Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thu thủy
Ngày gửi: 17h:31' 23-08-2021
Dung lượng: 877.5 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
Ch­ương I:øng dông cña ®¹o hµm
Tiết 1: sự Đồng biến, nghịch biến
của hàm số
A
1. f(x) đồng biến trên ( a ;b )?
x1,,x2 ? (a;b) và x1< x2 => f(x1) < f(x2)
I .Tớnh don di?u c?a hm s? :
1.Nh?c lại định nghĩa Hàm Số đồng biến, nghịch biến:
A
2. f(x) nghịch biến trên ( a ;b )?
x1,,x2 ? (a;b) và x1< x2 => f(x1) > f(x2)
Cho hàm số f(x) xác định trên (a;b)
2.Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm: a.Định lý 1:
Cho hµm sè y = f (x) cã ®¹o hµm trªn kho¶ng (a;b).
a)Nếu f ` (x) > 0 với mọi x ?(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên
khoảng đó.
b)Nếu f ` (x) < 0 với mọi x ?(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên
khoảng đó.
Mở rộng
b.Định lý 2 Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên khoảng (a;b).
a)Nếu f ` (x) ? 0 với mọi x ?(a;b) thì hàm số f(x) đồng biến trên
khoảng đó.(Đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm)
b)Nếu f ` (x) ? 0 với mọi x ?(a;b) thì hàm số f(x) nghịch biến trên
khoảng đó.( Đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm)
Định lý 2 ? định lý 1 n t n?
Lợi ích của định lý điều kiện đủ mở rộng?
3.Điểm tới hạn.
Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a;b) và
x0 ?(a;b).Điểm x0 đưuợc gọi là một điểm tới hạn của hàm số f(x)
nếu tại đó f `(x) không xác định hoặc x0 là nghiệm của phuương trình
f `(x) = 0.
II. QUY TẮC XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:
B1: Tìm TXĐ.
B2: Tính đạo hàm f’(x). Cho f’(x) = 0, tìm các điểm tới hạn xi (i= 1, 2, 3, …., n).
B3: Lập bảng biến thiên của hs ( hoặc chỉ cần lập bảng xét dấu f’(x) ).
B4 : Kết luận về khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
III. Các vÝ dô: VD1:
Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau:
y = x2 - 4x +6
Bài giải
Tập xác định: D = R
Chiều biến thiên:
y` = 2x - 4 ,
Giải phuương trình y` = 0 ? 2x - 4 = 0? x = 2
Dấu y`
Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ( 2 ;+?)
Và nghịch biến trên khoảng (-? ; 2)
Ví dụ 2:
Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau
y = x3 - 3x2 +6
Bài giải
Tập xác định: D = R
Chiều biến thiên:
y` = 3x2 - 6x ,
Giải phuương trình y` = 0 ? 3x3 - 6x = 0? x = 0 v x = 2
Dấu y`
Hàm số luôn luôn đồng biến trên các khoảng ( - ? ; 0) ;(2;+?)
Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Ví dụ 3:
Tìm khoảng đồng biến hay nghịch biến của hàm số sau
y = - x4 + 2x2 +6
Bài giải
Tập xác định: D = R
Chiều biến thiên:
y` = - 4x3 +4x ,
Giải phuương trình y` = 0 ? -4x3 + 4x = 0? x = 0 v x = ?1
Dấu y`
Hàm số luôn luôn đồng biến trên các khoảng ( - ? ; 0) ;(2;+?)
Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Ví dụ 4:
Xác định chiều biến thiên của hàm số:
Bài giải:
*Tập xác định: D = (-?;0)?(0;+?)
* Đạo hàm y` =
y` = 0 ? x = ?1
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-?;-1) ;(1;+?)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;0) ;(0;1)
CHÚ Ý :
Khi xét dấu y’ ( hay chính là f’(x) ) ta sử dụng định lý xét dấu nhị thức bậc nhất : “ phải cùng , trái khác”. Định lý xét dấu tam thức bậc 2 là : “ trong trái ngoài cùng”.
Trong trường hợp ko nhớ 2 định lý này, ta có cách xét dấu y’ như sau:
Nếu hàm số là đa thức bậc 3 hoặc bậc 4 ta luôn nhớ rằng khoảng ngoài cùng bên tay phải trên bảng xét dấu y’ luôn cùng dấu với hệ số a của hàm số, sau đó ta cho dấu y’ đổi liên tục qua các nghiệm đơn ( nghiệm bội lẻ), còn y’ giữ nguyên dấu khi qua nghiệm kép ( nghiệm bội chẵn).
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Từ bài 1 đến hết bài 3 sgk / Tr 9 , 10
468x90
 
Gửi ý kiến