Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:28' 06-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 16h:28' 06-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
….. ;
…… ;
…… ;
……..
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Toán
Ôn tập các số đến 100 000
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
….. ;
…… ;
…… ;
……..
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Em hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
0
10 000
30 000
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 







Các ý kiến mới nhất