Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Toàn
Ngày gửi: 09h:07' 05-06-2021
Dung lượng: 885.5 KB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Vũ Toàn
Ngày gửi: 09h:07' 05-06-2021
Dung lượng: 885.5 KB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN TRẠCH
Toán – Lớp 4A4
Hàng và lớp.
(Trang 11)
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
Toán
Hàng và lớp. ( Trang 11 )
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
Toán – Lớp 4A4
Hàng và lớp.
(Trang 11)
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
Toán
Hàng và lớp. ( Trang 11 )
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất