Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chuyên
Ngày gửi: 10h:23' 02-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chuyên
Ngày gửi: 10h:23' 02-09-2021
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số sau: 345 678 , 645 897.
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
( trang 11)
NHẬN XÉT
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Là những hàng nào?
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
-Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
II. KẾT NỐI KIẾN THỨC
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số...
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số..
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6,0,3
7,8,6
DẶN DÒ
-Hoàn thiện các bài còn lại
- Chuẩn bị bài: So sánh các số có nhiều chữ số
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
KHỞI ĐỘNG
Đọc các số sau: 345 678 , 645 897.
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
TOÁN
HÀNG VÀ LỚP
( trang 11)
NHẬN XÉT
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Là những hàng nào?
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
-Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
7
0
8
5
0
0
9
8
6
5
8
6
7
8
9
II. KẾT NỐI KIẾN THỨC
Bài 1: Viết theo mẫu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
Bài 4:
* Viết số, biết số đó gồm:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị
500 735
300 402
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục
204 060
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị
80 002
Bài 5:
* Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số...
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ số..
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 573 gồm các số: 8 ; 3 ; 2
6,0,3
7,8,6
DẶN DÒ
-Hoàn thiện các bài còn lại
- Chuẩn bị bài: So sánh các số có nhiều chữ số
 







Các ý kiến mới nhất