Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: Khái niệm về phân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bảo Hân
Ngày gửi: 23h:25' 22-07-2021
Dung lượng: 50.7 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Saturday, June 30th 2018
Unit 1: What’s your address?
1. Vocabulary
Tower
Village
Street
Town
Flat
Island
Mountain
Village
Tower: tòa tháp
Street: đường phố
Town: thị trấn
Province: tỉnh
District: huyện
Village: làng/ xã
Floor: tầng
Countryside: vùng quê
Hometown: quê hương
Flat: căn hộ
Floor: tầng
Island: hòn đảo
Practice: Work in groups
Game: Throw the ball on the pictures (on black board)


2. Look, listen and repeat
* Cách chào hỏi
Các câu chào nhau khi gặp:
Glad to see you again
Nice to see you again
Glad/ Nice to see you too
* Cách hỏi về địa chỉ
Where do + you/they + live? Bạn/họ sống ở đâu?
I/They + live ……………..
Where does + he/she + live?
He/She + lives ……………..
2. What’s + your/his/her/their + address?
It’s + địa chỉ
I/They live in ........
He/She lives in
3. Where are you from?
I’m from …………..
Practice: Work in pairs to ask and answer the questions below
Where do you live?
I live in … city, … province
2. What’s your address?
It’s ...
3. Where are you from?
I’m from …
Practice: Look at the pictures and answer the questions
“Where does he/she live?”
* Cách hỏi nơi đó như thế nào
What is + the + địa điểm + like?
It’s ................
Practice: Thêm các tính từ miêu tả phù hợp với các từ chỉ nơi chốn
CITY
COUNTRYSIDE
VILLAGE
MOUNTAIN
BUSY
MODERN
Travelling with Doraemon
VI. CONSOLIDATION
Question 1: A city is …
quiet
crowded


B.
A.
A.
B.
Question 2: Hanoi is a big … in the North (phía bắc).
A. city B. town

A.
B.
Question 3: His.......... is 187B, Giang Vo Street.
A. address B. class

Question 4: There are two tall ........... in my street.
A. tower B. towers

A. right
B. wrong
Question 5: Linda :Who do you live ......?
Mai : I live ........... my parents .
A. with – with B. for – for
.

A. right
B. wrong
Question 6: Ha Noi and Ho Chi Minh City are two big ........ in my country.
A. cities B. countries



A.
Question 7: What’s your hometown like?
A. It’s deep and long
B. It’s quiet and small
B.
A.
B.
Question 8: Where does she live?
A. She lives in Ho Chi Minh city.
B. He lives in Thanh Hoa city.

B.
A.
Question 9: Do you live with your parents?
A. Yes, I am B. Yes, I do
Bye bye!
Huyen Trang
468x90
 
Gửi ý kiến