Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà Nga
Ngày gửi: 17h:12' 07-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 133
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hà Nga
Ngày gửi: 17h:12' 07-09-2021
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 133
Số lượt thích:
0 người
Chương I
Số và Đại số
Chương I
Số tự nhiên thường được sử dụng trong các giao dịch hành ngày.
KHỞI ĐỘNG
Liệt kê Số bông hoa hồng có trong hình dưới đây?
Liệt kê các loại hoa ở hình tiếp theo?
Liệt kê cá trong và ngoài bình?
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
- Người ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,… để kí hiệu tập hợp.
A là tập hợp các đồ vật có trên bàn. Ta có:
A = {Thước thẳng; êke; vở; bút}
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn {}, cách nhau bởi dấu “;”,. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x A, đọc là “x thuộc A”. Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y A, đọc là “y không thuộc A”.
VD: cho Tập B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}
Dùng ký hiệu ; vào chấm chấm
4…… B; 0….. B;
10 …… B; 13……. B
b) ……….
2. Các kí hiệu:
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “gia đình”.
Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Giải:
a) ………………………………………...
……....
……..
…….
3. Cách cho tập hợp
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Cho tập hợp E gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7, vừa không vượt quá 15.
a) Viết tập hợp E theo hai cách.
Cách 1: E = ………………………………………………..
Cách 2: E = ……...................................................................
Thực hành 2
a) Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E là: tập hợp E là
E = {x x là số tự nhiên chẵn và x <10}
b) P = ………………………………………………..
Thực hành 3
a) A = ……………………………………………..
c) B = …………………………………………..
B = …………………………………………..
b) 10 …… A; 13 …….. A; 16 ……. A; 19 ……….A
VẬN DỤNG
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của siêu thị “TAKAI”
Hãy viết tập hợp A các sản phẩm được giảm giá trên 12 000 đồng mỗi ki-lô-gam.
A = ………………………………..
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tập hợp A được minh họa bằng sơ đồ Venn
A = {1;2;3;4;5}
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho biểu đồ Venn của tập hợp A như hình vẽ
a) Hãy viết tập hơp A bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = …………………………
b) Nêu tính chất đặc trưng cho tập hợp A.
b) Các phần tử của A đều là tích của hai số tự nhiên bằng nhau.
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Câu 1: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B ; B. 5 ∈ B ; C. 1 ∉ B ; D. 6 ∈ B
Đáp án: D
Câu 2: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4] ; B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4 ; D. A = {1; 2; 3; 4}
Đáp án: D
Câu 3: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”
A. P = {H; O; C; S; I; N; H}; B. P = {H; O; C; S; I; N}
C. P = {H; C; S; I; N} ; D. P = {H; O; C; H; I; N}
Đáp án: A
Câu 4: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5
và nhỏ hơn 10.
A = {6; 7; 8; 9} ; B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10} ; D. A = {6; 7; 8}
Đáp án: A
Câu 5: Cho tập hợp B các số tự nhiên lẻ , lớn hơn 30. Chọn các khẳng định đúng?
A. 31 ∈ B; B. 32 ∈ B; C. 2002 ∉ B; D. 2003 ∉ B
Đáp án: A; C
Câu 6. Tập hợp A Các tháng dương lịch có trong quý IV: A. { T8;T9;T10} B. {T10; T11; T12}
C. {T9;T10; T11; T12} D.{T6; T7;T8}
Đáp án: B
CHÚC CÁC EM có một năm học
nhiều sức khỏe và thành công
Số và Đại số
Chương I
Số tự nhiên thường được sử dụng trong các giao dịch hành ngày.
KHỞI ĐỘNG
Liệt kê Số bông hoa hồng có trong hình dưới đây?
Liệt kê các loại hoa ở hình tiếp theo?
Liệt kê cá trong và ngoài bình?
2. Các kí hiệu:
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
- Người ta dùng các chữ cái in hoa A, B, C,… để kí hiệu tập hợp.
A là tập hợp các đồ vật có trên bàn. Ta có:
A = {Thước thẳng; êke; vở; bút}
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn {}, cách nhau bởi dấu “;”,. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x A, đọc là “x thuộc A”. Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y A, đọc là “y không thuộc A”.
VD: cho Tập B = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11}
Dùng ký hiệu ; vào chấm chấm
4…… B; 0….. B;
10 …… B; 13……. B
b) ……….
2. Các kí hiệu:
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ “gia đình”.
Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử?
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Giải:
a) ………………………………………...
……....
……..
…….
3. Cách cho tập hợp
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
Liệt kê các phần tử của tập hợp.
Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Cho tập hợp E gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7, vừa không vượt quá 15.
a) Viết tập hợp E theo hai cách.
Cách 1: E = ………………………………………………..
Cách 2: E = ……...................................................................
Thực hành 2
a) Tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp E là: tập hợp E là
E = {x x là số tự nhiên chẵn và x <10}
b) P = ………………………………………………..
Thực hành 3
a) A = ……………………………………………..
c) B = …………………………………………..
B = …………………………………………..
b) 10 …… A; 13 …….. A; 16 ……. A; 19 ……….A
VẬN DỤNG
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Dưới đây là quảng cáo khuyến mãi cuối tuần của siêu thị “TAKAI”
Hãy viết tập hợp A các sản phẩm được giảm giá trên 12 000 đồng mỗi ki-lô-gam.
A = ………………………………..
BÀI 1: TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Tập hợp A được minh họa bằng sơ đồ Venn
A = {1;2;3;4;5}
LUYỆN TẬP
Bài 2: Cho biểu đồ Venn của tập hợp A như hình vẽ
a) Hãy viết tập hơp A bằng cách liệt kê các phần tử.
a) A = …………………………
b) Nêu tính chất đặc trưng cho tập hợp A.
b) Các phần tử của A đều là tích của hai số tự nhiên bằng nhau.
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Câu 1: Cho B = {2; 3; 4; 5}. Chọn đáp án sai trong các đáp án sau?
A. 2 ∈ B ; B. 5 ∈ B ; C. 1 ∉ B ; D. 6 ∈ B
Đáp án: D
Câu 2: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?
A. A = [1; 2; 3; 4] ; B. A = (1; 2; 3; 4)
C. A = 1; 2; 3; 4 ; D. A = {1; 2; 3; 4}
Đáp án: D
Câu 3: Viết tập hợp P các chữ cái khác nhau trong cụm từ: “HOC SINH”
A. P = {H; O; C; S; I; N; H}; B. P = {H; O; C; S; I; N}
C. P = {H; C; S; I; N} ; D. P = {H; O; C; H; I; N}
Đáp án: A
Câu 4: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5
và nhỏ hơn 10.
A = {6; 7; 8; 9} ; B. A = {5; 6; 7; 8; 9}
C. A = {6; 7; 8; 9; 10} ; D. A = {6; 7; 8}
Đáp án: A
Câu 5: Cho tập hợp B các số tự nhiên lẻ , lớn hơn 30. Chọn các khẳng định đúng?
A. 31 ∈ B; B. 32 ∈ B; C. 2002 ∉ B; D. 2003 ∉ B
Đáp án: A; C
Câu 6. Tập hợp A Các tháng dương lịch có trong quý IV: A. { T8;T9;T10} B. {T10; T11; T12}
C. {T9;T10; T11; T12} D.{T6; T7;T8}
Đáp án: B
CHÚC CÁC EM có một năm học
nhiều sức khỏe và thành công
 








Các ý kiến mới nhất