Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Đọng
Ngày gửi: 16h:14' 04-09-2021
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 359
Nguồn:
Người gửi: Bùi Kim Đọng
Ngày gửi: 16h:14' 04-09-2021
Dung lượng: 11.3 MB
Số lượt tải: 359
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY , CÔ ĐẾN DỰ GIỜ .
MÔN : ĐỊA LÝ KHỐI 8
TIẾT : 6
BÀI 6 : THỰC HÀNH
ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
1. BÀI TẬP 1 : PHÂN BỐ DÂN CƯ CHÂU Á .
Câu hỏi : Đọc hình 6.1 SGK / trang 20 , nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng theo mẫu sau :
Câu hỏi : Kết hợp với lược đồ tự nhiên Châu Á (H1.2 / T8) và kiến thức đã học , giải thích ?
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. THẢO LUẬN NHÓM : Chia thành 4 nhóm . Thời gian 3 phút .
- Câu hỏi :Dựa vào Hình 6.1 , SGK / 20 .
+ Nhóm 1 : MĐDS dưới 1 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư rt tha thít ?
+ Nhóm 2 : MĐDS từ 1 - 50 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tha thít ?
+ Nhóm 3 : MĐDS Từ 51 - 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung ng ?
+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung rt ng ĩc ?
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
Nhóm 1
- Lớn nhất .
Dưới 1người / km2
LIÊN BANG NGA
TRUNG QUỐC
PAKIS TAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
Nhóm 2
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K, I-Ran .
- Khá lớn
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
-Từ 1 -50 người/ Km2
1 -50 người/km2
MÔNG CỔ
MI AN MA
IRAN
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
THỔ NHĨ
KÌ
Nhóm 3
- Tửứ 51-100 ngửụứi/ Km2
51 – 100 ngöôøi/km2
ẤN ĐỘ
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
Nhóm 4
Trên 100 người/km2
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
Thượng Hải
Tp HCM
Bắc kinh
VIỆT
NAM
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
- ĐB chu thỉ ven biển
Mạng lưới sông dày
Tp trung nhiỊu
th lín.
NHẬT BẢN
Tô kiô
Gia-các-ta
ẤN ĐỘ
LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Dưới 1người / km2
1 -50 người/km2
51 – 100 ngöôøi/km2
Trên 100 người/km2
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
MI AN MA
ẤN ĐỘ
1 - 50 ngöôøi/km2
51- 100 người/km2
< 1 người / km2
IRAN
NHẬT BẢN
Tô kiô
PHI
LIP
PIN
Manila
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN
Băng cốc
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
PAKIS TAN
Niu Đê li
Thượng Hải
THỔ NHĨ
KÌ
HÀN QUỐC
Xơun
Tp HCM
Bắc kinh
A-RẬP
XÊ-ÚT
VIỆT
NAM
Mum bai
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Trên 100 người/km2
Thành phố lớn
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
- Lớn nhất .
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K,
I-Ran .
- Khá lớn .
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa.
-H bng phng
- ĐB chu thỉ ven biển .
Mạng lưới sông dày .
Tp trung nhiỊu th lín.
Dưới 01 người / Km2
Từ 01 - 50 người / Km2
Từ 50 - 100 người / Km2
Trên 100 người / Km2
Dân cư Châu á phân bố không đồng đều
(do ảnh hưởng của các yếu tố như: Khí hậu, địa hình, nguồn nước...)
? Theo em, sự dân cư Châu á phân bố như vậy sẽ đem lại những thuận lợi và khó khăn gì ?
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. Làm việc với Hình 6.1 và số liệu bảng 6.1 / trang 20 .
Câu hỏi : Đọc tên các thành phố lín ở bảng 6.1 và tìm vị trí của chúng trên hình 6.1 ( theo chữ cái đầu của tên thành phố ghi trên lược đồ ) ?
Câu hỏi : Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á - năm 2000 .
Manila
Xơ-un
Niu Đê li
Thượng Hải
Bắc kinh
Mum bai
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Ca-ra-si
Đắc-ca
Tp HCM
T ky
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
IRAN
THỔ NHĨ
KÌ
A-RẬP
XÊ-ÚT
Phi Líp Pin
Nhật
Bản
I - Rắc
Hàn Quốc
Thái Lan
PAKIS TAN
VIỆT
NAM
Băng la đét
Côn-ca-ta
Băng cốc
- Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Tô Kiô, Xơ-un.
- Đông Nam Á : Tp Hồ Chí Minh, Băng Cốc, Ma-ni-la, Ga-các-ta .
- Nam Á : Mum bai, Ca-ra-si, Côn-ca-ta, Đắc-ca, Niu- đê- li .
- Tây Nam Á: Tê-hê-ran,Bát-đa .
Các thành phố lớn ở Châu Á
Manila
Xơ-un
Niu Đê li
Thượng Hải
Bắc kinh
Mum bai
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Ca-ra-si
Đắc-ca
Tp HCM
T ky
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
IRAN
THỔ NHĨ
KÌ
A-RẬP
XÊ-ÚT
Phi Líp Pin
Nhật
Bản
I - Rắc
Hàn Quốc
Thái Lan
PAKIS TAN
VIỆT
NAM
Băng la đét
Côn-ca-ta
Băng cốc
? Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
- Các thành phố lớn , đông dân tập trung vng:
=> Thuận lợi cho giao lưu, phát triển giao thông, sản xuất,sinh hoạt. nhất là nền nông nghiệp lúa nước
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
+ Ni a hnh bng phng, kh hu ma gi thun ho, ngun níc di do...
-Ngoài các yếu tố trên, còn phụ thuộc vào : vị trí lịch sử phát triển...
+ Ven 2 đại dương lớn , nhng đồng bằng chu thỉ ph sa màu mì.
- Các thành phố lớn , đông dân tập trung vng: + Ven 2 đại dương lớn , nhng đồng bằng chu thỉ ph sa màu mì. + Ni a hnh bng phng, kh hu ma gi thun ho, ngun níc di do... -- -Ngoi cc yu t trn, cn phơ thuc vo : v tr lch sư pht triĨn...
Củng Cố :
Câu hỏi 1 : Mật độ dân số trung bình dưới 01 người / Km2 , phân bố ở các khu vực nào dưới đây ?
Đông Bắc Hoa Kì .
b. Phía Tây Trung Quốc .
c. Bắc liên bang Nga , Ả rập xê út , Phía Tây Trung Quốc .
d. Đông Nam Braxin .
Câu hỏi 2 : Việt Nam là một trong các quốc gia của Châu Á có MĐDSTB trên 100 người / Km2 .
a. Đúng . b. Sai .
Câu hỏi 3: Dân cư châu á chủ yếu tập trung ở:
a/ Tây á , Bắc á và Đông Bắc á.
b/ Trung á, Tây á và Tây Nam á.
c/ Nam á, Đông á, Đông Nam á.
c
Dặn Dò :
- Các em về học các bài 1 , 2 , 3 , 5 và xem các bài tập cuối mỗi bài học , tuần sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 01 tiết .
Các thành phố lớn ở Châu Á
1.Tây Nam Á
Bát Đa
Tê- hê- ran
Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Xơ- Un. Tô Ki Ô
Tô- Ki- Ô
Bắc Kinh
Thượng Hải
XƠ- Un
Đông Nam Á: Băng Cốc , TPHCM, Gia- cat- ta , Ma-Ni-la
TPHCM
Ma-Ni-La
Băng Cốc
Nam Á: Niu- đê -li ,Côn –Ca-Ta, Mun- Bai, Đắc- Ca, Ca-Ra-Si
Mun- Bai
Niu-Đê-Li
Côn-Ca-Ta
Ca-Ra-Si
Đắc- Ca
Xin chân thành cảm ơn các thầygiáo,
cô giáo và các em học sinh
đã giúp tôi hoàn thành tiết dạy này!
MÔN : ĐỊA LÝ KHỐI 8
TIẾT : 6
BÀI 6 : THỰC HÀNH
ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
1. BÀI TẬP 1 : PHÂN BỐ DÂN CƯ CHÂU Á .
Câu hỏi : Đọc hình 6.1 SGK / trang 20 , nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng theo mẫu sau :
Câu hỏi : Kết hợp với lược đồ tự nhiên Châu Á (H1.2 / T8) và kiến thức đã học , giải thích ?
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. THẢO LUẬN NHÓM : Chia thành 4 nhóm . Thời gian 3 phút .
- Câu hỏi :Dựa vào Hình 6.1 , SGK / 20 .
+ Nhóm 1 : MĐDS dưới 1 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư rt tha thít ?
+ Nhóm 2 : MĐDS từ 1 - 50 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tha thít ?
+ Nhóm 3 : MĐDS Từ 51 - 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung ng ?
+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây dân cư tp trung rt ng ĩc ?
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
Nhóm 1
- Lớn nhất .
Dưới 1người / km2
LIÊN BANG NGA
TRUNG QUỐC
PAKIS TAN
A-RẬP
XÊ-ÚT
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
Nhóm 2
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K, I-Ran .
- Khá lớn
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
-Từ 1 -50 người/ Km2
1 -50 người/km2
MÔNG CỔ
MI AN MA
IRAN
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
THỔ NHĨ
KÌ
Nhóm 3
- Tửứ 51-100 ngửụứi/ Km2
51 – 100 ngöôøi/km2
ẤN ĐỘ
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
Nhóm 4
Trên 100 người/km2
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
Thượng Hải
Tp HCM
Bắc kinh
VIỆT
NAM
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
- ĐB chu thỉ ven biển
Mạng lưới sông dày
Tp trung nhiỊu
th lín.
NHẬT BẢN
Tô kiô
Gia-các-ta
ẤN ĐỘ
LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
Dưới 1người / km2
1 -50 người/km2
51 – 100 ngöôøi/km2
Trên 100 người/km2
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
MI AN MA
ẤN ĐỘ
1 - 50 ngöôøi/km2
51- 100 người/km2
< 1 người / km2
IRAN
NHẬT BẢN
Tô kiô
PHI
LIP
PIN
Manila
IN- ĐÔ -NÊ - XIA
THÁI LAN
Băng cốc
BĂNG LAĐET
Đắc-ca
PAKIS TAN
Niu Đê li
Thượng Hải
THỔ NHĨ
KÌ
HÀN QUỐC
Xơun
Tp HCM
Bắc kinh
A-RẬP
XÊ-ÚT
VIỆT
NAM
Mum bai
Ca-ra-si
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Trên 100 người/km2
Thành phố lớn
- Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Pa-kix-tan .
- Lớn nhất .
- Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
- Địa hình núi cao , hiểm trở .
- Mạng lưới sông rất thưa
- Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
Đông Nam Thổ Nh K,
I-Ran .
- Khá lớn .
- Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
- Địa hình núi và cao nguyên
- Mạng lưới sông thưa .
- Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , Mt s o In-đô-nê-si-a .
- Diện tích nhỏ
- Khí hậu ôn hòa , có mưa
- Địa hình núi thấp .
- Nhiều sông .
- Ven biĨn Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
- Diện tích rất nhỏ .
-KH ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa.
-H bng phng
- ĐB chu thỉ ven biển .
Mạng lưới sông dày .
Tp trung nhiỊu th lín.
Dưới 01 người / Km2
Từ 01 - 50 người / Km2
Từ 50 - 100 người / Km2
Trên 100 người / Km2
Dân cư Châu á phân bố không đồng đều
(do ảnh hưởng của các yếu tố như: Khí hậu, địa hình, nguồn nước...)
? Theo em, sự dân cư Châu á phân bố như vậy sẽ đem lại những thuận lợi và khó khăn gì ?
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
*. Làm việc với Hình 6.1 và số liệu bảng 6.1 / trang 20 .
Câu hỏi : Đọc tên các thành phố lín ở bảng 6.1 và tìm vị trí của chúng trên hình 6.1 ( theo chữ cái đầu của tên thành phố ghi trên lược đồ ) ?
Câu hỏi : Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á - năm 2000 .
Manila
Xơ-un
Niu Đê li
Thượng Hải
Bắc kinh
Mum bai
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Ca-ra-si
Đắc-ca
Tp HCM
T ky
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
IRAN
THỔ NHĨ
KÌ
A-RẬP
XÊ-ÚT
Phi Líp Pin
Nhật
Bản
I - Rắc
Hàn Quốc
Thái Lan
PAKIS TAN
VIỆT
NAM
Băng la đét
Côn-ca-ta
Băng cốc
- Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Tô Kiô, Xơ-un.
- Đông Nam Á : Tp Hồ Chí Minh, Băng Cốc, Ma-ni-la, Ga-các-ta .
- Nam Á : Mum bai, Ca-ra-si, Côn-ca-ta, Đắc-ca, Niu- đê- li .
- Tây Nam Á: Tê-hê-ran,Bát-đa .
Các thành phố lớn ở Châu Á
Manila
Xơ-un
Niu Đê li
Thượng Hải
Bắc kinh
Mum bai
Tê-hê-ran
Bat-đa
Gia-các-ta
Ca-ra-si
Đắc-ca
Tp HCM
T ky
LIÊN BANG NGA
MÔNG CỔ
TRUNG QUỐC
IRAN
THỔ NHĨ
KÌ
A-RẬP
XÊ-ÚT
Phi Líp Pin
Nhật
Bản
I - Rắc
Hàn Quốc
Thái Lan
PAKIS TAN
VIỆT
NAM
Băng la đét
Côn-ca-ta
Băng cốc
? Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
- Các thành phố lớn , đông dân tập trung vng:
=> Thuận lợi cho giao lưu, phát triển giao thông, sản xuất,sinh hoạt. nhất là nền nông nghiệp lúa nước
BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
+ Ni a hnh bng phng, kh hu ma gi thun ho, ngun níc di do...
-Ngoài các yếu tố trên, còn phụ thuộc vào : vị trí lịch sử phát triển...
+ Ven 2 đại dương lớn , nhng đồng bằng chu thỉ ph sa màu mì.
- Các thành phố lớn , đông dân tập trung vng: + Ven 2 đại dương lớn , nhng đồng bằng chu thỉ ph sa màu mì. + Ni a hnh bng phng, kh hu ma gi thun ho, ngun níc di do... -- -Ngoi cc yu t trn, cn phơ thuc vo : v tr lch sư pht triĨn...
Củng Cố :
Câu hỏi 1 : Mật độ dân số trung bình dưới 01 người / Km2 , phân bố ở các khu vực nào dưới đây ?
Đông Bắc Hoa Kì .
b. Phía Tây Trung Quốc .
c. Bắc liên bang Nga , Ả rập xê út , Phía Tây Trung Quốc .
d. Đông Nam Braxin .
Câu hỏi 2 : Việt Nam là một trong các quốc gia của Châu Á có MĐDSTB trên 100 người / Km2 .
a. Đúng . b. Sai .
Câu hỏi 3: Dân cư châu á chủ yếu tập trung ở:
a/ Tây á , Bắc á và Đông Bắc á.
b/ Trung á, Tây á và Tây Nam á.
c/ Nam á, Đông á, Đông Nam á.
c
Dặn Dò :
- Các em về học các bài 1 , 2 , 3 , 5 và xem các bài tập cuối mỗi bài học , tuần sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 01 tiết .
Các thành phố lớn ở Châu Á
1.Tây Nam Á
Bát Đa
Tê- hê- ran
Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Xơ- Un. Tô Ki Ô
Tô- Ki- Ô
Bắc Kinh
Thượng Hải
XƠ- Un
Đông Nam Á: Băng Cốc , TPHCM, Gia- cat- ta , Ma-Ni-la
TPHCM
Ma-Ni-La
Băng Cốc
Nam Á: Niu- đê -li ,Côn –Ca-Ta, Mun- Bai, Đắc- Ca, Ca-Ra-Si
Mun- Bai
Niu-Đê-Li
Côn-Ca-Ta
Ca-Ra-Si
Đắc- Ca
Xin chân thành cảm ơn các thầygiáo,
cô giáo và các em học sinh
đã giúp tôi hoàn thành tiết dạy này!
 







Các ý kiến mới nhất