Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huệ nguyên
Ngày gửi: 17h:18' 07-09-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 144
Nguồn:
Người gửi: huệ nguyên
Ngày gửi: 17h:18' 07-09-2021
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích:
0 người
Môn Toán
Người thực hiện: GV Khối 4
Toán - Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Ong
non
việc
học
Khởi động
7 000 + 2 000= ?
A. 10 000
B. 9 000
C. 5 000
D. 8 000
9 000 – 4 000 = ?
A. 500
B. 5 000
C. 4 000
D. 13 000
21 000 x 3 = ?
A. 63 000
B. 33 000
C. 24 000
D. 6 300
6 000 – 1 300 x 2 = ?
A. 9 400
B. 34 000
C. 10 700
D. 3 400
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
3000 + 80 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
Người thực hiện: GV Khối 4
Toán - Tuần 1
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 000
Ong
non
việc
học
Khởi động
7 000 + 2 000= ?
A. 10 000
B. 9 000
C. 5 000
D. 8 000
9 000 – 4 000 = ?
A. 500
B. 5 000
C. 4 000
D. 13 000
21 000 x 3 = ?
A. 63 000
B. 33 000
C. 24 000
D. 6 300
6 000 – 1 300 x 2 = ?
A. 9 400
B. 34 000
C. 10 700
D. 3 400
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
3000 + 80 + 2
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 3 =
7351
6203
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
DẶN DÒ
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI!
 








Các ý kiến mới nhất