Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sơn
Ngày gửi: 15h:53' 16-07-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 610
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Sơn
Ngày gửi: 15h:53' 16-07-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 610
Số lượt thích:
0 người
Toán 4
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
( Tiếp theo – Tr.14)
Giáo viên: Nguyễn Thị Sơn
Kiểm tra bài cũ
- Ba tram hai muoi b?y tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
* Viết số:
- Hai tram ba muoi tri?u khụng nghỡn hai tram sỏu muoi:
* Đọc số:
183 503 ; 324 430 ; 263 0123 ; 540 071
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài tập 1:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836 ; Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511;
351 600 307;
900 370 200;
400 070 192;
Bài tập 2: Đọc các số sau.
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi;
Bài 3; Viết các số sau.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
10 250 240
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Câu 4:
D?a vo b?ng trờn hóy tr? l?i cõu h?i sau:
Trong nam h?c 2003 -2004:
a) S? tru?ng trung h?c co s? l bao nhiờu?
b) S? h?c sinh ti?u h?c l bao nhiờu?
c) S? giỏo viờn trung h?c ph? thụng l bao nhiờu?
9 873
8 350 191
98 714
CHÀO CÁC EM !
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
( Tiếp theo – Tr.14)
Giáo viên: Nguyễn Thị Sơn
Kiểm tra bài cũ
- Ba tram hai muoi b?y tri?u khụng nghỡn hai tram nam muoi:
* Viết số:
- Hai tram ba muoi tri?u khụng nghỡn hai tram sỏu muoi:
* Đọc số:
183 503 ; 324 430 ; 263 0123 ; 540 071
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
3
4
2
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
1
5
7
4
3
1
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài tập 1:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836 ; Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
57 602 511;
351 600 307;
900 370 200;
400 070 192;
Bài tập 2: Đọc các số sau.
a) Mu?i tri?u hai tram nam muoi nghỡn hai tram b?n muoi;
Bài 3; Viết các số sau.
b) Hai tram nam muoi ba tri?u nam tram sỏu muoi b?n nghỡn tỏm tram tỏm muoi tỏm.
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm.
d) B?y tram tri?u hai tram ba muoi m?t.
10 250 240
253 564 888
400 036 105
700 000 231
Toán
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Câu 4:
D?a vo b?ng trờn hóy tr? l?i cõu h?i sau:
Trong nam h?c 2003 -2004:
a) S? tru?ng trung h?c co s? l bao nhiờu?
b) S? h?c sinh ti?u h?c l bao nhiờu?
c) S? giỏo viờn trung h?c ph? thụng l bao nhiờu?
9 873
8 350 191
98 714
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất