Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phương Hồng
Ngày gửi: 18h:23' 07-09-2021
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TEACHERS
TO OUR CLASS
TEAM A
10
TEAM B
20
30
40
50
60
70
10
20
30
40
50
60
70
PELMANISM
go
watch
do
play
listen
read
going
reading
playing
doing
watching
listening
1
2
3
4
5
6
A
B
C
D
E
F
Period 77th
Tuesday, February 22nd, 2011
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES
A What are they doing?
Lesson 1: A 1-2
I. vocabulary
swim
(v): bơi lội
skip rope
(v): nhảy dây
jog
(v): chạy bộ
table tennis
badminton
do aerobics
tennis
(v): tập thể dục
nhip điệu
(n): cầu lông
(n): bóng bàn
(n): quần vợt
Matching


d. table tennis

e. play badminton

a. play tennis

b. do aerobics

f. swim

c. skip

g. jog

1)
0)
2)
3)
4)
5)
6)
II. Listen and read:
a
b
c
d
e
f
g
h
i
He is swimming.
They are playing badminton.
They are playing soccer.
She is skipping.
They are playing volleyball.
She is doing aerobics.
They are playing tennis.
He is jogging.
They are playing table tennis.
a
b
c
d
e
f
g
h
i
II.Listen and read:
III. Structure:
- She is skip
- She is do aerobics.
Use: Dùng để diễn tả hành động, sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói.
Review: The Present Progressive Tense
+ Note: Cách nhận biết
Adverbs of time: now, at present, at the moment …
- He is swim
- They are play soccer.
ming.
ing
S + am / is / are + V-ing ...
ping.
ing
What is he doing ?
What are they doing ?
He is swimming.
They are playing badminton.
IV.Ask and answer:
What is he / she doing? ~ He / She is …
What are they doing? ~ They are …
V. Practice:
1
2
3
4
5
6
7
Ex : What are they doing?
They are playing badminton.
1
2
3
4
5
6
Team A
Team B
LUCKY NUMBERS
a.What is she doing?
She is skipping.
b.What is she doing?
She is swimming.








Lucky number
c.What are they doing?
They are playing volleyball.








Lucky number
d.What is he doing?
He is playing table tennis.
Homework :
Write sports you play.
Learn the structures
and vocabulary by heart.
Prepare for the next period :
Unit 12: Section A 3,4,5
Thank you very much
For attending our lesson today
Goodbye
 
Gửi ý kiến