Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Anh
Ngày gửi: 09h:47' 11-07-2021
Dung lượng: 604.5 KB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Anh
Ngày gửi: 09h:47' 11-07-2021
Dung lượng: 604.5 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
1/7/2021
Tiết 1. Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000
Em biết đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000
Mục tiêu
Củng cố kiến thức
Các số có 5 chữ số
Hàng
Viết số: 42424
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bốn
Củng cố kiến thức
Số 100 000
10000
10000 10000
10000 10000
10000 10000
10000 10000
100 000 đọc là một trăm nghìn
Củng cố kiến thức
Viết số thành tổng
52826 = 50000 + 2000 + 800 + 20 + 6
Củng cố kiến thức
Viết tổng thành số
50000 + 2000 + 800 + 20 + 6 = 52826
Củng cố kiến thức
So sánh trong phạm vi 100 000
8653 > 7892 3625 < 5587
Củng cố kiến thức
Sắp xếp theo thứ tự
Từ bé đến lớn Từ lớn đến bé
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
b)
a)
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
a)
b)
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
a)
b)
Bài tập
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài tập
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài tập
Bài 3: a) Viết các số thành tổng (theo mẫu):
4976; 8364; 6065; 2305; 9009
Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7
3000 + 900 + 80 + 5
6000 + 3
Bài tập
Bài 3: a) 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
b) 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
Tiết 1. Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000
Em biết đọc, viết, cấu tạo các số đến 100 000
Mục tiêu
Củng cố kiến thức
Các số có 5 chữ số
Hàng
Viết số: 42424
Đọc số: Bốn mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bốn
Củng cố kiến thức
Số 100 000
10000
10000 10000
10000 10000
10000 10000
10000 10000
100 000 đọc là một trăm nghìn
Củng cố kiến thức
Viết số thành tổng
52826 = 50000 + 2000 + 800 + 20 + 6
Củng cố kiến thức
Viết tổng thành số
50000 + 2000 + 800 + 20 + 6 = 52826
Củng cố kiến thức
So sánh trong phạm vi 100 000
8653 > 7892 3625 < 5587
Củng cố kiến thức
Sắp xếp theo thứ tự
Từ bé đến lớn Từ lớn đến bé
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
b)
a)
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
a)
b)
Bài tập
Bài 1: Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm
a)
b)
Bài tập
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài tập
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài tập
Bài 3: a) Viết các số thành tổng (theo mẫu):
4976; 8364; 6065; 2305; 9009
Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
b) Viết các tổng (theo mẫu):
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7
3000 + 900 + 80 + 5
6000 + 3
Bài tập
Bài 3: a) 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6
8364 = 8000 + 300 + 60 + 4
2305 = 2000 + 300 + 5
9009 = 9000 + 9
b) 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627
8000 + 600 + 20 + 7 = 8627
3000 + 900 + 80 + 5 = 3985
6000 + 3 = 6003
 








Các ý kiến mới nhất