So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:00' 25-08-2021
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Thanh Huyền
Ngày gửi: 10h:00' 25-08-2021
Dung lượng: 641.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
Lớp 3B
Người thực hiện: Đào Thanh Huyền
Thứ sáu ngày 29 tháng 5 năm 2020
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 ( tiết 1 )
1. Điền dấu thích hợp ( >,<,=) vào chỗ chấm và nói với bạn cách so sánh:
996…1000
5000…498
6702…6699
7251…7250 + 1
2. Đọc kĩ nội dung sau:
a, Trong hai số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn:
Ví dụ: 99 999 < 100 000 và 100 000 > 99 999
b, Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ: So sánh 90 000 và 89 999 Ví dụ 2: So sánh 78 541 và 78 499
Hàng chục nghìn: 9 > 8 Hàng chục nghìn: đều là 7
Vậy 90 000 > 89 999. Hàng nghìn: đều là 8
Hàng trăm: 5 > 4
Vậy 78 541 > 78 499
3. ? ?
9247 ...... 10 001
80 124 ..... 78 9887
91 210 ..... 91 301
78 923 ..... 78 918
>
<
Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng nghe !
Lớp 3B
Người thực hiện: Đào Thanh Huyền
Thứ sáu ngày 29 tháng 5 năm 2020
Toán
Bài 77: So sánh các số trong phạm vi 100 000 ( tiết 1 )
1. Điền dấu thích hợp ( >,<,=) vào chỗ chấm và nói với bạn cách so sánh:
996…1000
5000…498
6702…6699
7251…7250 + 1
2. Đọc kĩ nội dung sau:
a, Trong hai số:
Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn, số nào có ít chữ số hơn thì bé hơn:
Ví dụ: 99 999 < 100 000 và 100 000 > 99 999
b, Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số ở cùng hàng, kể từ trái sang phải.
Ví dụ: So sánh 90 000 và 89 999 Ví dụ 2: So sánh 78 541 và 78 499
Hàng chục nghìn: 9 > 8 Hàng chục nghìn: đều là 7
Vậy 90 000 > 89 999. Hàng nghìn: đều là 8
Hàng trăm: 5 > 4
Vậy 78 541 > 78 499
3. ? ?
9247 ...... 10 001
80 124 ..... 78 9887
91 210 ..... 91 301
78 923 ..... 78 918
>
<
Cảm ơn cô và các bạn đã chú ý lắng nghe !
 








Các ý kiến mới nhất