Ôn tập về hình học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 14h:53' 23-07-2021
Dung lượng: 200.1 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Ngọc
Ngày gửi: 14h:53' 23-07-2021
Dung lượng: 200.1 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC CAO AN
Toán - Lớp 3
Ôn tập về hình học
( TRANG 174,175)
Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về hình học
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi, diện tích của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về hình học
1. Góc vuông, góc không vuông
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
- 3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
Chu vi hình chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
DiỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
= Chiều dài x Chiều rộng
Diện tích hình chữ nhật
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
CHU VI HÌNH VUÔNG
DiỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
Diện tích hình vuông
= Cạnh x cạnh
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB CD
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta lấy 6 chia cho 2 được 3, như vậy mỗi phần là 3ô .Đánh dấu trung điểm và đặt tên điểm tuỳ ý.
H
I
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 3:
Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng 68m
Tóm tắt
Bài giải
Đáp số: 386 m.
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
Chiều dài:
125m
Chiều rộng:
68m
Chu vi:
…m?
( 125 + 68) x 2 = 386m
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu cm2 ?
1
BÀI TẬP
Trang 174 - 175 SGK Toán 3.
A
B
C
D
Bài 1:Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a ) Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là :
9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông
b) Diện tích hình chữ nhật :
12 x 6 = 72 (cm2)
Diện tích hình vuông :
9 x 9 = 81 (cm2)
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật là :
81 – 72 = 9 (cm2)
Đáp số: 36 cm, 72 cm2, 81 cm2
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Toán - Lớp 3
Ôn tập về hình học
( TRANG 174,175)
Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về hình học
Góc vuông, góc không vuông
Chu vi, diện tích của một hình
Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng
Thứ hai ngày 17 tháng 5 năm 2021
Toán
Ôn tập về hình học
1. Góc vuông, góc không vuông
O
B
A
P
N
M
E
D
C
Góc vuông đỉnh O,
cạnh OA, OB
Góc không vuông đỉnh P, cạnh PM, PN
Góc không vuông đỉnh E, cạnh ED, EC
A
B
O
- 3 điểm A, O, B thẳng hàng.
O là điểm ở giữa hai điểm A và B.
1. Điểm ở giữa
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
2. Trung điểm của đoạn thẳng.
A
B
M
AM = AB
M là điểm ở giữa hai điểm A và B.
3cm
3cm
M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG
Chu vi hình chữ nhật
= (Chiều dài + Chiều rộng) x 2
Cùng đơn vị đo
CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
DiỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
= Chiều dài x Chiều rộng
Diện tích hình chữ nhật
Chu vi hình vuông
= Cạnh x 4
CHU VI HÌNH VUÔNG
DiỆN TÍCH HÌNH VUÔNG
Diện tích hình vuông
= Cạnh x cạnh
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
Có mấy góc vuông? Nêu tên đỉnh và cạnh của mỗi góc vuông đó.
Có tất cả 7 góc vuông.
+ Góc A: đỉnh A, cạnh AM, AE
+ Góc M: đỉnh M, cạnh MA, MN
: đỉnh M, cạnh MN, MB
+ Góc N: đỉnh N, cạnh NE, NM
: đỉnh N, cạnh NM, ND
+ Góc E: đỉnh E, cạnh EA, EN.
+ Góc C: đỉnh C, cạnh CB CD
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
b. Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào? Trung điểm của đoạn thẳng ED là điểm nào?
5 ô
5 ô
5 ô
5 ô
- Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm M.
- Trung điểm đoạn thẳng ED
là điểm N.
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 1:
A M B
E N D
C
c. Xác định trung điểm đoạn thẳng AE và đoạn thẳng MN .
* Hướng dẫn cách xác định:
Ta thấy đoạn thẳng AE và MN có độ dài là 6 ô vuông. Ta lấy 6 chia cho 2 được 3, như vậy mỗi phần là 3ô .Đánh dấu trung điểm và đặt tên điểm tuỳ ý.
H
I
BÀI TẬP
Trang 174 SGK Toán 3.
Bài 3:
Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 125m, chiều rộng 68m
Tóm tắt
Bài giải
Đáp số: 386 m.
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
Chiều dài:
125m
Chiều rộng:
68m
Chu vi:
…m?
( 125 + 68) x 2 = 386m
B
C
A
D
Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu cm2 ?
1
BÀI TẬP
Trang 174 - 175 SGK Toán 3.
A
B
C
D
Bài 1:Mỗi hình dưới đây có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Bài 2. Hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 6cm. Hình vuông có cạnh là 9cm
a) Tính chu vi mỗi hình. So sánh chu vi hai hình đó
b) Tính diện tích mỗi hình. So sánh diện tích hai hình đó.
Bài giải
a ) Chu vi hình chữ nhật là:
(12 + 6) x 2 = 36 (cm)
Chu vi hình vuông là :
9 x 4 = 36 (cm)
Chu vi hình chữ nhật bằng chu vi hình vuông
b) Diện tích hình chữ nhật :
12 x 6 = 72 (cm2)
Diện tích hình vuông :
9 x 9 = 81 (cm2)
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích của hình chữ nhật là :
81 – 72 = 9 (cm2)
Đáp số: 36 cm, 72 cm2, 81 cm2
Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
 







Các ý kiến mới nhất