Yến, tạ, tấn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn T Thu Hà
Ngày gửi: 13h:37' 23-07-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 195
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn T Thu Hà
Ngày gửi: 13h:37' 23-07-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 195
Số lượt thích:
0 người
Toán
Yến, tạ, tấn
Kiểm tra bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg …..1 000 g
1 kg 500 g …….....2 000 g
3 kg 50 g………. 3 000 g
=
>
<
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
? kg
20 kg
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? yến
? tạ
20 yến
2 tạ
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 y?n
= 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
20 tạ
2 tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
Bài tập
Luyện tập, thực hành
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
:
2kg
2 tạ
2 tấn
Con gà cân nặng .......
Con voi cân nặng .......
Con bò cân nặng .......
1 y?n = . kg 1 y?n 7 kg =......kg
10 kg = . y?n 5 y?n 3 kg = ....kg
5 y?n = . kg
c) 1 tấn = ..... tạ 4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 1 tấn = ....... kg
5 tấn =.. ....... kg 2 tấn 85 kg = .......kg
1000 kg = .... tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 y?n = . kg 1 y?n 7 kg=......kg
10 kg = . y?n 5 y?n 3 kg = ....kg
5 y?n = . kg
10
1
50
17
53
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
1 tấn = ..... tạ 4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 1 tấn = ....... kg
5 tấn =.. ....... kg 2 tấn 85 kg =.. .......kg
1000 kg = .... tấn
10
5000
1
40
1000
2085
1
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44 yến 540 tạ
573 tạ 64 tấn
Bài 3: Tính
Yến, tạ, tấn
Kiểm tra bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg …..1 000 g
1 kg 500 g …….....2 000 g
3 kg 50 g………. 3 000 g
=
>
<
1 yến = 10 kg
10 kg = 1 yến
?kg
10kg
? kg
20 kg
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
? Yến
? kg
10 yến
100 kg
? yến
? tạ
20 yến
2 tạ
10 tạ tạo thành 1 tấn ; 1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ
= 100 y?n
= 1000 kg
? kg
3000 kg
? Tấn
? Tạ
20 tạ
2 tấn
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 100 yến
1 tấn = 1000 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 yến = 10 kg
Bài tập
Luyện tập, thực hành
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho thích hợp:
:
2kg
2 tạ
2 tấn
Con gà cân nặng .......
Con voi cân nặng .......
Con bò cân nặng .......
1 y?n = . kg 1 y?n 7 kg =......kg
10 kg = . y?n 5 y?n 3 kg = ....kg
5 y?n = . kg
c) 1 tấn = ..... tạ 4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 1 tấn = ....... kg
5 tấn =.. ....... kg 2 tấn 85 kg = .......kg
1000 kg = .... tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 y?n = . kg 1 y?n 7 kg=......kg
10 kg = . y?n 5 y?n 3 kg = ....kg
5 y?n = . kg
10
1
50
17
53
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
1 tấn = ..... tạ 4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... tấn 1 tấn = ....... kg
5 tấn =.. ....... kg 2 tấn 85 kg =.. .......kg
1000 kg = .... tấn
10
5000
1
40
1000
2085
1
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến + 26 yến = 135 tạ x 4 =
648 tạ - 75 tạ = 512 tấn : 8 =
44 yến 540 tạ
573 tạ 64 tấn
Bài 3: Tính
 








Các ý kiến mới nhất