Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lường Hậu
Ngày gửi: 14h:49' 23-05-2021
Dung lượng: 515.9 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Lường Hậu
Ngày gửi: 14h:49' 23-05-2021
Dung lượng: 515.9 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 2
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Giáo viên: Trương Thị Yến
Toán
KIỂM TRA ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GỒM CÓ:
- 1 quyển sách giáo khoa Toán 2
1 quyển vở ô li - Toán ở lớp
1 quyển vở ô li – Toán, Tiếng Việt chiều
1 hộp đồ dùng học môn Toán
Bút mực, bút chì, tẩy, thước kẻ
Đồ dùng đều phải dán nhãn, ghi tên đầy đủ.
Thứ Hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 100
Bài 1:
a) Nêu tiếp các số có một chữ số
b) Viết số bé nhất có một chữ số
4
5
6
7
8
9
3
c) Viết số lớn nhất có một chữ số
là 9
là 0
Thứ Hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Bài 2:
a) Nêu tiếp các số có hai chữ số
Bài 2. a) Nêu tiếp các số có hai chữ số :
b) Viết số bé nhất có hai chữ số.
là 10
c) Viết số lớn nhất có hai chữ số
là 99
100
Bài 3:
a) Số liền sau của 39 ;
b) Viết số liền trước của 90 ;
là 40
là 89
c) Viết số liền trước của 99 ;
d) Viết số liền sau của 99 ;
là 98
là 100
10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 ; 90
Tìm thêm các số tròn chục.
Số tròn chục liền sau 50.
Số tròn chục lớn hơn 70 và bé hơn 90.
Số tròn chục liền trước 70.
TẠM BIỆTCÁC EM !
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
Giáo viên: Trương Thị Yến
Toán
KIỂM TRA ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
GỒM CÓ:
- 1 quyển sách giáo khoa Toán 2
1 quyển vở ô li - Toán ở lớp
1 quyển vở ô li – Toán, Tiếng Việt chiều
1 hộp đồ dùng học môn Toán
Bút mực, bút chì, tẩy, thước kẻ
Đồ dùng đều phải dán nhãn, ghi tên đầy đủ.
Thứ Hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 100
Bài 1:
a) Nêu tiếp các số có một chữ số
b) Viết số bé nhất có một chữ số
4
5
6
7
8
9
3
c) Viết số lớn nhất có một chữ số
là 9
là 0
Thứ Hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Bài 2:
a) Nêu tiếp các số có hai chữ số
Bài 2. a) Nêu tiếp các số có hai chữ số :
b) Viết số bé nhất có hai chữ số.
là 10
c) Viết số lớn nhất có hai chữ số
là 99
100
Bài 3:
a) Số liền sau của 39 ;
b) Viết số liền trước của 90 ;
là 40
là 89
c) Viết số liền trước của 99 ;
d) Viết số liền sau của 99 ;
là 98
là 100
10 ; 20 ; 30 ; 40 ; 50 ; 60 ; 70 ; 80 ; 90
Tìm thêm các số tròn chục.
Số tròn chục liền sau 50.
Số tròn chục lớn hơn 70 và bé hơn 90.
Số tròn chục liền trước 70.
TẠM BIỆTCÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất