Làm quen với chữ số La Mã

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lan Hương
Ngày gửi: 09h:21' 10-08-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 55
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Lan Hương
Ngày gửi: 09h:21' 10-08-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
LÀM QUEN
VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
Môn Toán
Lớp Ba
Mục tiêu cần đạt
* Nhớ được quy tắc hình thành số La Mã, viết được và đọc được chữ số La Mã từ 1 đến 12, số 20, 21.
* Giải được các bài toán có liên quan.
Hình thành kiến thức
Các số trên mặt đồng hồ A khác gì so với các số trên mặt đồng hồ B
NGUỒN GỐC SỐ LA MÃ
Giới thiệu các chữ số La mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Giới thiệu các chữ số La mã
Giới thiệu các chữ số La mã
I
V
X
I có giá trị là 1, đọc là một.
V có giá trị là 5, đọc là năm.
X có giá trị là 10, đọc là mười.
Quy tắc hình thành số la mã
Các chữ số I, X không được lặp lại quá 3 lần liên tiếp
Chữ V không được lặp lại quá 1 lần
Khi thêm chữ I vào bên trái chữ V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ giảm đi 1 đơn vị.
Khi thêm chữ I vào bên phải chữ V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ tăng thêm 1 đơn vị.
IV
IX
VI
XI
Ví dụ
I
I
I
I
I
II
I
V
I
V
I
X
X
XX
I
Luyện tập
Bài 1: Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I; III; V; VII; IX; XI; XXI
II; IV; VI; VIII; X; XII; XX.
I: Một III: Ba V: Năm
VII: Bảy IX: Chín XI:Mười một
XXI: Hai mươi mốt II: Hai IV: Bốn
VIII: Tám X: Mười XII: Mười hai
XX: Hai mươi
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A
B
C
6 giờ
12 giờ
3 giờ
Bài 3: Hãy viết các số II,VI, V, VII, IV, IX, XI
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
XI, IX, VII, VI, V, IV, II.
Bài 3:
Hãy viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Luyện tập trang 122
( sách giáo khoa toán 3 )
CHÚC CÁC EM
MỘT NGÀY HỌC TẬP TỐT !
VỚI CHỮ SỐ LA MÃ
Môn Toán
Lớp Ba
Mục tiêu cần đạt
* Nhớ được quy tắc hình thành số La Mã, viết được và đọc được chữ số La Mã từ 1 đến 12, số 20, 21.
* Giải được các bài toán có liên quan.
Hình thành kiến thức
Các số trên mặt đồng hồ A khác gì so với các số trên mặt đồng hồ B
NGUỒN GỐC SỐ LA MÃ
Giới thiệu các chữ số La mã
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
Giới thiệu các chữ số La mã
Giới thiệu các chữ số La mã
I
V
X
I có giá trị là 1, đọc là một.
V có giá trị là 5, đọc là năm.
X có giá trị là 10, đọc là mười.
Quy tắc hình thành số la mã
Các chữ số I, X không được lặp lại quá 3 lần liên tiếp
Chữ V không được lặp lại quá 1 lần
Khi thêm chữ I vào bên trái chữ V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ giảm đi 1 đơn vị.
Khi thêm chữ I vào bên phải chữ V hoặc X thì giá trị của V hoặc X sẽ tăng thêm 1 đơn vị.
IV
IX
VI
XI
Ví dụ
I
I
I
I
I
II
I
V
I
V
I
X
X
XX
I
Luyện tập
Bài 1: Đọc các số viết bằng chữ số La Mã sau đây:
I; III; V; VII; IX; XI; XXI
II; IV; VI; VIII; X; XII; XX.
I: Một III: Ba V: Năm
VII: Bảy IX: Chín XI:Mười một
XXI: Hai mươi mốt II: Hai IV: Bốn
VIII: Tám X: Mười XII: Mười hai
XX: Hai mươi
Bài 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A
B
C
6 giờ
12 giờ
3 giờ
Bài 3: Hãy viết các số II,VI, V, VII, IV, IX, XI
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn.
II, IV, V, VI, VII, IX, XI.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
XI, IX, VII, VI, V, IV, II.
Bài 3:
Hãy viết các số từ 1 đến 12 bằng chữ số La Mã
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Luyện tập trang 122
( sách giáo khoa toán 3 )
CHÚC CÁC EM
MỘT NGÀY HỌC TẬP TỐT !
 







Các ý kiến mới nhất