Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 16h:51' 03-09-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh Nga
Ngày gửi: 16h:51' 03-09-2021
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG CHÂU
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1
Em hãy đọc mục tiêu (3 lần)
a) Em hãy chọn 5 chữ số bất kì và viết thành 1 số tự nhiên và đọc số đã tìm được.
Bài 1: Chơi trò chơi “Xem tôi có số nào?”
Trong các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Ví dụ: 76439 đọc là bảy mươi sáu nghìn bốn trăm ba mươi chín
b) Em hãy chọn 5 chữ số sao cho viết được 1 số tự nhiên lớn nhất, 1 số nhỏ nhất
c) Số em viết được có bao nhiêu chục? Bao nhiêu nghìn? Bao nhiêu trăm? Bao nhiêu chục? Bao nhiêu đơn vị?
Bài 2: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (sgk trang 3):
…
0
10 000
20 000
…
…
30 000
40 000
60 000
70 000
66 000;
67 000;
68 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000;
65 000;
41 000;
;
… ;
… ;
… .
Ý b hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 1 000 đơn vị.
Chú ý: Ý a trên tia số mỗi điểm cách nhau 10 000 đơn vị.
50 000
…
80 000
… ;
69 000;
70 000;
… ;
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72601
98 230
40 020
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một.
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười bảy
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
8
1
7
2
6
0
1
9
2
3
0
8
4
7
7
8
7
4
3
6
74 386
Bài 3: Viết theo mẫu:
Bài 4: a) Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
4976; 8364; 6065; 2305; 9009.
Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6.
8000 + 300 + 60 + 4
2000 + 300 + 0 + 5
9000 + 0 + 0 + 9
6000 + 0 + 60 + 5
9000 + 9
6000 + 60 + 5
2000 + 300 + 5
8000 + 600 + 20 + 7 =
3000 + 900 + 80 + 5 =
6000 + 3 =
8627
3985
6003
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627.
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A.Hình tứ giác
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A. 17cm
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
D.Hình chữ nhật
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
C. 24cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
D.Hình vuông
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
C. 20cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
1
Đọc các số sau: 34 364; 73 098; 76 009; 34 900; 30 534; 99 030
2
Viết các số: 6536; 8087; 5609; 9008; 4506 thành tổng
6
Các số sau: 34 786; 87 670; 90 876; 67 008; 20 300 có bao nhiêu chục nghìn? Bao nhiêu nghìn? Bao nhiêu trăm? Bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị.
Bài tập tự luyện
Nhiệm vụ
CHÀO CÁC EM !
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1
Em hãy đọc mục tiêu (3 lần)
a) Em hãy chọn 5 chữ số bất kì và viết thành 1 số tự nhiên và đọc số đã tìm được.
Bài 1: Chơi trò chơi “Xem tôi có số nào?”
Trong các chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
Ví dụ: 76439 đọc là bảy mươi sáu nghìn bốn trăm ba mươi chín
b) Em hãy chọn 5 chữ số sao cho viết được 1 số tự nhiên lớn nhất, 1 số nhỏ nhất
c) Số em viết được có bao nhiêu chục? Bao nhiêu nghìn? Bao nhiêu trăm? Bao nhiêu chục? Bao nhiêu đơn vị?
Bài 2: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (sgk trang 3):
…
0
10 000
20 000
…
…
30 000
40 000
60 000
70 000
66 000;
67 000;
68 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
64 000;
65 000;
41 000;
;
… ;
… ;
… .
Ý b hai số đứng liền nhau hơn (kém) nhau 1 000 đơn vị.
Chú ý: Ý a trên tia số mỗi điểm cách nhau 10 000 đơn vị.
50 000
…
80 000
… ;
69 000;
70 000;
… ;
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
72601
98 230
40 020
Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một.
Tám mươi tư nghìn bảy trăm mười bảy
Bốn mươi nghìn không trăm hai mươi
8
1
7
2
6
0
1
9
2
3
0
8
4
7
7
8
7
4
3
6
74 386
Bài 3: Viết theo mẫu:
Bài 4: a) Viết các số sau thành tổng (theo mẫu):
4976; 8364; 6065; 2305; 9009.
Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6.
8000 + 300 + 60 + 4
2000 + 300 + 0 + 5
9000 + 0 + 0 + 9
6000 + 0 + 60 + 5
9000 + 9
6000 + 60 + 5
2000 + 300 + 5
8000 + 600 + 20 + 7 =
3000 + 900 + 80 + 5 =
6000 + 3 =
8627
3985
6003
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 6627.
Ong
non
việc
học
A.Hình tứ giác
B. Hình vuông
C. Hình chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 1: Hình ABCD là hình:
A.Hình tứ giác
A. 17cm
B. 18cm
C. 19cm
D. 20cm
Câu 2: Chu vi hình tứ giác ABCD bằng:
A. 17cm
A.Hình vuông
B.Hình tứ giác
C.Hình tròn
D.Hình chữ nhật
Câu 3: Hình MNPQ là hình:
D.Hình chữ nhật
A. 34cm
B. 32cm
C. 24cm
Câu 4: Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng:
D. 28cm
C. 24cm
B.Hình chữ nhật
A.Hình tứ giác
C.Hình tam giác
D.Hình vuông
Câu 5: Hình GHIK là hình:
D.Hình vuông
B. 10cm
A. 25cm
C. 20cm
Câu 6: Chu vi hình vuông GHIK bằng:
D. 30cm
C. 20cm
Chào
Tạm
Các em
Biệt
1
Đọc các số sau: 34 364; 73 098; 76 009; 34 900; 30 534; 99 030
2
Viết các số: 6536; 8087; 5609; 9008; 4506 thành tổng
6
Các số sau: 34 786; 87 670; 90 876; 67 008; 20 300 có bao nhiêu chục nghìn? Bao nhiêu nghìn? Bao nhiêu trăm? Bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị.
Bài tập tự luyện
Nhiệm vụ
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất