Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiệu
Ngày gửi: 11h:18' 13-06-2021
Dung lượng: 783.5 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Minh Hiệu
Ngày gửi: 11h:18' 13-06-2021
Dung lượng: 783.5 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO KHỐI LƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA B
Lớp 4/1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
b) 440 tạ : 8 = 55 tấn
c) 35 yến < 1 tạ
a)19 yến + 23 yến = 42 yến
Đ
S
S
Bài 2: Đổi đơn vị
a)2 tấn 85 kg = ………. kg
2085
b) 9 tạ = ………yến
90
Bảng đơn vị
đo khối lượng
1 kg = ………….g
1000
Hoạt động 1:
Đề-ca-gam,
héc-tô-gam
a) Đề-ca-gam
1 dam =……………m
10
1 dag = 10 g
Đề-ca-gam viết tắt là dag
b) Héc-tô-gam
1 hm =……………dam
10
1 hg = 10 dag
= 100 g
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Hoạt động 2:
Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
4321 kg
Tấn
Tạ
Yến
Kg
1
2
3
4
Nhận xét: Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với một chữ số
Đổi đơn vị : 2 tấn 13 kg=……. kg
2013
Tấn
Tạ
Yến
1
3
2
Kg
0
Thực hành
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dag =… g 3dag =….g 3kg600g =……….g
10g =……dag 7hg =…..g 3kg60g= ……g
1hg =…..dag 4kg =…..hg 4dag8g < 4dag…….g
10dag = …..hg 8kg = ……..g 2kg15g <……kg15g
10
1
10
1
30
700
40
8000
13600
3060
9
3
b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
10g = 1….. 3 tạ = 30……
1000g = 1…… 7 tấn = 7000…..
10 tạ = 1…… 2kg = 2000…….
dag
kg
tấn
yến
kg
g
Bài 2: Tính
270g + 795g = ………… 562dag x 4 = ………….
836dag – 172dag = ……… 924hg : 6 =……………
1065 g
2248dag
664dag
154 hg
Củng cố:
Em hãy nhắc lại tên các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ lớn đến bé.
Dặn dò
Chuẩn bị bài : giây, thế kỉ
Làm các bài tập trong VBT
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
ĐO KHỐI LƯỢNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HÒA B
Lớp 4/1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
b) 440 tạ : 8 = 55 tấn
c) 35 yến < 1 tạ
a)19 yến + 23 yến = 42 yến
Đ
S
S
Bài 2: Đổi đơn vị
a)2 tấn 85 kg = ………. kg
2085
b) 9 tạ = ………yến
90
Bảng đơn vị
đo khối lượng
1 kg = ………….g
1000
Hoạt động 1:
Đề-ca-gam,
héc-tô-gam
a) Đề-ca-gam
1 dam =……………m
10
1 dag = 10 g
Đề-ca-gam viết tắt là dag
b) Héc-tô-gam
1 hm =……………dam
10
1 hg = 10 dag
= 100 g
Héc-tô-gam viết tắt là hg
Hoạt động 2:
Bảng đơn vị đo khối lượng
Nhận xét:
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
4321 kg
Tấn
Tạ
Yến
Kg
1
2
3
4
Nhận xét: Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với một chữ số
Đổi đơn vị : 2 tấn 13 kg=……. kg
2013
Tấn
Tạ
Yến
1
3
2
Kg
0
Thực hành
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1dag =… g 3dag =….g 3kg600g =……….g
10g =……dag 7hg =…..g 3kg60g= ……g
1hg =…..dag 4kg =…..hg 4dag8g < 4dag…….g
10dag = …..hg 8kg = ……..g 2kg15g <……kg15g
10
1
10
1
30
700
40
8000
13600
3060
9
3
b) Viết tên đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:
10g = 1….. 3 tạ = 30……
1000g = 1…… 7 tấn = 7000…..
10 tạ = 1…… 2kg = 2000…….
dag
kg
tấn
yến
kg
g
Bài 2: Tính
270g + 795g = ………… 562dag x 4 = ………….
836dag – 172dag = ……… 924hg : 6 =……………
1065 g
2248dag
664dag
154 hg
Củng cố:
Em hãy nhắc lại tên các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự từ lớn đến bé.
Dặn dò
Chuẩn bị bài : giây, thế kỉ
Làm các bài tập trong VBT
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất