Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:33' 02-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 20h:33' 02-09-2021
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Vào phòng trước 5 phút và để đúng tên khi đăng nhập vào học.
Mở video trong suốt quá trình học, tắt micro khi vào lớp. Chỉ mở micro khi giáo viên yêu cầu.
Không tự ý vẽ vào màn hình.
Tự giác làm bài tập cô giao và nộp đúng thời gian quy định.
Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.
Chọn không gian yên tĩnh để ngồi học.
Nghiêm túc thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
NỘI QUY PHÒNG HỌC
Trong chương trình toán lớp 3, các con đã được học đến số bao nhiêu?
Học đến số 100 000
Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000
Toán 4
Ôn tập các số đến 100 000
1. Ôn lại cách đọc, viết số và các hàng:
83 251
Tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt.
Đọc số
Mỗi chữ số trong số 83 251 thuộc hàng nào, lớp nào?
1. Ôn lại cách đọc, viết số và các hàng:
- Chữ số 8 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
- Chữ số 3 thuộc hang nghìn, lớp nghìn.
- Chữ số 2 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Chữ số 1 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
2. Thực hành:
Bài 1:
Đề bài yêu cầu gì?
Làm vào SGK
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a) hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b) hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Các số ở phần a) gồm 5 hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Riêng số 0 có một hàng là hàng đơn vị.
- Các số ở phần b) gồm 5 hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu:
Làm vào SGK
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 =
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
? Đề bài yêu cầu gì?
Chữ số 8 có giá trị là bao nhiêu?
8000
Chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?
700
Chữ số 2 có giá trị là bao nhiêu?
20
Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?
3
Vậy 8723 sẽ bằng giá trị của từng chữ số trong số 8723 cộng lại với nhau.
+
+
+
Ý b) là viết ngược lại của ý a)
Làm bài 3 vào vở Toán VSCĐ
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Tứ giác MNPQ và tứ giác GHIK là hình nào chúng mình đã được học?
Là hình chữ nhật và hình vuông.
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?
Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) tất cả nhân 2.
Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là số nào?
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
S? m?t tram hai muoi ba l s? no ?
B. 456
123
C. 124
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: "Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)" - SGK trang 4-5
CHÚC CÁC CON MẠNH KHỎE VÀ HỌC TẬP THẬT TỐT!
Mở video trong suốt quá trình học, tắt micro khi vào lớp. Chỉ mở micro khi giáo viên yêu cầu.
Không tự ý vẽ vào màn hình.
Tự giác làm bài tập cô giao và nộp đúng thời gian quy định.
Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập.
Chọn không gian yên tĩnh để ngồi học.
Nghiêm túc thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
NỘI QUY PHÒNG HỌC
Trong chương trình toán lớp 3, các con đã được học đến số bao nhiêu?
Học đến số 100 000
Trong giờ học hôm nay chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100 000
Toán 4
Ôn tập các số đến 100 000
1. Ôn lại cách đọc, viết số và các hàng:
83 251
Tám mươi ba nghìn hai trăm năm mươi mốt.
Đọc số
Mỗi chữ số trong số 83 251 thuộc hàng nào, lớp nào?
1. Ôn lại cách đọc, viết số và các hàng:
- Chữ số 8 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
- Chữ số 3 thuộc hang nghìn, lớp nghìn.
- Chữ số 2 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
- Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
- Chữ số 1 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
36 000;
37 000;
…;
…;
…;
….
41 000;
38 000
39 000
40 000
42 000
2. Thực hành:
Bài 1:
Đề bài yêu cầu gì?
Làm vào SGK
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Hai số đứng liền nhau trên tia số a) hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau trên dãy số b) hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Các số ở phần a) gồm 5 hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Riêng số 0 có một hàng là hàng đơn vị.
- Các số ở phần b) gồm 5 hàng: chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
7
0
0
0
8
3
0
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết theo mẫu:
Làm vào SGK
Bài 3: Viết theo mẫu
a) 8723 =
9171 =
3082 =
7006 =
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 80 + 2
7000 + 6
b) 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
? Đề bài yêu cầu gì?
Chữ số 8 có giá trị là bao nhiêu?
8000
Chữ số 7 có giá trị là bao nhiêu?
700
Chữ số 2 có giá trị là bao nhiêu?
20
Chữ số 3 có giá trị là bao nhiêu?
3
Vậy 8723 sẽ bằng giá trị của từng chữ số trong số 8723 cộng lại với nhau.
+
+
+
Ý b) là viết ngược lại của ý a)
Làm bài 3 vào vở Toán VSCĐ
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Tứ giác MNPQ và tứ giác GHIK là hình nào chúng mình đã được học?
Là hình chữ nhật và hình vuông.
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm thế nào?
Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) tất cả nhân 2.
Muốn tính chu vi hình vuông ta làm thế nào?
Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Tôi xin chào các bạn, tôi rất muốn thử tài các bạn.
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là số nào?
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
S? m?t tram hai muoi ba l s? no ?
B. 456
123
C. 124
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau: "Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)" - SGK trang 4-5
CHÚC CÁC CON MẠNH KHỎE VÀ HỌC TẬP THẬT TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất