Chương III. §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Minh Châu
Ngày gửi: 21h:03' 02-09-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Đàm Minh Châu
Ngày gửi: 21h:03' 02-09-2021
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Cho ABC vuông tại A. Lấy M trên cạnh AB. Vẽ MH BC.
Chứng minh: ABC vàHBM đồng dạng.
Bài 2: Cho hình vẽ. Hỏi ABC và DEF có đồng dạng không ?
Xét ABC và DEF có :
(gt)
Chứng minh:
Chứng minh:
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
§8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Theo định lý Pitago tính được A’C’= 4; AC = 8
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1 (SGK)
C/minh :
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
BC2 - AB2 = AC2
A’B’C’ ABC
s
B’C’2 - A’B’2 = A’C’2
GT
B’C’
BC
A’B’
AB
=
ABC, A’B’C’, = = 900
A’B’C’ ABC
KL
S
(c.c.c)
A
B
C
A’
C’
B’
Bài tập: Hãy chỉ ra cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
M
N
P
R
Q
S
6
8
3
4
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
3. Tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng
Cho A’B’C’ ABC với tỉ số đồng dạng
Hai đường cao tương ứng là A’H’ và AH (hình vẽ)
Chứng minh A’B’H’ ABH.Từ đó tính tỉ số
S
S
H
H’
b. D?nh lớ 3:
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Định lí 2 :
Bài tập : Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng.
A. SABC = 10cm2
B. SABC = 30cm2
C. SABC =
D. SABC = 810cm2
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
270cm2
Bài 48(Tr.84. SGK)
A
H
B
Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5 m.
4,5m
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất
có bóng dài 0,6m
0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
?
2,1m
Bài 48(Tr.84. SGK)
Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5 m.
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất
có bóng dài 0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
Xét ABH và A’B’H’
Giải
Ta có:
ABH A’B’H’ ( góc nhọn)
S
4,5m
0,6m
2,1m
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Biết cách tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Làm bài tập 46, 47/84 SGK.
Chuẩn bị tiết “Luyện tập”
Chứng minh: ABC vàHBM đồng dạng.
Bài 2: Cho hình vẽ. Hỏi ABC và DEF có đồng dạng không ?
Xét ABC và DEF có :
(gt)
Chứng minh:
Chứng minh:
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào tam giác vuông
Tam gic vung ny c mt gc nhn bng gc nhn cđa tam gic vung kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
Tam gic vung ny c hai cnh gc vung t lƯ víi hai cnh gc vung cđa tam gic vung kia.
§8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Theo định lý Pitago tính được A’C’= 4; AC = 8
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1 (SGK)
C/minh :
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
BC2 - AB2 = AC2
A’B’C’ ABC
s
B’C’2 - A’B’2 = A’C’2
GT
B’C’
BC
A’B’
AB
=
ABC, A’B’C’, = = 900
A’B’C’ ABC
KL
S
(c.c.c)
A
B
C
A’
C’
B’
Bài tập: Hãy chỉ ra cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình sau:
M
N
P
R
Q
S
6
8
3
4
1:30
1:29
1:28
1:27
1:26
1:25
1:24
1:23
1:22
1:21
1:20
1:19
1:18
1:17
1:16
1:15
1:14
1:13
1:12
1:11
1:10
1:09
1:08
1:07
1:06
1:05
1:04
1:03
1:02
1:01
1:00
0:59
0:58
0:57
0:56
0:55
0:54
0:53
0:52
0:51
0:50
0:49
0:48
0:47
0:46
0:45
0:44
0:43
0:42
0:41
0:40
0:39
0:38
0:37
0:36
0:35
0:34
0:33
0:32
0:31
0:30
0:29
0:28
0:27
0:26
0:25
0:24
0:23
0:22
0:21
0:20
0:19
0:18
0:17
0:16
0:15
0:14
0:13
0:12
0:11
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:00
Bài 8: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
3. Tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng
Cho A’B’C’ ABC với tỉ số đồng dạng
Hai đường cao tương ứng là A’H’ và AH (hình vẽ)
Chứng minh A’B’H’ ABH.Từ đó tính tỉ số
S
S
H
H’
b. D?nh lớ 3:
3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a. Định lí 2 :
Bài tập : Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng.
A. SABC = 10cm2
B. SABC = 30cm2
C. SABC =
D. SABC = 810cm2
§8 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
270cm2
Bài 48(Tr.84. SGK)
A
H
B
Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5 m.
4,5m
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất
có bóng dài 0,6m
0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
?
2,1m
Bài 48(Tr.84. SGK)
Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ dài là 4,5 m.
Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông
góc với mặt đất
có bóng dài 0,6m
Tính chiều cao của cột điện?
Xét ABH và A’B’H’
Giải
Ta có:
ABH A’B’H’ ( góc nhọn)
S
4,5m
0,6m
2,1m
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
Biết cách tính tỉ số đường cao, diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Làm bài tập 46, 47/84 SGK.
Chuẩn bị tiết “Luyện tập”
 







Các ý kiến mới nhất