Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 16h:11' 04-09-2021
Dung lượng: 605.5 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Tuyết
Ngày gửi: 16h:11' 04-09-2021
Dung lượng: 605.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con đến với lớp học trực tuyến!
Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 5 Luyện tập
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
5
6 x 5 = 30
7
6 x 7 = 42
10
6 x 10 = 60
2
18 : 2 = 9
3
18 : 3 = 6
6
18 : 6 = 3
a)
b)
50
50 + 56 = 106
26
26 + 56 = 82
100
100 + 56 = 156
18
97 – 18 = 79
37
97 – 37 = 60
90
97 – 90 = 7
c)
d)
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 + 3 x n với n = 7
Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7
= 35 + 21 = 56
b) 168 – m x 5 với m = 9
Nếu m = 9 thì 168 - 9 x 5 = 168 - 9 x 5
= 168 - 45 = 123
c) 237 – (66 + x) với x = 34
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + 34) = 237 - 100
= 137
d) 37 x (18 : y) với y = 9
Nếu y = 9 thì 37 x (18 : 9) = 37 x 2
= 74
Bài 3: Viết vào ô trống:
5
7 + 3 x c
7
8 x c
6
(92 – c) + 81
40
28
167
0
66 x c + 32
32
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với : a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Giải:
Nếu a = 3cm, chu vi hình vuông là:
3 x 4 = 12 (cm)
Nếu a = 5dm, chu vi hình vuông là:
5 x 4 = 20 (dm)
Nếu a = 8m, chu vi hình vuông là:
8 x 4 = 32 (m)
Đáp số: P = 12cm; P = 20dm; P = 32m
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Các số có sáu chữ số (Trang8)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết: 5 Luyện tập
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
5
6 x 5 = 30
7
6 x 7 = 42
10
6 x 10 = 60
2
18 : 2 = 9
3
18 : 3 = 6
6
18 : 6 = 3
a)
b)
50
50 + 56 = 106
26
26 + 56 = 82
100
100 + 56 = 156
18
97 – 18 = 79
37
97 – 37 = 60
90
97 – 90 = 7
c)
d)
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a) 35 + 3 x n với n = 7
Nếu n = 7 thì 35 + 3 x n = 35 + 3 x 7
= 35 + 21 = 56
b) 168 – m x 5 với m = 9
Nếu m = 9 thì 168 - 9 x 5 = 168 - 9 x 5
= 168 - 45 = 123
c) 237 – (66 + x) với x = 34
Nếu x = 34 thì 237 – (66 + 34) = 237 - 100
= 137
d) 37 x (18 : y) với y = 9
Nếu y = 9 thì 37 x (18 : 9) = 37 x 2
= 74
Bài 3: Viết vào ô trống:
5
7 + 3 x c
7
8 x c
6
(92 – c) + 81
40
28
167
0
66 x c + 32
32
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có:
P = a x 4
Hãy tính chu vi hình vuông với : a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Giải:
Nếu a = 3cm, chu vi hình vuông là:
3 x 4 = 12 (cm)
Nếu a = 5dm, chu vi hình vuông là:
5 x 4 = 20 (dm)
Nếu a = 8m, chu vi hình vuông là:
8 x 4 = 32 (m)
Đáp số: P = 12cm; P = 20dm; P = 32m
DẶN DÒ
Hoàn thiện hết các bài tập vào vở toán
Xem trước bài : Các số có sáu chữ số (Trang8)
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!!
 







Các ý kiến mới nhất