Ôn tập Chương IV. Biểu thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 20h:23' 29-08-2021
Dung lượng: 415.0 KB
Số lượt tải: 190
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xinh
Ngày gửi: 20h:23' 29-08-2021
Dung lượng: 415.0 KB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CUỐI NĂM
ĐẠI SỐ 7
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
TIẾT 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài 1sgk/88 : Tính
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến vaò biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
- K?t lu?n
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài làm
a, Thay
Vào biểu thức ta có
Vậy
Tại
b, Thay x = –1; y = 3 vào biểu thức ta có
B = (-1)2 . 32 + (-1).3 + (-1)3 + 33
B = 1 . 9 + (-3) + (-1) + 27
= 9 + (-3) + (-1) + 27
= 32
V?y B = 32
t?i x = -1, y = 3
Bài tập áp dụng :
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1);
; Q(-2); Q(1); R(2);
S(3); S(–3)
Bài làm
= (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
Ta có P(-1) = (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
= 1 + 2. 1 + 1
= 1 + 2 + 1
=4
Vậy P(-1) = 4
Ta có Q(-2) = (-2)4 + 4 . (-2)3 + 2 . (-2)2 – 4.( -2) + 1
Q(-2) = 16 + 4 . (-8) + 2 . 4 + 8 + 1
= 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
Q(-2) = 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
= 1
Vậy Q(-2) = 1
Q(1) = 14 + 4 .13 + 2. 12 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 .1 + 2. 1 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 + 2 +(– 4) + 1;
Q(1) = 4
Vậy Q(1) = 4
Ta có : R(2) = 2. 24 + 4 . 23 + 4 . 22 – 4 . 2 + 2
R(2) = 2. 16+ 4 . 8 + 4 . 4 – 8 + 2
R(2) = 32+ 32 + 16 +( – 8) + 2
R(2) = 74
Vậy R(2) = 74
Vậy
Ta có S(3) = – 4 .33 + 4 .3
= – 4 . 27 + 12
= – 108 + 12
= – 96
Vậy S(3) = – 96
Ta có S(-3) = – 4 .(-3)3 + 4 .(-3)
= 108 +(- 12)
= – 4 .(- 27) + (-12)
= 96
Vậy S(-3) = 96
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
ĐẠI SỐ 7
Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức
1. Tính giá trị biểu thức :
TIẾT 68 ÔN TẬP CUỐI NĂM
Phương pháp :
- Thực hiện các phép tính theo thứ tự thực hiện các phép tính : căn bậc hai, luỹ thừa, nhân, chia, cộng, trừ
- Nếu trong biểu thức vừa có phân số, số thập phân thì đưa về phân số hoặc số thập phân.
Bài 1sgk/88 : Tính
2. Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp :
- Thu gọn các biểu thức đại số
- Thế giá trị cho trước của biến vaò biểu thức đại số
- Tính giá trị biểu thức số
- K?t lu?n
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1); P(
); Q(-2); Q(1); R(2); R(-
);
S(3); S(–3)
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3y + 6x2y2 + 3xy3 tại
b. B = x2y2 + xy + x3 + y3 tại x = -1; y = 3
Bài làm
a, Thay
Vào biểu thức ta có
Vậy
Tại
b, Thay x = –1; y = 3 vào biểu thức ta có
B = (-1)2 . 32 + (-1).3 + (-1)3 + 33
B = 1 . 9 + (-3) + (-1) + 27
= 9 + (-3) + (-1) + 27
= 32
V?y B = 32
t?i x = -1, y = 3
Bài tập áp dụng :
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 - 4x + 1;
R(x) = 2x4 + 4x3 + 4x2 - 4x + 2; S(x) = - 4x3 + 4x
Tính : P(-1);
; Q(-2); Q(1); R(2);
S(3); S(–3)
Bài làm
= (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
Ta có P(-1) = (-1)4 + 2.(-1)2 + 1
= 1 + 2. 1 + 1
= 1 + 2 + 1
=4
Vậy P(-1) = 4
Ta có Q(-2) = (-2)4 + 4 . (-2)3 + 2 . (-2)2 – 4.( -2) + 1
Q(-2) = 16 + 4 . (-8) + 2 . 4 + 8 + 1
= 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
Q(-2) = 16 + (-32) + 8 + 8 + 1
= 1
Vậy Q(-2) = 1
Q(1) = 14 + 4 .13 + 2. 12 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 .1 + 2. 1 – 4. 1 + 1;
Q(1) = 1 + 4 + 2 +(– 4) + 1;
Q(1) = 4
Vậy Q(1) = 4
Ta có : R(2) = 2. 24 + 4 . 23 + 4 . 22 – 4 . 2 + 2
R(2) = 2. 16+ 4 . 8 + 4 . 4 – 8 + 2
R(2) = 32+ 32 + 16 +( – 8) + 2
R(2) = 74
Vậy R(2) = 74
Vậy
Ta có S(3) = – 4 .33 + 4 .3
= – 4 . 27 + 12
= – 108 + 12
= – 96
Vậy S(3) = – 96
Ta có S(-3) = – 4 .(-3)3 + 4 .(-3)
= 108 +(- 12)
= – 4 .(- 27) + (-12)
= 96
Vậy S(-3) = 96
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 







Các ý kiến mới nhất