Bài 11. Khu vực Đông Nam Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Khánh
Ngày gửi: 21h:32' 02-09-2021
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 378
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyễn Ngọc Khánh
Ngày gửi: 21h:32' 02-09-2021
Dung lượng: 31.1 MB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích:
0 người
Vịnh Hạ Long (Việt Nam)
Tháp đôi (Malaysia)
Chùa Vàng (Thái Lan)
Angkor Wat (Cambodia)
Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhóm: 2bhgrh
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đông Nam Á
I. TỰ NHIÊN:
Diện tích: 4,8 triệu km2.
Dân số: 649,9 triệu người (2018).
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia.
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
Malaysia
Singapore
Philippines
Indonesia
Brunei
Đông Timor
Việt Nam
Myanmar
Thái Lan
Lào
Cambodia
Nằm ở:
+ Phía Đông Nam châu Á. + Giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
+ Tiếp giáp với Trung Quốc, Ấn Độ.
Vị trí địa lí:
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Quần đảo
Đảo
Bán đảo
Lãnh thổ:
Đan xen giữa các biển và vịnh biển
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Chia thành 2 bộ phận:
+ ĐNA lục địa.
+ ĐNA biển đảo.
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á Biển đảo
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Ý nghĩa:
2. Đặc điểm tự nhiên:
ĐNA lục địa:
Hãy kể tên các nước thuộc khu vực ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo.
Myanmar
Lào
Thái Lan
Cambodia
Việt Nam
ĐNA biển đảo:
Malaysia
Singapore
Brunei
Indonesia
Philipines
Đông Timor
Yếu tố
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
- Bị chia cắt mạnh, nhiều núi, cao nguyên, thung lũng rộng, ven biển có nhiều đồng bằng lớn.
- Nhiều đảo và quần đảo, đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
- Nhiều đồi, núi và núi lửa.
- Đất feralit (ở đồi núi) và đất phù sa (ở đồng bằng).
- Nhiều sông lớn: sông Mê Công, Mê Nam...
- Đất feralit (ở đồi núi) và đất phù sa (ở đồng bằng).
- Nhiệt đới gió mùa.
- Miền Bắc Việt Nam và Bắc Malaysia có mùa đông lạnh.
- Nhiệt đới gió mùa và Xích đạo.
Đất
Khí hậu
Sông ngòi
- Sông ngắn và dốc
Yếu tố
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Biển
Sinh vật
Khoáng sản
- Rừng nhiệt đới .
- Cả 6 quốc gia giáp biển.
- Dầu khí, than, đồng,...
- Than, sắt, thiếc, dầu khí,...
- 4/5 quốc gia giáp biển (trừ Lào).
- Rừng Xích Đạo và rừng nhiệt đới .
Sông Mê Kông
Quần đảo ở Indonesia
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Ý nghĩa:
Nền nông nghiệp nhiệt đới - cơ cấu nông sản đa dạng và năng suất cao
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Hàng hải
Đánh bắt thủy sản
Nghề muối
Du lịch biển (Mũi Né)
Khai thác than
Khai thác quặng sắt
Giàu tài nguyên khoáng sản - nguồn nguyên, nhiên liệu phát triển kinh tế.
Khai thác dầu khí - Mỏ Bạch Hổ
Diện tích rừng lớn, đa dạng sinh học cao.
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Khó khăn:
Thảm họa tự nhiên
Động đất
Sóng thần
Bão lũ
Núi lửa phun trào
TQ đặt dàn khoan HD 981 trái phép trên vùng biển VN
Tranh chấp biển Đông
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Biện pháp:
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:
1. Dân cư:
Triệu người
Mật độ dân số một số khu vực trên thế giới năm 2016
Đơn vị: Người/km2
Nguồn: World population
1. Dân cư:
1. Dân cư:
%
1. Dân cư:
Nguồn lao động dồi dào nhưng tay nghề còn hạn chế.
Ảnh hưởng đến vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
1. Dân cư:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
Người H’Mông
Người Dao
Người Chăm
Người Dayak
Người Igorot
Người Negrito
Khu vực đa dân tộc
2. Xã hội:
Nơi giao thoa của các tôn giáo lớn
Thiên chúa giáo
Hồi giáo
Phật giáo
2. Xã hội:
Phong tục tập quán, văn hóa
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
Khó khăn:
Xung đột tôn giáo và xung đột sắc tộc.
GAME SHOW
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A. Bán đảo Trung - Ấn
B. Bán đảo Mã Lai
C. Bán đảo Đông Dương
D. Bán đảo Tiểu Á
QUAY VỀ
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Malaysia
B. Thái Lan
C. Singapore
D. Indonesia
QUAY VỀ
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồi, núi và núi lửa
B. Núi và cao nguyên
C. Đồng bằng châu thổ rộng lớn
D. Các thung lũng rộng
QUAY VỀ
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới?
A. Gia-va
B. Xu-ma-tra
C. Ca-li-man-tan
D. Lu-xôn
QUAY VỀ
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á?
A. Phát triển thủy điện
B. Phát triển kinh tế biển
C. Phát triển lâm nghiệp
D. Phát triển chăn nuôi
QUAY VỀ
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do đâu?
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
QUAY VỀ
Câu nào dưới đây không đúng về dân cư hiện nay của Đông Nam Á?
A. Dân số đông, mật độ dân số cao
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng
C. Số người trong tuổi lao động không dưới 50%
D. Nguồn lao động lớn nhưng trình độ hạn chế
QUAY VỀ
Năm 2005, Đông Nam Á có dân số: 556,2 triệu người; diện tích: 4,5 triệu km2. Tính mật độ dân số.
A. 124 người/km2
B. 12,4 người/km2
C. 1240 người/km2
D. 12400 người/km2
QUAY VỀ
Nước nào đông dân thứ hai ở Đông Nam Á?
A. Indonesia
B. Myanmar
C. Philippines
D. Việt Nam
QUAY VỀ
ĐỊA ĐIỂM ĐẸP
2. Xã hội:
Quần thể Angkor Wat - Cambodia
2. Xã hội:
Bagan - Myanmar
2. Xã hội:
Chiang Mai – Thái Lan
Hồ Kelimutu - Indonesia
Kampong Ayer - Brunei
Thác nước Kuang Si - Lào
Núi Socola - Philipines
Cao nguyên Cameron - Indonesia
Đảo Atauro – Đông Timor
Garden by the bay - Singapore
Tháp đôi (Malaysia)
Chùa Vàng (Thái Lan)
Angkor Wat (Cambodia)
Bài 11: KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhóm: 2bhgrh
Thái Bình Dương
Ấn Độ Dương
Đông Nam Á
I. TỰ NHIÊN:
Diện tích: 4,8 triệu km2.
Dân số: 649,9 triệu người (2018).
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia.
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
Malaysia
Singapore
Philippines
Indonesia
Brunei
Đông Timor
Việt Nam
Myanmar
Thái Lan
Lào
Cambodia
Nằm ở:
+ Phía Đông Nam châu Á. + Giữa Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
+ Tiếp giáp với Trung Quốc, Ấn Độ.
Vị trí địa lí:
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Quần đảo
Đảo
Bán đảo
Lãnh thổ:
Đan xen giữa các biển và vịnh biển
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Chia thành 2 bộ phận:
+ ĐNA lục địa.
+ ĐNA biển đảo.
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á Biển đảo
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
1. Vị trí địa lý và lãnh thổ:
Ý nghĩa:
2. Đặc điểm tự nhiên:
ĐNA lục địa:
Hãy kể tên các nước thuộc khu vực ĐNA lục địa và ĐNA biển đảo.
Myanmar
Lào
Thái Lan
Cambodia
Việt Nam
ĐNA biển đảo:
Malaysia
Singapore
Brunei
Indonesia
Philipines
Đông Timor
Yếu tố
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Địa hình
- Bị chia cắt mạnh, nhiều núi, cao nguyên, thung lũng rộng, ven biển có nhiều đồng bằng lớn.
- Nhiều đảo và quần đảo, đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.
- Nhiều đồi, núi và núi lửa.
- Đất feralit (ở đồi núi) và đất phù sa (ở đồng bằng).
- Nhiều sông lớn: sông Mê Công, Mê Nam...
- Đất feralit (ở đồi núi) và đất phù sa (ở đồng bằng).
- Nhiệt đới gió mùa.
- Miền Bắc Việt Nam và Bắc Malaysia có mùa đông lạnh.
- Nhiệt đới gió mùa và Xích đạo.
Đất
Khí hậu
Sông ngòi
- Sông ngắn và dốc
Yếu tố
Đông Nam Á lục địa
Đông Nam Á biển đảo
Biển
Sinh vật
Khoáng sản
- Rừng nhiệt đới .
- Cả 6 quốc gia giáp biển.
- Dầu khí, than, đồng,...
- Than, sắt, thiếc, dầu khí,...
- 4/5 quốc gia giáp biển (trừ Lào).
- Rừng Xích Đạo và rừng nhiệt đới .
Sông Mê Kông
Quần đảo ở Indonesia
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Ý nghĩa:
Nền nông nghiệp nhiệt đới - cơ cấu nông sản đa dạng và năng suất cao
Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Hàng hải
Đánh bắt thủy sản
Nghề muối
Du lịch biển (Mũi Né)
Khai thác than
Khai thác quặng sắt
Giàu tài nguyên khoáng sản - nguồn nguyên, nhiên liệu phát triển kinh tế.
Khai thác dầu khí - Mỏ Bạch Hổ
Diện tích rừng lớn, đa dạng sinh học cao.
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Khó khăn:
Thảm họa tự nhiên
Động đất
Sóng thần
Bão lũ
Núi lửa phun trào
TQ đặt dàn khoan HD 981 trái phép trên vùng biển VN
Tranh chấp biển Đông
3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên của khu vực ĐNA:
Biện pháp:
II. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI:
1. Dân cư:
Triệu người
Mật độ dân số một số khu vực trên thế giới năm 2016
Đơn vị: Người/km2
Nguồn: World population
1. Dân cư:
1. Dân cư:
%
1. Dân cư:
Nguồn lao động dồi dào nhưng tay nghề còn hạn chế.
Ảnh hưởng đến vấn đề việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
1. Dân cư:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
Người H’Mông
Người Dao
Người Chăm
Người Dayak
Người Igorot
Người Negrito
Khu vực đa dân tộc
2. Xã hội:
Nơi giao thoa của các tôn giáo lớn
Thiên chúa giáo
Hồi giáo
Phật giáo
2. Xã hội:
Phong tục tập quán, văn hóa
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
2. Xã hội:
Khó khăn:
Xung đột tôn giáo và xung đột sắc tộc.
GAME SHOW
QUAY
1
2
3
4
5
6
7
8
9
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là
A. Bán đảo Trung - Ấn
B. Bán đảo Mã Lai
C. Bán đảo Đông Dương
D. Bán đảo Tiểu Á
QUAY VỀ
Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa?
A. Malaysia
B. Thái Lan
C. Singapore
D. Indonesia
QUAY VỀ
Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?
A. Đồi, núi và núi lửa
B. Núi và cao nguyên
C. Đồng bằng châu thổ rộng lớn
D. Các thung lũng rộng
QUAY VỀ
Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới?
A. Gia-va
B. Xu-ma-tra
C. Ca-li-man-tan
D. Lu-xôn
QUAY VỀ
Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á?
A. Phát triển thủy điện
B. Phát triển kinh tế biển
C. Phát triển lâm nghiệp
D. Phát triển chăn nuôi
QUAY VỀ
Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do đâu?
A. Có số dân đông, nhiều quốc gia
B. Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn
C. Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
D. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
QUAY VỀ
Câu nào dưới đây không đúng về dân cư hiện nay của Đông Nam Á?
A. Dân số đông, mật độ dân số cao
B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng
C. Số người trong tuổi lao động không dưới 50%
D. Nguồn lao động lớn nhưng trình độ hạn chế
QUAY VỀ
Năm 2005, Đông Nam Á có dân số: 556,2 triệu người; diện tích: 4,5 triệu km2. Tính mật độ dân số.
A. 124 người/km2
B. 12,4 người/km2
C. 1240 người/km2
D. 12400 người/km2
QUAY VỀ
Nước nào đông dân thứ hai ở Đông Nam Á?
A. Indonesia
B. Myanmar
C. Philippines
D. Việt Nam
QUAY VỀ
ĐỊA ĐIỂM ĐẸP
2. Xã hội:
Quần thể Angkor Wat - Cambodia
2. Xã hội:
Bagan - Myanmar
2. Xã hội:
Chiang Mai – Thái Lan
Hồ Kelimutu - Indonesia
Kampong Ayer - Brunei
Thác nước Kuang Si - Lào
Núi Socola - Philipines
Cao nguyên Cameron - Indonesia
Đảo Atauro – Đông Timor
Garden by the bay - Singapore
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất