Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết
Ngày gửi: 16h:22' 25-05-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết
Ngày gửi: 16h:22' 25-05-2021
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
Toán – Lớp 3A6
Gv: Nguyễn Thị Tuyết
Trường Tiểu học Đại Xuân
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đổi
2 hm 3dam = ………..dam
A. 23
B. 230
D. 32
C. 203
Câu 2: Đổi
1m 20cm = ………..cm
C. 120
B. 12
D. 21
A. 1200
Câu 3: Tính
120 m + 30 m = ………..
D. 150m
B. 110 m
C. 110
A. 150
Toán
Ôn tập về hình học (tr. 174)
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi, diện tích của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
Góc được tạo bởi hai cạnh và xuất phát từ một điểm.
Ví dụ: Góc đỉnh O,cạnh OA, OB
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
Góc vuông, góc không vuông
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
Chu vi là độ dài đường bao quanh một hình
Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi hình
chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
* Công thức tính chu vi hình chữ nhật
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
Cạnh
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
* Công thức tính chu vi hình vuông:
CHU VI HÌNH VUÔNG
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
3cm
5cm
6cm
4cm
Ví dụ 1: Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
A B
D C
Bài giải
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm.
Ví dụ 2: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài
12 m; chiều rộng 8 m.
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
12 m
8 m
Bài giải
Đáp số: 40 m.
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 8) x 2 =
40 (m)
Ví dụ 3: Tính chu vi hình vuông có cạnh là 5 cm.
Bài giải
Đáp số: 20 cm.
Chu vi hình vuông là:
5
20 (cm)
x 4 =
5cm
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3
Bài 1.
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
Trong hình bên:
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB, CD
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta chia 6 ô ra thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần 3 ô, trung điểm sẽ nằm tại giữa 2 phần đó. Xong ta đặt tên điểm tuỳ ý.
H
I
Bài 2:
Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 35cm, 26cm, 40cm.
35cm
26cm
40cm
Bài giải
Đáp số: 101 cm.
Chu vi hình tam giác là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)
Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng 68m.
Bài giải
Chu vi mảnh đất là:
(125 + 68) x 2 = 386 (m)
Đáp số: 386m.
Bài 3:
Một hình chữ nhật và một hình vuông có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 40m. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) x 2= 200 (m)
Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50 (m)
Đáp số: 50m.
Bài 4:
Ôn tập về hình học (tiếp)
Toán
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu cm2 ?
1
A
B
C
D
Bài 1:Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là:
9 x 4 = 36 (cm)
- Hình vuông và hình chữ nhật có chu vi bằng nhau.
a) Bài giải
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
b) Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
- Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật là:
81 – 72 = 9 (cm2)
Đáp số: a) Chu vi 36 cm
b) Diện tích hình chữ nhật 72 cm2
Diện tích hình vuông 81 cm2
Em tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau :
3
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
Hình H
Bài gải
Diện tích hình vuông ABCD là :
6 x 6 = 36 (cm2)
Diện tích hình vuông MNHC là :
3 x 3 = 9 (cm2)
Diện tích hình H là :
36 + 9 = 45 (cm2)
Đáp số: 45 cm2
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
H
Hình
Cách 1
A
D
C
B
H
N
M
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
6 x 3 = 18 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNH là :
9 x 3 = 27 (cm2)
Diện tích hình H là :
18 + 27 = 45 (cm2)
Đáp số: 45 cm2
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
H
Hình
Cách 2
A
D
C
B
H
N
M
TẠM BIỆT
Toán – Lớp 3A6
Gv: Nguyễn Thị Tuyết
Trường Tiểu học Đại Xuân
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đổi
2 hm 3dam = ………..dam
A. 23
B. 230
D. 32
C. 203
Câu 2: Đổi
1m 20cm = ………..cm
C. 120
B. 12
D. 21
A. 1200
Câu 3: Tính
120 m + 30 m = ………..
D. 150m
B. 110 m
C. 110
A. 150
Toán
Ôn tập về hình học (tr. 174)
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi, diện tích của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
Góc được tạo bởi hai cạnh và xuất phát từ một điểm.
Ví dụ: Góc đỉnh O,cạnh OA, OB
GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
Góc vuông, góc không vuông
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
Chu vi là độ dài đường bao quanh một hình
Chiều dài
Chiều rộng
Chu vi hình
chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
* Công thức tính chu vi hình chữ nhật
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
Cạnh
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
* Công thức tính chu vi hình vuông:
CHU VI HÌNH VUÔNG
CHU VI CỦA MỘT HÌNH
3cm
5cm
6cm
4cm
Ví dụ 1: Tính chu vi hình tứ giác ABCD.
A B
D C
Bài giải
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
3 + 5 + 6 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm.
Ví dụ 2: Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài
12 m; chiều rộng 8 m.
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
12 m
8 m
Bài giải
Đáp số: 40 m.
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 8) x 2 =
40 (m)
Ví dụ 3: Tính chu vi hình vuông có cạnh là 5 cm.
Bài giải
Đáp số: 20 cm.
Chu vi hình vuông là:
5
20 (cm)
x 4 =
5cm
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3
Bài 1.
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
Trong hình bên:
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB, CD
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta chia 6 ô ra thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần 3 ô, trung điểm sẽ nằm tại giữa 2 phần đó. Xong ta đặt tên điểm tuỳ ý.
H
I
Bài 2:
Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 35cm, 26cm, 40cm.
35cm
26cm
40cm
Bài giải
Đáp số: 101 cm.
Chu vi hình tam giác là:
35 + 26 + 40 = 101 (cm)
Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng 68m.
Bài giải
Chu vi mảnh đất là:
(125 + 68) x 2 = 386 (m)
Đáp số: 386m.
Bài 3:
Một hình chữ nhật và một hình vuông có cùng chu vi. Biết hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng 40m. Tính độ dài cạnh hình vuông.
Bài giải
Chu vi hình chữ nhật là:
(60 + 40) x 2= 200 (m)
Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50 (m)
Đáp số: 50m.
Bài 4:
Ôn tập về hình học (tiếp)
Toán
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu cm2 ?
1
A
B
C
D
Bài 1:Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó.
Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là:
9 x 4 = 36 (cm)
- Hình vuông và hình chữ nhật có chu vi bằng nhau.
a) Bài giải
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
b) Diện tích hình chữ nhật là:
12 x 6 = 72 (cm2)
Diện tích hình vuông là:
9 x 9 = 81 (cm2)
- Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật là:
81 – 72 = 9 (cm2)
Đáp số: a) Chu vi 36 cm
b) Diện tích hình chữ nhật 72 cm2
Diện tích hình vuông 81 cm2
Em tìm cách tính diện tích hình H có kích thước như sau :
3
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
Hình H
Bài gải
Diện tích hình vuông ABCD là :
6 x 6 = 36 (cm2)
Diện tích hình vuông MNHC là :
3 x 3 = 9 (cm2)
Diện tích hình H là :
36 + 9 = 45 (cm2)
Đáp số: 45 cm2
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
H
Hình
Cách 1
A
D
C
B
H
N
M
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là :
6 x 3 = 18 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNH là :
9 x 3 = 27 (cm2)
Diện tích hình H là :
18 + 27 = 45 (cm2)
Đáp số: 45 cm2
6cm
3cm
3cm
9cm
6cm
H
Hình
Cách 2
A
D
C
B
H
N
M
TẠM BIỆT
 








Các ý kiến mới nhất