Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 16h:46' 18-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thoa
Ngày gửi: 16h:46' 18-05-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
1 cm = ….mm
1cm = 10 mm
300 + 700 =….
300 + 700 = 1000
Đọc số: 547
Năm trăm bốn mươi bảy
35 + 200 = …
35 + 200 = 235
>, <, =
389…. 398
389 < 398
Thứ ba ngày 18 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?
307
811
939
125
650
596
745
484
a) Chín trăm ba mươi chín
b) Sáu trăm năm mươi
c) Bảy trăm bốn mươi lăm
d) Ba trăm linh bảy
e) Bốn trăm tám mươi tư
g) Một trăm hai mươi lăm
h) Năm trăm chín mươi sáu
i) Tám trăm mười một
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?
307: ba trăm linh bảy
811: tám trăm mười một
939: chín trăm ba mươi chín
125: một trăm hai mươi lăm
650: sáu trăm năm mươi
596: năm trăm chín mươi sáu
745: bảy trăm bốn mươi lăm
484: bốn trăm tám mươi tư
Bài 2: a) Viết các số 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo mẫu:
842 = 800 + 40 + 2
965 =
477 =
900 + 60 + 5
400 + 70 + 7
600 + 10 + 8
500 + 90 + 3
400 + 4
618 =
593 =
404 =
Bài 2: b) Viết theo mẫu:
300 + 60 + 9 = 369
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
895
222
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
768
650
808
Bài 3: Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé:
b) Từ bé đến lớn:
297,
279,
285,
257.
257,
285,
279,
297.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 462 ; 464 ; 466 ; …
b) 353 ; 355 ; 357 ; …
c) 815 ; 825 ; 835 ; …
468
359
845
Chuẩn bị bài :
xem tru?c bi: ơn t?p v? php c?ng v php tr? trang 170
Dặn dò.
BÀI HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC EM
1 cm = ….mm
1cm = 10 mm
300 + 700 =….
300 + 700 = 1000
Đọc số: 547
Năm trăm bốn mươi bảy
35 + 200 = …
35 + 200 = 235
>, <, =
389…. 398
389 < 398
Thứ ba ngày 18 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp theo)
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?
307
811
939
125
650
596
745
484
a) Chín trăm ba mươi chín
b) Sáu trăm năm mươi
c) Bảy trăm bốn mươi lăm
d) Ba trăm linh bảy
e) Bốn trăm tám mươi tư
g) Một trăm hai mươi lăm
h) Năm trăm chín mươi sáu
i) Tám trăm mười một
Bài 1: Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?
307: ba trăm linh bảy
811: tám trăm mười một
939: chín trăm ba mươi chín
125: một trăm hai mươi lăm
650: sáu trăm năm mươi
596: năm trăm chín mươi sáu
745: bảy trăm bốn mươi lăm
484: bốn trăm tám mươi tư
Bài 2: a) Viết các số 842, 965, 477, 618, 593, 404 theo mẫu:
842 = 800 + 40 + 2
965 =
477 =
900 + 60 + 5
400 + 70 + 7
600 + 10 + 8
500 + 90 + 3
400 + 4
618 =
593 =
404 =
Bài 2: b) Viết theo mẫu:
300 + 60 + 9 = 369
800 + 90 + 5 =
200 + 20 + 2 =
895
222
700 + 60 + 8 =
600 + 50 =
800 + 8 =
768
650
808
Bài 3: Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
a) Từ lớn đến bé:
b) Từ bé đến lớn:
297,
279,
285,
257.
257,
285,
279,
297.
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 462 ; 464 ; 466 ; …
b) 353 ; 355 ; 357 ; …
c) 815 ; 825 ; 835 ; …
468
359
845
Chuẩn bị bài :
xem tru?c bi: ơn t?p v? php c?ng v php tr? trang 170
Dặn dò.
BÀI HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất