Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Hàm số lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nhiều tác giả
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 13h:44' 27-08-2021
Dung lượng: 848.5 KB
Số lượt tải: 289
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG ĐẠI SỐ 11
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Trên hình 1.1, hãy chỉ ra các đoạn thẳng có độ dài
bằng sinx, bằng cosx.Tính sin(/2), cos(-/2) , cos2
H1:
OK = sinx
Với riêng hình 1.1
OH = cosx
x
sin(/2) = OB =1
cos(-/2) = 0
cos(2) = 1
KIỂM TRA BÀI CŨ
Vào bài mới
BÀI 1
CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
( Tiết 1)
1) Các hàm số y = sinx và y = cosx
2) Các hàm số y = tan x và y = cotx
3) Về khái niệm hàm số tuần hoàn
Nháy vào mục cần học
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
a) Định nghĩa
b) Tính chất tuần hoàn
c) Sự biến thiên của hàm số y = sinx
d) Sự biến thiên của hàm số y = cosx
Nháy vào mục cần học
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
a) Định nghĩa
 Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với sin của góc
lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số y = sinx
 Quy tắc đặt tương ứng với mỗi số thực x với côsin của góc
lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số y = cosx
Chuyển Slide
MH đn y = sinx
* Tập xác định của hàm số y = sinx , y = cosx là R
=>Viết:
sin: IR  IR
x I sinx
cos: IR  IR
x I cosx
Nhận xét:
y = sinx là một hàm số lẻ vì sin(-x) = - sinx
với mọi x thuộc IR
MH đn y = cosx
MH y = sinx lẻ
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
a) Định nghĩa
Chuyển Slide
MH y = cosx chẵn
H2:
Tại sao có thể khẳng định hàm số y = cosx là hàm số chẵn?
Trả lời:
Hàm số y = cosx là hàm số chẵn vì:
Tập xác định D = R và cos(-x) = cosx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
b) Tính chất tuần hoàn
Tìm cbt của y = sinx
Đã biết:
Với mỗi số nguyên k và số 2k thỏa mãn:
Sin( x+k2) = sinx với mọi x
Ngược lại , có thể chứng minh rằng số T sao cho
sin(x+T) = sinx với mọi x thì số T phải có dạng T = k2
, k là số nguyên.
*)Vậy đối với hàm số y = sinx, số T = 2 là số dương nhỏ
nhất thỏa mãn
Sin( x+k2) = sinx với mọi x
Hàm số y = cosx cũng có tính chất tương tự.
=>Ta nói hai hàm số y = sinx và y = cosx
là tuần hoàn với chu kì 2
Slide1
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến 
Chuyển Slide 12
Slide8
Trục sin
o
A’
A
B’
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến 
Chuyển Slide 12
Trục sin
o
A’
A
B’
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
Chuyển Slide 13
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến 
Chuyển Slide 12
Slide8
Trục sin
o
A’
A
B’
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
c) Sự biến thiên của y = sinx
*) Vì hàm số y = sinx tuần hoàn chu kỳ 2
=> Khảo sát hàm số trên đoạn [-;]
*) xét góc lượng giác x = ( OA,OM) tăng từ - đến 
Chuyển Slide12
Trục sin
o
A’
A
B’
B
M
Quan sát khi x tăng trên khoảng (-;-/2)
thì tung độ đầu mũi tên tăng hay giảm như thế nào?=> sinx?
Chuyển Slide 13
Nếu
Nếu
Nếu
Một chu kì [-;]
Chuyển Slide 13
MH1
c) Sự biến thiên của y = sinx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
Thì
Thì
Thì
MH 2
MH 2
Nếu
Nếu
Nên nhớ: Chiều biến thiên của hàm số
y = sinx trên một chu kì [-/2;3/2]
Chuyển Slide
Nhận xét:
Hàm số y = sinx đồng biến trên ( ) , kZ
c) Sự biến thiên của y = sinx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
Thì
Thì
MH
MH
Đồ thị
Đọc thêm bảng giá trị của hàm số y = sin x trong (sgk)
c) Sự biến thiên của y = sinx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
c) Sự biến thiên của y = sinx
Chuyến Slide
Nhận xét:
-1 ≤ y = sinx ≤1 . Ta nói hàm số y = sin x có
tập giá trị là [-1;1]
Đồ thị y = sinx màu vàng.
Đến tóm tắt
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = sinx
Chuyển slide
Đồ thị y = sinx màu vàng.
H3
Khẳng định sau đây đúng hay sai?
Hàm số y = sinx nghịch biến trên mỗi khoảng
( ) , kZ?
Đ
Đến tóm tắt
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = cosx
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinx
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
Chuyển Slide
Minh họa
Đồ thị y = sinx màu vàng.
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = cosx
Cách 1:Khảo sát hàm số y = cosx tương tự hàm số y = sinx
Cách 2: Dựa vào công thức: cosx = sin ( )
Chuyển slide
Đồ thị y = sinx màu vàng.
Đồ thị y = cosx màu cam.
Tịnh tiến
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = cosx
MH [-;0]
Nhận xét:
*)-1 ≤ y = sinx ≤1 .Ta nói hàm số y = cos x có
tập giá trị là [-1;1]
*) Hàm số y = cosx là hàm số chẵn nên đồ thị nhận
oy làm trục đối xứng
Tóm tắt
MH [ 0; ;]
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = cosx
 H/s y = cosx đồng biến trên mỗi khoảng ( - + k2 ; k2),kZ
Đến tóm tắt
Quay lại bbt
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
d) Sự biến thiên của y = cosx
H/s y = cosx nghịch biến trên mỗi khoảng (k2; ( + k2),kZ
Quay lại bbt
Đến tóm tắt
1)Hàm số y = sinx và y = cosx
Bài tập về nhà
M.H y = sinx
Ghi nhớ:
Hàm số y = sinx
Hàm số y = cosx
-Tập xác định: D = R
-Tập xác định: D = R
-Tập giá trị: [-1;1]
-Tập giá trị: [-1;1]
-Là hàm số lẻ
-Là hàm số chẵn
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-H/s tuần hoàn chu kì 2
-Đồng biến trên mỗi khoảng

( )
-Nghich biến trên mỗi khoảng

( )
-Đồng biến trên mỗi khoảng

( )
-Nghich biến trên mỗi khoảng

( )
M. H y = cosx
Quay lại
=> Hàm số y = sinx là hàm số lẻ
Quay lại
Bài tập về nhà:
*) Đọc bảng tóm tắt => so sánh với đồ thị=> hiểu => nhớ
=> Vận dụng
*) Làm bài tập 1,2,3 trang 14
Kết thúc tiết 1
o
A’
A
B’
B
Trục sin
Quay lại
Mỗi x tương ứng với một giá trị y = sinx
o
A’
A
B’
B
H
Trục côsin
M’
Quay lại
Mỗi x tương ứng với một giá trị y = cosx
Chúc các em học tốt
Giờ học đã kết thúc
468x90
 
Gửi ý kiến