I don`t know. Perhaps we won`t travel in driverless cars in the future.
2. Will we have high speed trains in the next five years?
-> e. Yes, maybe we will.
3. I think we will have electric taxis very soon.
-> b. Oh, I think we won`t have them until the year 2030.
4. Will the Segway be environmentally friendly?
-> a. Yes, of course.
5. I hope it will be a lovely picnic.
-> d. Yes, I just hope it won`t rain.
468x90
 
Gửi ý kiến