Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoa Phuong
Ngày gửi: 09h:28' 28-08-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 427
Số lượt thích: 0 người
Grammar
The present simple
Adverbs of frequency
Grammar
The present simple( Thì hiện taị đơn)
I. Cách dùng
1. Talk about a habit
e.g: I brush my teeth everyday
2. Talk about a fixed event
(lịch trình cố định)
e.g: The class starts at 7.30 am
3. Talk about a fact
e.g: The earth circles around the Sun
II. STRUCTURE

Choose the correct answer A, B, or C.
Miss Nguyet is interviewing Duy for the school newsletter. Write the correct form of the verbs.
Miss Nguyet: Tell us about your new school, Duy.
Duy: Sure! My school (1.have) a large playground.
Mis Nguyet: you (2. have) any new friends?
Duy: Yes. And I (3. like) my new friends, Vy and Phong.
Mis Nguyet: Vy (4. walk) to school with you?
Duy: Well, we often (5. ride) our bicycles to school.
Mis Nguyet: What time do you go home?
Duy: I (6. go) home at 4 p.m. every day.
Mis Nguyet: Thank you!
has
Do
have
like
Does
walk
ride
go
Grammar
Adverbs of frequency- Trạng từ chỉ tần suất
We use adverbs of frequency to show how often something happens.

e.g: Tom usually takes the bus to school

- Stand before V
e.g: They don’t often go to the cinema.
V
Fill the blanks with usually, sometimes or never.
1.
2.
3.
4.
5.
always
rarely
often
sometimes
never
1.
always
2.
usually
3.
sometimes
4.
rarely
5.
never
Write a sentence with one of these adverbs.
1.
2.
3.
4.
5.
PRACTICE MAKES PERFECT
How often
Choose the correct answer A or B to complete each sentence.
Choose the correct word to complete the sentences.
Do you often ride your bicycle to school?
Do you sometimes study in the school library?
Do you like your new school?
Do your friends always go to school with you?
Do you usually do homework after school?
 
Gửi ý kiến