Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 12. An Overcrowded World. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đức Hoàng Tùng
Ngày gửi: 23h:53' 13-05-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 882
Số lượt thích: 0 người
WELCOME  TO  OUR  CLASS
ENGLISH 7
WARM UP
What is the name of this city?
2
1
4
3
8
7
5
6
Remove Box
Rio de Janeiro Population: 12,981 million people (2016)
Ho Chi Minh City Population: 8,426 million people (2016)
Unit 12
An overcrowded world

GETTING STARTED
*Vocabulary
- real experience (n):
- diverse (a):
đa dạng
ở phía nam
- in the south:
yên bình
- peaceful (a):
- overcrowded (a):
đông đúc, quá tải
- wealthy (a):
giàu có, thịnh vượng
- high living standard:
tiêu chuẩn sống cao
- slum (n):
khu ổ chuột
- crime (n):
- disease (n):
bệnh tật
chăm sóc sức khỏe kém
- poor healthcare:
trải nghiệm thực tế
- worthwhile (a):
xứng đáng
- spacious (a):
Rộng rãi
tội phạm
a. Read the conversation again, and tick () true (T) or false (F).





b. Read the conversation again. Find a word or phrase to match the following.
diverse
wealthy
major
slums
crime
2. Match the words in the box with the pictures. Then listen and repeat the words.
1.___________________
2.___________
3.___________
4._________
5.___________
overcrowded
wealthy
peaceful
poor
Spacious
3. Use some of the words in 2 to describe a person or place you know.
Example:
I visit my native village every year. I love the peaceful atmosphere there.
4. Work in groups. Make a list of the problems which you think are connected to an overcrowded area.
Example:
There is not enough space to play in.
5. Share your list with the class and see if they agree with you.
Read the conversation again , draw your own mind
Map to show your solutions for the population explosion
HOMEWORK
Goodbye!
See you again!
THANKS FOR YOUR ATTENTION!
468x90
 
Gửi ý kiến