Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Phương Hồng
Ngày gửi: 18h:23' 07-09-2021
Dung lượng: 823.5 KB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích: 0 người
A
T
H
O
M
E
A
B
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
Unit 3: AT HOME
Lesson 1: WHAT A LOVELY HOME
1.Vocabulary
- comfortable
(adj)
tiện nghi
- lovely
(adj)
dễ thương
- bright
(adj)
sáng
- favorite
ưa thích
(adj)
- convenient
(adj)
tiện nghi
- amazing
(adj)
đáng kinh ngạc
- come and see
đến chơi
1.Vocabulary
- comfortable
(adj)
tiện nghi
- lovely
(adj)
dễ thương
- bright
(adj)
sáng
- favorite
ưa thích
(adj)
- convenient
(adj)
tiện nghi
- amazing
(adj)
đáng kinh ngạc
- come and see
đến chơi
Hoa’s uncle
of house
kitchen
Bathroom
Hoa’s
room
Living
room
armchair
dryer
washing machine
dish washer
refrigerator
electric stove
sink
tub
shower
1.whose house are they in?
2.Which rooms do Hoa and Lan talk about?
3.What things are there in the rooms?
2. Listen, Read and answer
*Structure
- What a bright room!
- What nice colors!
exclamations
- What a lovely living room!
- What an awful day!
- What a beautiful bathroom!
- What a lovely home!
*Examples:
Making a dialogue
A: How many rooms are there in your house?
B: There are______
A: What are there in the________?
B: There are______
A: What color is the_____?
B: It’s______
Come in, please.
- Sit down, please.
- Would you like……?
- Come and see……
- What a……...!
(bright room, nice colors)
- It has…….
Notes:
Homework
- Write the names of things at your house.
That’s enough for today!!!
 
Gửi ý kiến