Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Năm
Ngày gửi: 16h:17' 07-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Năm
Ngày gửi: 16h:17' 07-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯƠNG NGẢI
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Năm
CHÀO MỪNG
CÁC CON HỌC SINH LỚP 4C
QUY ƯỚC LỚP MÌNH
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
- Tập trung nghe giảng; giơ tay đúng khi phát biểu.
- Không chat trong giờ học; viết bài đầy đủ, cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
KHỞI ĐỘNG
1. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 10 ĐẾN 200
2. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN TRĂM TỪ 100 ĐẾN 2000
3. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN NGHÌN TỪ 1000 ĐẾN 20000.
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100000
Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2021
SGK TOÁN 4 TRANG 3
Bài 1. a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20000
0
10 000
30 000
40000
36 000;
…;
…;
… .
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
- Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
50000
60000
37 000;
….;
41 000;
2.LUYỆN TẬP
38000
39000;;
40000;;
42000.;
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
2
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
6
5
7
1
3
8
5
0
9
1
9
0
7
1
6
2
2
1
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Viết số
Bài 3:a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.
9 171 =
3 082 =
7 006 =
9 000 + 100 + 70 + 1
3 000 + 80 + 2
7 000 + 6
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9 232
7 000 + 300 + 50 + 1 =
6 000 + 200 + 30 =
6 000 + 200 + 3 =
5 000 + 2 =
7 351
6 230
6 203
5 002
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b) Viết theo mẫu:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
AI NHANH AI ĐÚNG
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là số nào?
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
Chọn đáp án đúng
C. 900
A. 9
B. 90
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
B. 900
7000
C. 958
Chọn đáp án đúng
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
S? g?m 12 tram, 2 ch?c, 2 don v? l:
B. 121212
1332
C. 1222
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
4. DẶN DÒ:
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Trân trọng cảm ơn!
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Năm
CHÀO MỪNG
CÁC CON HỌC SINH LỚP 4C
QUY ƯỚC LỚP MÌNH
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, nháp, đồ dùng học tập.
Ngồi học đúng tư thế, đủ ánh sáng.
- Nhập đúng họ và tên của mình khi vào học.
- Tắt micro khi vào học; không tắt camara.
- Tập trung nghe giảng; giơ tay đúng khi phát biểu.
- Không chat trong giờ học; viết bài đầy đủ, cẩn thận.
- Không làm việc riêng.
KHỞI ĐỘNG
1. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 10 ĐẾN 200
2. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN TRĂM TỪ 100 ĐẾN 2000
3. ĐỌC CÁC SỐ TRÒN NGHÌN TỪ 1000 ĐẾN 20000.
Toán
Tiết 1: Ôn tập các số đến 100000
Thứ hai ngày 06 tháng 9 năm 2021
SGK TOÁN 4 TRANG 3
Bài 1. a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20000
0
10 000
30 000
40000
36 000;
…;
…;
… .
Hãy cho biết quy luật dãy số trên tia số a và các số trong dãy số b?
- Hai số đứng liền nhau trên tia số a hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
- Hai số đứng liền nhau trên dãy số b hơn kém nhau 1 000 đơn vị.
- Hãy cho biết các số trong dãy số trên gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
50000
60000
37 000;
….;
41 000;
2.LUYỆN TẬP
38000
39000;;
40000;;
42000.;
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
16 212
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh năm
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
2
4
91 907
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi
Bài 2: Viết Theo mẫu
6
5
7
1
3
8
5
0
9
1
9
0
7
1
6
2
2
1
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Viết số
Bài 3:a)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.
9 171 =
3 082 =
7 006 =
9 000 + 100 + 70 + 1
3 000 + 80 + 2
7 000 + 6
Mẫu: 9 000 + 200 + 30 + 2 = 9 232
7 000 + 300 + 50 + 1 =
6 000 + 200 + 30 =
6 000 + 200 + 3 =
5 000 + 2 =
7 351
6 230
6 203
5 002
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b) Viết theo mẫu:
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Muốn tính chu vi của một hình ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó.
Bài 4: Tính Chu vi của các hình sau:
Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
AI NHANH AI ĐÚNG
Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là số nào?
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
Chọn đáp án đúng
C. 900
A. 9
B. 90
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
B. 900
7000
C. 958
Chọn đáp án đúng
37958= 30 000 +7 000 + … + 50 + 8
S? g?m 12 tram, 2 ch?c, 2 don v? l:
B. 121212
1332
C. 1222
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
4. DẶN DÒ:
- Xem lại các bài tập.
- Chuẩn bị tiết sau: Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
Trân trọng cảm ơn!
 







Các ý kiến mới nhất