Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 16h:58' 05-09-2021
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Hiển
Ngày gửi: 16h:58' 05-09-2021
Dung lượng: 142.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập
các số đến 100 000
Toán
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 2021
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
.
20 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ; 41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
41 000
Bài 2. Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171 =
3082 =
7006 =
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
700
+ 100
+ 70
+ 1
3000
+ 0
+ 80
+ 2
7000
+ 6
+ 0
+ 0
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 4: ( GT ) Tính chu vi các hình sau :
DT Hình 1 =
A
B
C
D
M
N
P
Q
G
H
K
I
6cm
4cm
4cm
3cm
8cm
4cm
5cm
5cm
1
2
3
DT Hình 2 =
DT Hình 3 =
6cm + 4cm + 4cm + 3cm =
( 8cm + 4cm ) x 2 =
5cm x 4 =
17cm
24cm
20cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau: Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau: Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000 (tiếp theo).
Dặn dò
các số đến 100 000
Toán
Thứ …. ngày …. tháng …. năm 2021
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
.
20 000
40 000
50 000
60 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ; 41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
41 000
Bài 2. Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171 =
3082 =
7006 =
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
700
+ 100
+ 70
+ 1
3000
+ 0
+ 80
+ 2
7000
+ 6
+ 0
+ 0
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Bài 4: ( GT ) Tính chu vi các hình sau :
DT Hình 1 =
A
B
C
D
M
N
P
Q
G
H
K
I
6cm
4cm
4cm
3cm
8cm
4cm
5cm
5cm
1
2
3
DT Hình 2 =
DT Hình 3 =
6cm + 4cm + 4cm + 3cm =
( 8cm + 4cm ) x 2 =
5cm x 4 =
17cm
24cm
20cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau: Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau: Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000 (tiếp theo).
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất