Tìm kiếm Bài giảng
Chương 1: Số tự nhiên - Bài 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tiệp
Ngày gửi: 11h:28' 29-08-2021
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 591
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Tiệp
Ngày gửi: 11h:28' 29-08-2021
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 591
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Tập hợp những cái bàn trong lớp học
Tập hợp các cây trong sân trường.
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Tập hợp học sinh lớp 6A
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
?
Hãy
quan sát
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động khám phá
Em hãy viết vào vở:
-Tên các đồ vật trên bàn ở Hình 1.
Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12.
-Tên các bạn trong tổ của em.
1. Làm quen với tập hợp
Tên đồ vật trên bàn: sách, thước kẻ, ê ke, bút
- Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a ∈ M
o ∈ M
b ∉ M
e ∈ M
e ∈ M => Sai
Giải
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b) a ∈ M => Đúng
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19, số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào không thuộc tập hợp A.
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. Hãy viết tập hợp B theo hai cách.
Cách 2: B = { x | x là số tự nhiên chẵn, và 7 ≤ x ≤ 15}
a) A = {7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}
b) 10 ∈ A; 13 ∈ A; 16 ∉ A; 19 ∉ A
c) Cách 1: B = {8; 10; 12; 14}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Vận dụng
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của một siêu thị
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
BÀI TẬP
Giải :
Câu 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 30. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng, khẳng định nào là sai?
a) 31 ∈ B; b) 32 ∈ B; c) 2002 ∉ B; d) 2003 ∉ B.
a) 31 ∈ B => Đúng
b) 32 ∈ B => Sai
c) 2002 ∉ B => Đúng
d) 2003 ∉ B => Sai
BÀI TẬP
Giải :
Câu 3
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở (theo mẫu):
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
P là tập các số tự nhiên lẻ lớn hơn 9 và nhỏ hơn 22.
X= {Việt Nam; Lào; Campuchia; Thái Lan; Myanmar;
Indonesia; Singapore; Malaysia; Brunei; Philippines; Đông Timor}
BÀI TẬP
Giải :
Câu 4
Viết tập hợp T gồm tên các tháng dương lịch trong quý IV (ba tháng cuối năm). Trong tập hợp T, những phần tử nào có số ngày là 31?
Những phần tử có số ngày 31 là: tháng 10 và tháng 12
T = {tháng 10; tháng 11; tháng 12}
BÀI TẬP NGOÀI SGK
Giải :
Bài 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp Y gồm các chữ cái tiếng Việt có mặt trong cụm từ “KIÊN GIANG”.
a) Y={K; I; Ê; N; G; A}.
b) T= {0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9}.
b) Tập hợp T gồm các số thập phân có một chữ số sau dấu phẩy và có phần nguyên là 0.
Làm bài tập
Bài 1. Viết tập hợp M gồm tên các đồ dùng học tập của em.
Bài 2. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “NHATRANG”. Cách viết nào là đúng?
M - {N; H; A; T; R; A; N; G}.
(B) M ={N; H; A; T; R; G}.
(C) M ={N; H; A; T; R; N; G}.
(D) M ={N; H; A; T; R}.
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a ∈ M
o ∈ M
b ∉ M
e ∈ M
e ∈ M => Sai
Giải
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b) a ∈ M => Đúng
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
Tập hợp những cái bàn trong lớp học
Tập hợp các cây trong sân trường.
Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Tập hợp học sinh lớp 6A
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
?
Hãy
quan sát
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động khám phá
Em hãy viết vào vở:
-Tên các đồ vật trên bàn ở Hình 1.
Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12.
-Tên các bạn trong tổ của em.
1. Làm quen với tập hợp
Tên đồ vật trên bàn: sách, thước kẻ, ê ke, bút
- Các số tự nhiên lớn hơn 3 nhỏ hơn 12: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11.
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a ∈ M
o ∈ M
b ∉ M
e ∈ M
e ∈ M => Sai
Giải
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b) a ∈ M => Đúng
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19, số nào là phần tử thuộc tập hợp A, số nào không thuộc tập hợp A.
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. Hãy viết tập hợp B theo hai cách.
Cách 2: B = { x | x là số tự nhiên chẵn, và 7 ≤ x ≤ 15}
a) A = {7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15}
b) 10 ∈ A; 13 ∈ A; 16 ∉ A; 19 ∉ A
c) Cách 1: B = {8; 10; 12; 14}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Giải
Vận dụng
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của một siêu thị
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
BÀI TẬP
Giải :
Câu 2
Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 30. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng, khẳng định nào là sai?
a) 31 ∈ B; b) 32 ∈ B; c) 2002 ∉ B; d) 2003 ∉ B.
a) 31 ∈ B => Đúng
b) 32 ∈ B => Sai
c) 2002 ∉ B => Đúng
d) 2003 ∉ B => Sai
BÀI TẬP
Giải :
Câu 3
Hoàn thành bảng dưới đây vào vở (theo mẫu):
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
P là tập các số tự nhiên lẻ lớn hơn 9 và nhỏ hơn 22.
X= {Việt Nam; Lào; Campuchia; Thái Lan; Myanmar;
Indonesia; Singapore; Malaysia; Brunei; Philippines; Đông Timor}
BÀI TẬP
Giải :
Câu 4
Viết tập hợp T gồm tên các tháng dương lịch trong quý IV (ba tháng cuối năm). Trong tập hợp T, những phần tử nào có số ngày là 31?
Những phần tử có số ngày 31 là: tháng 10 và tháng 12
T = {tháng 10; tháng 11; tháng 12}
BÀI TẬP NGOÀI SGK
Giải :
Bài 2. Hãy liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau:
a) Tập hợp Y gồm các chữ cái tiếng Việt có mặt trong cụm từ “KIÊN GIANG”.
a) Y={K; I; Ê; N; G; A}.
b) T= {0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9}.
b) Tập hợp T gồm các số thập phân có một chữ số sau dấu phẩy và có phần nguyên là 0.
Làm bài tập
Bài 1. Viết tập hợp M gồm tên các đồ dùng học tập của em.
Bài 2. Cho M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “NHATRANG”. Cách viết nào là đúng?
M - {N; H; A; T; R; A; N; G}.
(B) M ={N; H; A; T; R; G}.
(C) M ={N; H; A; T; R; N; G}.
(D) M ={N; H; A; T; R}.
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
3. Cách cho tập hợp:
Nhận xét: Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
- Liệt kê các phần tử của tập hợp.
- Chỉ ra tính chất đặt trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = {0; 2; 4; 6; 8). Hãy chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20). Hãy viết tập hợp P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Giải
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
1. Làm quen với tập hợp :
Bài 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
2. Các kí hiệu:
(Xem SGK)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái Tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình"
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai
a ∈ M
o ∈ M
b ∉ M
e ∈ M
e ∈ M => Sai
Giải
a) M = {g, i, a, đ, n, h}
b) a ∈ M => Đúng
o ∈ M => Sai
b ∉ M => Đúng
 









Các ý kiến mới nhất