Luyện tập chung Trang 179

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:48' 06-08-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 168
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Thảo
Ngày gửi: 21h:48' 06-08-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Giáo viên: Lê Thị Phương Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN B
ĐÂY LÀ MẪU MỘT TỜ GIẤY KIỂM TRA MÔN: TOÁN
Họ và tên Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
( 2 )
Họ và tên: Lớp 3B
( 3 )
( 4 )
SAU ĐÂY LÀ ĐỀ BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng và ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1 ( 0,5 điểm ): Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 839 C. 54 830 D. 54 819
Câu 2 ( 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 8 576; 8 759; 8 761;
8 675 là:
A. 8 576 B. 8 759 C. 8 761 D. 8 675
Câu 3 ( 1 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm
5m 16cm = .............cm ? là:
A.56 B. 5006 C. 516 D. 506cm
Câu 4 ( 1 điểm) : Số 21 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XXI B. XII C. XVII D. IIX
Câu 5 ( 1 điểm): ): Kết quả của phép tính nhân 1 614 x 5 là:
A.8 050 B. 5 050 C. 5 070 D. 8 070
Câu 6 ( 1 điểm): Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 32cm B. 64cm2 C. 64cm D. 32cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 26 327 + 42 512 b) 34 785 – 3 408
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tìm X :
a) 8 561 – X = 871 b) X x 6 = 1 830
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a) 1 050 : 5 x 4 b) 420 + 150 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải ……………………………….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5 (1 điểm): An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số lớn nhất. Hãy tìm số đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………….…………………..............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng và ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1 ( 0,5 điểm ): Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 839 C. 54 830 D. 54 819
Câu 2 ( 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 8 576; 8 759; 8 761;
8 675 là:
A. 8 576 B. 8 759 C. 8 761 D. 8 675
Câu 3 ( 1 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm
5m 16cm = .............cm ? là:
A.56 B. 5006 C. 516 D. 506cm
Câu 4 ( 1 điểm) : Số 21 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XXI B. XII C. XVII D. IIX
Câu 5 ( 1 điểm): ): Kết quả của phép tính nhân 1 614 x 5 là:
A.8 050 B. 5 050 C. 5 070 D. 8 070
Câu 6 ( 1 điểm): Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 32cm B. 64cm2 C. 64cm D. 32cm2
Họ và tên Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ….
Câu 2: ….
Câu 3: ….
Câu 4: ….
Câu 5: ….
Câu 6: ….
PHẦN II: TỰ LUẬN
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 26 327 + 42 512 b) 34 785 – 3 408
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tìm X :
a) 8 561 – X = 871 b) X x 6 = 1 830
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a) 1 050 : 5 x 4 b) 420 + 150 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải ……………………………….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5 (1 điểm): An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số lớn nhất. Hãy tìm số đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………….…………………..............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Phần II: TỰ LUẬN
( 2 )
( 3 )
( 4 )
CHÚC CÁC CON
KIỂM TRA ĐẠT
KẾT QUẢ CAO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
MÔN: TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Giáo viên: Lê Thị Phương Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN B
DƯỚI ĐÂY LÀ MẪU MỘT TỜ GIẤY KIỂM TRA
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
( 2 )
Họ và tên: Lớp 3B
( 3 )
( 4 )
SAU ĐÂY LÀ ĐỀ BÀI KIỂM TRA
MÔN: TIẾNG VIỆT
Trường TH Hợp Tiến B
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
MÔN: TIẾNG VIỆT: Năm học: 2020 - 2021
I . Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (4 điểm).
Giáo viên gọi Học sinh đọc bài mà HS chọn số
(đọc và trả lời câu hỏi). Giáo viên ghi điểm bài đọc vào bên phải đề mục ở tờ giấy thi.
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng
2. Phần đọc hiểu
Đọc bài sau và TLCH: Bác Hồ tập thể dục
Bác sống rất giản dị nhưng rất nề nếp. Sáng nào cũng vậy, cứ khoảng bốn rưỡi, năm giờ, khi sương mù chưa tan, còn bồng bềnh trên các ngọn cây, khe núi. Người đã dậy dọn dẹp chăn màn, đồ đạc rồi chạy xuống bờ suối tập thể dục, rồi tắm rửa. Ở Khuổi Nậm không có đất Bác cũng tạo ra mặt phẳng đứng tập. Bác đẽo bốn cái chày, hai cái vừa, hai cái to và nặng để tập thay tạ hằng ngày. Sáng sớm Bác vẫn thường tập leo núi. Bác chọn những quả núi quanh vùng cao nhất để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc Bác leo núi cần đi giày cho khỏi đau chân. Bác đáp:
Tôi tập leo núi chân không cho quen.
Sau giờ tập, Bác tắm nước lạnh để chịu đựng với giá rét. Để luyện đôi bàn tay đánh máy, Bác chọn hai hòn đá tròn như trứng gà, khi nghỉ đánh máy, Bác bóp tay vào hòn đá nhiều lần.
(Theo cuốn Đầu nguồn)
Dựa vào nội dung bài đọc, rồi chọn và ghi chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu vào tờ giấy kiểm tra.
Câu 1: ( 0,5 đ) Bác Hồ là người có cách sống như thế nào?
a. Sống giản dị nhưng có nề nếp. b. Sống khiêm tốn, tiết kiệm.
c. Sống nề nếp, chăm chỉ. d. Sống trung thực, nhân hậu.
Câu 2: ( 0,5 đ) Từ sáng sớm Bác đã thức dậy để đi đâu?
a. Đi dạo chơi. b. Đi tập thể dục.
c. Đi nhặt củi. d. Đi làm nương.
Câu 3: ( 0,5 đ) Bác thường chọn những quả núi như thế nào để leo lên?
a. Qủa núi cao nhất. b. Qủa núi thấp nhất.
c. Qủa núi dễ leo nhất. d. Qủa núi to nhất .
Câu 4: ( 0,5 đ) Bài văn có mấy câu có sử dụng hình ảnh so sánh?
a. 1 câu. b. 2 câu. c. 3 câu. d. 4 câu.
Câu 5: ( 1 đ) Theo em việc tập thể dục thường xuyên có lợi ích gì?
...................................................................................................................................................................................................................................Câu 6: ( 1 đ) Qua bài học em thấy mình cần làm gì?
....................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 0,5 đ) Câu văn “Bác Hồ đang tập leo núi” thuộc kiểu câu gì?
a. Ai làm gì? b. Ai thế nào? c. Ai là gì? d. Vì sao?
Câu 8: ( 1 đ) Từ nào là từ chỉ hoạt động?
a. Bồng bềnh. b. Leo núi. c. Bàn tay. d. Cơn gió.
Câu 9: ( 0,5 đ) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Bác Hồ rất............................................luyện tập thể dục thể thao.
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng
2. Đọc hiểu
Câu 1: …
Câu 2: …
Câu 3: …
Câu 4: …
Câu 5:
( 2 )
Kiểm tra viết
1.Chính tả ( nghe – viết ):
………………………………………………….......
………………………………………………….......
Câu 6:
………………………………………………….......
……………………………………………………...
Câu 7: …
Câu 8: …
Câu 9:Bác Hồ rất……luyện tập thể dục thể thao
1. CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT (4 ĐIỂM - 15 PHÚT)
Sự tích ngôi nhà sàn
Ngày xưa, người ta chưa biết làm nhà phải ở trong hang đá, chưa có làng mạc, thành phố như bây giờ.
Ở một vùng nọ, có một ông tên là Cài làm lụng vất vả mà vẫn đói, vì thú rừng phá hoại nương rẫy. Ông Cài đặt bẫy bắt thú rừng. Lần ấy, ông bắt được một con Rùa gầy. Ông định đem về ăn thịt cho bõ tức...
(Theo truyện cổ dân tộc Mường)
( 3 )
Sự tích ngôi nhà sàn
Họ và tên: lớp: 3B
2. Tập làm văn (6 đ):
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn( khoảng 6 đến 8 câu) kể lại việc em đã làm tại nơi em ở ( hoặc ở trường, lớp) để bảo vệ môi trường.
Bài làm:
2. Tập làm văn:
Bài làm:
( 4 )
CHÚC CÁC CON
KIỂM TRA ĐẠT
KẾT QUẢ CAO
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Giáo viên: Lê Thị Phương Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN B
ĐÂY LÀ MẪU MỘT TỜ GIẤY KIỂM TRA MÔN: TOÁN
Họ và tên Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
( 2 )
Họ và tên: Lớp 3B
( 3 )
( 4 )
SAU ĐÂY LÀ ĐỀ BÀI KIỂM TRA
MÔN TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng và ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1 ( 0,5 điểm ): Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 839 C. 54 830 D. 54 819
Câu 2 ( 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 8 576; 8 759; 8 761;
8 675 là:
A. 8 576 B. 8 759 C. 8 761 D. 8 675
Câu 3 ( 1 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm
5m 16cm = .............cm ? là:
A.56 B. 5006 C. 516 D. 506cm
Câu 4 ( 1 điểm) : Số 21 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XXI B. XII C. XVII D. IIX
Câu 5 ( 1 điểm): ): Kết quả của phép tính nhân 1 614 x 5 là:
A.8 050 B. 5 050 C. 5 070 D. 8 070
Câu 6 ( 1 điểm): Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 32cm B. 64cm2 C. 64cm D. 32cm2
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 26 327 + 42 512 b) 34 785 – 3 408
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tìm X :
a) 8 561 – X = 871 b) X x 6 = 1 830
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a) 1 050 : 5 x 4 b) 420 + 150 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải ……………………………….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5 (1 điểm): An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số lớn nhất. Hãy tìm số đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………….…………………..............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………..
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK II MÔN TOÁN LỚP 3
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng và ghi vào tờ giấy kiểm tra:
Câu 1 ( 0,5 điểm ): Số liền trước của số 54 829 là:
A. 54 828 B. 54 839 C. 54 830 D. 54 819
Câu 2 ( 0,5 điểm): Số lớn nhất trong các số 8 576; 8 759; 8 761;
8 675 là:
A. 8 576 B. 8 759 C. 8 761 D. 8 675
Câu 3 ( 1 điểm): Số thích hợp điền vào chỗ chấm
5m 16cm = .............cm ? là:
A.56 B. 5006 C. 516 D. 506cm
Câu 4 ( 1 điểm) : Số 21 được viết bằng chữ số La Mã là:
A. XXI B. XII C. XVII D. IIX
Câu 5 ( 1 điểm): ): Kết quả của phép tính nhân 1 614 x 5 là:
A.8 050 B. 5 050 C. 5 070 D. 8 070
Câu 6 ( 1 điểm): Hình vuông có cạnh 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 32cm B. 64cm2 C. 64cm D. 32cm2
Họ và tên Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: ….
Câu 2: ….
Câu 3: ….
Câu 4: ….
Câu 5: ….
Câu 6: ….
PHẦN II: TỰ LUẬN
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
a) 26 327 + 42 512 b) 34 785 – 3 408
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tìm X :
a) 8 561 – X = 871 b) X x 6 = 1 830
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức :
a) 1 050 : 5 x 4 b) 420 + 150 : 3
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó.
Bài giải ……………………………….............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5 (1 điểm): An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số lớn nhất. Hãy tìm số đó.
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
……………………………………………………………………….…………………..............................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………..
Phần II: TỰ LUẬN
( 2 )
( 3 )
( 4 )
CHÚC CÁC CON
KIỂM TRA ĐẠT
KẾT QUẢ CAO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
MÔN: TIẾNG VIỆT
NĂM HỌC: 2020 - 2021
Giáo viên: Lê Thị Phương Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỢP TIẾN B
DƯỚI ĐÂY LÀ MẪU MỘT TỜ GIẤY KIỂM TRA
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
( 2 )
Họ và tên: Lớp 3B
( 3 )
( 4 )
SAU ĐÂY LÀ ĐỀ BÀI KIỂM TRA
MÔN: TIẾNG VIỆT
Trường TH Hợp Tiến B
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3
MÔN: TIẾNG VIỆT: Năm học: 2020 - 2021
I . Kiểm tra đọc: (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng: (4 điểm).
Giáo viên gọi Học sinh đọc bài mà HS chọn số
(đọc và trả lời câu hỏi). Giáo viên ghi điểm bài đọc vào bên phải đề mục ở tờ giấy thi.
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng
2. Phần đọc hiểu
Đọc bài sau và TLCH: Bác Hồ tập thể dục
Bác sống rất giản dị nhưng rất nề nếp. Sáng nào cũng vậy, cứ khoảng bốn rưỡi, năm giờ, khi sương mù chưa tan, còn bồng bềnh trên các ngọn cây, khe núi. Người đã dậy dọn dẹp chăn màn, đồ đạc rồi chạy xuống bờ suối tập thể dục, rồi tắm rửa. Ở Khuổi Nậm không có đất Bác cũng tạo ra mặt phẳng đứng tập. Bác đẽo bốn cái chày, hai cái vừa, hai cái to và nặng để tập thay tạ hằng ngày. Sáng sớm Bác vẫn thường tập leo núi. Bác chọn những quả núi quanh vùng cao nhất để leo lên với đôi bàn chân không. Có đồng chí nhắc Bác leo núi cần đi giày cho khỏi đau chân. Bác đáp:
Tôi tập leo núi chân không cho quen.
Sau giờ tập, Bác tắm nước lạnh để chịu đựng với giá rét. Để luyện đôi bàn tay đánh máy, Bác chọn hai hòn đá tròn như trứng gà, khi nghỉ đánh máy, Bác bóp tay vào hòn đá nhiều lần.
(Theo cuốn Đầu nguồn)
Dựa vào nội dung bài đọc, rồi chọn và ghi chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu vào tờ giấy kiểm tra.
Câu 1: ( 0,5 đ) Bác Hồ là người có cách sống như thế nào?
a. Sống giản dị nhưng có nề nếp. b. Sống khiêm tốn, tiết kiệm.
c. Sống nề nếp, chăm chỉ. d. Sống trung thực, nhân hậu.
Câu 2: ( 0,5 đ) Từ sáng sớm Bác đã thức dậy để đi đâu?
a. Đi dạo chơi. b. Đi tập thể dục.
c. Đi nhặt củi. d. Đi làm nương.
Câu 3: ( 0,5 đ) Bác thường chọn những quả núi như thế nào để leo lên?
a. Qủa núi cao nhất. b. Qủa núi thấp nhất.
c. Qủa núi dễ leo nhất. d. Qủa núi to nhất .
Câu 4: ( 0,5 đ) Bài văn có mấy câu có sử dụng hình ảnh so sánh?
a. 1 câu. b. 2 câu. c. 3 câu. d. 4 câu.
Câu 5: ( 1 đ) Theo em việc tập thể dục thường xuyên có lợi ích gì?
...................................................................................................................................................................................................................................Câu 6: ( 1 đ) Qua bài học em thấy mình cần làm gì?
....................................................................................................................................................................................................................................
Câu 7: ( 0,5 đ) Câu văn “Bác Hồ đang tập leo núi” thuộc kiểu câu gì?
a. Ai làm gì? b. Ai thế nào? c. Ai là gì? d. Vì sao?
Câu 8: ( 1 đ) Từ nào là từ chỉ hoạt động?
a. Bồng bềnh. b. Leo núi. c. Bàn tay. d. Cơn gió.
Câu 9: ( 0,5 đ) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm:
Bác Hồ rất............................................luyện tập thể dục thể thao.
Họ và tên: Lớp 3B
BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Tiếng Việt ; Năm học: 2020 - 2021
( 1 )
Bài làm:
Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng
2. Đọc hiểu
Câu 1: …
Câu 2: …
Câu 3: …
Câu 4: …
Câu 5:
( 2 )
Kiểm tra viết
1.Chính tả ( nghe – viết ):
………………………………………………….......
………………………………………………….......
Câu 6:
………………………………………………….......
……………………………………………………...
Câu 7: …
Câu 8: …
Câu 9:Bác Hồ rất……luyện tập thể dục thể thao
1. CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT (4 ĐIỂM - 15 PHÚT)
Sự tích ngôi nhà sàn
Ngày xưa, người ta chưa biết làm nhà phải ở trong hang đá, chưa có làng mạc, thành phố như bây giờ.
Ở một vùng nọ, có một ông tên là Cài làm lụng vất vả mà vẫn đói, vì thú rừng phá hoại nương rẫy. Ông Cài đặt bẫy bắt thú rừng. Lần ấy, ông bắt được một con Rùa gầy. Ông định đem về ăn thịt cho bõ tức...
(Theo truyện cổ dân tộc Mường)
( 3 )
Sự tích ngôi nhà sàn
Họ và tên: lớp: 3B
2. Tập làm văn (6 đ):
Đề bài: Viết một đoạn văn ngắn( khoảng 6 đến 8 câu) kể lại việc em đã làm tại nơi em ở ( hoặc ở trường, lớp) để bảo vệ môi trường.
Bài làm:
2. Tập làm văn:
Bài làm:
( 4 )
CHÚC CÁC CON
KIỂM TRA ĐẠT
KẾT QUẢ CAO
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất