Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập các số đến 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Thúy
Ngày gửi: 16h:39' 07-09-2021
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Toán
Ôn tập các số đến 100 000

a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
20 000
40 000
50 000
60 000
Bài 1.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
36 000 ; 37 000 ;………..; ……….; ……….; 41 000 ;……….. ;

Bài 1.
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
36 000 ; 37 000 ;………..; ……….; ……….; 41 000 ;……….. ;

Bài 1.
Trình bày trong vở
42 000
40 000
39 000
38 000

a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
36 000 ; 37 000 ;………..; ……….; ……….; 41 000 ;……….. ;

20 000
40 000
50 000
60 000
Hãy nêu quy luật viết các số trong dãy số này?
Hai số đứng liền kề hơn kém nhau 1000 đơn vị.
Bài 1.
63 850
8105
70008
6
3
8
5
0
7
0
9
1
9
1
6
2
1
2
5
0
1
8
chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
bảy mươi nghìn không trăm linh tám
mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bài 2 : Viết theo mẫu

a) Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006 .
Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Bài 3
8723
7
8
2
3
Trình bày trong vở

a) Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu )
8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006 .
Mẫu : 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
Bài 3
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8723
7
8
2
3




b) Viết theo mẫu :
Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 =
Bài 3
9
9
2
2
3
3
2
2
Trình bày trong vở




b) Viết theo mẫu :
Mẫu : 9000 + 200 + 30 + 2 =
7000 + 300 + 50 + 1 = 6000 + 200 + 3 =
6000 + 200 + 30 = 5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
Bài 3
9
9
2
2
3
3
2
2
Bài 4 : Tính chu vi các hình sau
ABCD, MNPQ, GHIK là hình gì ?
Nêu cách tính chu vi hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông.
Trình bày trong vở
Bài giải
Bài 4 : Tính chu vi các hình sau
Chu vi hình tứ giác ABCD là:
6 + 4 + 3 + 4 = 17(cm)
Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
( 8 + 4) x 2 = 24 (cm)
Chu vi hình vuông GHIK là:
5 x 4 = 20 (cm)
Đáp số: Chu vi hình ABCD: 17cm
Chu vi hình MNPQ: 24cm
Chu vi hình GHIK: 20cm
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.
- Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4.
- Muốn tính chu vi của tứ giác ta tính tổng độ dài các cạnh của tứ giác.
DẶN DÒ
Hoàn thành bài, chữa lại bài sai vào vở:
bài 1b, bài 3 (T3), bài 4 (T4)
2. Chuẩn bị bài sau: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
Làm vào vở: bài 2, bài 4, bài 5.
Làm vào sách: bài 1, bài 2.
Xin chào các bạn!
Tôi rất muốn thử tài của các bạn.
S? thớch h?p d? vi?t vo ch? ch?m l s? no?
37958= 30 000 +7 000 + . + 50 + 8
A. 90
C. 900
B. 9000
Chọn đáp án đúng
S? g?m 12 tram, 12 ch?c, 12 don v? l:
B. 121212
1332
C. 1224
Chọn đáp án đúng
S? nh? nh?t cú 5 ch? s? khỏc nhau:
B. 10000
10234
C. 01234
Chọn đáp án đúng
 
Gửi ý kiến